Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 16 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

docx 10 trang Minh Sáng 27/12/2025 110
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 16 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_giang_mon_tieng_viet_lop_1_tuan_16_nam_hoc_2021_2022_tru.docx

Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 16 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

  1. *Viết vào bảng con: * Viết ơn, xà đơn, un, áo thun vào 4 dịng kẻ dưới đây: 3/ Mở rộng từ ngữ - Luyện tập đánh vần đọc trơn: - Hướng dẫn HS đánh vần tiếng và đọc trơn các từ mở rộng cĩ vần ơn un - Đọc câu ứng dụng: 3
  2. - Đọc thêm sách Tiếng Việt trang 116, 117 Bài: ang ăng âng @ Phụ huynh hướng dẫn học sinh: 1/ Khởi động:Xem tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ những gì? - Gợi ý cho HS nêu được: rước đèn, trăng vàng, vầng trăng, búp măng, chị Hằng . 2/ Hình thành kiến thức: 2.1 Giới thiệu vần ang, ăng, âng : - Giới thiệu chữ in thường: ang - Giới thiệu chữ viết thường: - Hướng dẫn HS đọc nhiều lần ang: a - ngờ - ang, ang - Giới thiệu chữ in thường: ăng - Giới thiệu chữ viết thường: - Hướng dẫn HS đọc nhiều lần ăng: ă - ngờ - ăng, ăng - Giới thiệu chữ in thường: âng - Giới thiệu chữ viết thường: - Hướng dẫn HS đọc nhiều lần âng: â - ngờ - âng, âng 4
  3. 2.2 Đánh vần mơ hình tiếng , đọc trơn “cá vàng”, “măng tre”, “nhà tầng”: v ang m ăng t âng vàng măng tầng vờ-ang-vang-huyền-vàng mờ - ăng – măng tờ-âng-tâng-huyền-tầng cá vàng măng tre nhà tầng 2.3 Hướng dẫn viết: ang, vàng, ăng, măng, âng, tầng. + ang: viết chữ a cao 2 dịng li liền nét với chữ ng. * Viết vào bảng con: + vàng: Đặt bút ở giữa đường kẻ 1 và 2 viết chữ v lia bút viết ang, nhấc bút viết dấu huyền trên chữ a. * Viết vào bảng con: + ăng: viết chữ ă cao 2 dịng li liền nét với chữ ng. * Viết vào bảng con: + măng: Đặt bút ở giữa đường kẻ 1 và 2 viết chữ m lia bút viết chữ ăng. * Viết vào bảng con: + âng: viết chữ â cao 2 dịng li liền nét với chữ ng. * Viết vào bảng con: + tầng: Đặt bút ở đường kẻ 2 viết chữ t cao 3 dịng li, lia bút viết âng, nhấc bút viết dấu huyền trên chữ â. 5
  4. *Viết vào bảng con: *Viết ang, vàng, ăng, măng, âng, tầng vào 6 dịng kẻ dưới đây: 3/ Mở rộng từ ngữ - Luyện tập đánh vần: - Hướng dẫn HS đánh vần tiếng và đọc trơn các từ mở rộng cĩ vần ang, ăng, âng 6
  5. - Đọc câu ứng dụng: - Đọc thêm sách Tiếng Việt trang 120, 121 Bài: ong ơng @ Phụ huynh hướng dẫn học sinh: 1/ Khởi động:Xem tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ những gì? 7
  6. - Gợi ý cho HS: bơng hồng, lồng đèn, con ong, chong chĩng, lắc vịng 2/ Hình thành kiến thức: 2.1 Giới thiệu vần ong ơng: - Giới thiệu chữ in thường: ong - Giới thiệu chữ viết thường: - Hướng dẫn HS đọc nhiều lần ong: o - ngờ - ong, ong - Giới thiệu chữ in thường: ơng - Giới thiệu chữ viết thường: - Hướng dẫn HS đọc nhiều lần ơng: ơ - ngờ - ơng, ơng 2.2 Đánh vần mơ hình tiếng , đọc trơn “chong chĩng”, “đèn lồng”, ch ong l ông chóng lồng chờ-ong-chong-sắc-chĩng lờ-ơng-lơng-huyền-lồng chong chóng đèn lồng 2.3/ Hướng dẫn viết: ong, chong chĩng, ơng, đèn lồng: + ong : Đặt bút ở giữa đường kẻ thứ hai viết chữ o cao 2 dịng li nối liền chữ ng , kết thúc ở đường kẻ thứ hai. * Viết vào bảng con: 8
  7. + chong chĩng : Đặt bút ở dưới đường kẻ thứ ba một chút viết chữ ch lia bút viết ong, từ chữ chong cách con chữ o viết chữ chĩng ( dấu sắc để trên chữ o). * Viết vào bảng con: + ơng : Đặt bút ở giữa đường kẻ thứ hai viết chữ ơ cao 2 dịng li nối liền chữ ng , kết thúc ở đường kẻ thứ hai. * Viết vào bảng con: + đèn lồng : Đặt bút ở đường kẻ thứ hai viết chữ đ cao 4 dịng li liền nét với chữ en cao 2 dịng li, nhấc bút viết dấu huyền trên chữ e. Từ chữ đèn cách con chữ o viết chữ lờ cao 5 dịng li, rồi lia bút viết chữ ơng, nhấc bút viết dấu huyền trên chữ ơ. * Viết vào bảng con: * Viết ong, chong chĩng, ơng, đèn lồng vào 4 dịng kẻ dưới đây: 9
  8. 3/ Mở rộng từ ngữ - Luyện tập đánh vần ong,ơng: - Đọc câu ứng dụng: - Đọc thêm sách Tiếng Việt trang 122,123. ...........................................Hết.................................................... 10