Bài giảng môn Tiếng Anh Lớp 5 - Tuần 14 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

pdf 6 trang Minh Sáng 10/12/2025 200
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Tiếng Anh Lớp 5 - Tuần 14 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_mon_tieng_anh_lop_5_tuan_14_nam_hoc_2021_2022_truo.pdf

Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Tiếng Anh Lớp 5 - Tuần 14 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

  1. Vì đây là nước nên ta dùng “ some “ chứ không dùng “ a” như các loại nước uống khác . P7 : Quan sát tranh 7 dưới tranh có từ “ cupcake “ là thức ăn, nên ta đặt câu hỏi và trả lời như sau . 7. What would you like to eat ?  I’d like a cupcake , please . P8 : Quan sát tranh 8dưới tranh có từ “ sandwich “ là thức ăn, nên ta đặt câu hỏi và trả lời như sau . 1. What would you like to eat ?  I’d like a sandwich , please . Students based on the sentences above to fill in the appropriate blanks : (Học sinh dựa vào các câu trên điền vào khoảng trống thích hợp ). P9 : Quan sát tranh 9 dưới tranh có từ “ sausage “ là thức ăn, nên ta đặt câu hỏi và trả lời như sau . 9. What would you like to .......... ?  I’d like ................ , please . P10 : Quan sát tranh 10 dưới tranh có từ “ banana milkshake “ là thức uống , nên ta đặt câu hỏi và trả lời như sau . 1. What would you like to ...................... ?  I’d like ....... ................... .................... , please . __________________________________________________________________________
  2. Period : 2 THEME : 4 TRAVEL Lesson 3 A,B,D (p:46,47) B. VOCABULARY : -Sick : ốm ,bệnh -dizzy : chóng mặt -stomach ache : đau bụng -headache: đau đầu -fever: sốt -cold: cảm lạnh B. STRUCTURE: Ex: What’s the matter? (Bạn cảm thấy sau vậy?)  I feel sick . ( Tôi cảm thấy ốm )  I have a stomach ache. ( Tôi bị đau bụng ) .Mẫu câu này dùng để hỏi tình trạng sức khỏe người khác . Có hai cách trả lời : + I feel + ............... (tên bệnh ) ( Xem câu trả lời thứ nhất ) + I have a +................. ( tên bệnh ) ( Xem câu trả lời thứ hai ) C. PRACTICE. (page :47 student Book) 1. Nhìn vào cách trả lời thứ nhất : I feel + ............. (tên bệnh ) P1 : Quan sát tranh 1 là “ sick” , nên ta đặt câu hỏi và trả lời như sau . 1. What’s the matter ? I feel sick . P2 : Quan sát tranh 2 là “ dizzy ” , nên ta đặt câu hỏi và trả lời như sau . 2. What’s the matter ?
  3. I feel dizzy . P3 : Quan sát tranh 3 là từ “ cold ” , nên ta đặt câu hỏi như sau . Em tự điền câu trả lời . 3. What’s the matter ? I feel ........... . 2. Nhìn vào cách trả lời thứ hai : I have a + ............. (tên bệnh ) P1 : Quan sát tranh 1 là “ fever ” , nên ta đặt câu hỏi và trả lời như sau . 1.What’s the matter ? I have a fever . P2 : Quan sát tranh 2 là “ stomach ache ” , nên ta đặt câu hỏi và trả lời như sau . 2. What’s the matter ? I have a stomach ache . P3 : Quan sát tranh 3 là “ .................... ” , nên ta đặt câu hỏi và trả lời như sau . 4. What’s the matter ? I have a .................... . __________________________the end ________________________________