Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 18 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 18 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_mon_tieng_viet_lop_1_tuan_18_nam_hoc_2021_2022_tru.docx
Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 18 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
- + nấm: chữ nấm gồm chữ n đứng trước, vần âm đứng sau, dấu sắc trên chữ â. *Viết vào bảng con: * Viết am, cam, ăm, cá trắm, âm, nấm mối vào 6 dòng kẻ dưới đây: 3/ Mở rộng từ ngữ - Luyện tập đánh vần đọc trơn: - Hướng dẫn HS đánh vần tiếng và đọc trơn các từ mở rộng có vần am ăm âm - Đọc câu ứng dụng: 3
- - Cho HS tìm hiểu nội dung của đoạn, bài: + Nghỉ hè, Nam đi đâu? HS: Nghỉ hè, Nam về quê. + Ông bà dẫn Nam đi đâu? HS: Ông bà dẫn Nam đi thăm làng dệt thổ cẩm. + Nam cảm thấy như thế nào? HS: Nam cảm thấy mọi thứ vừa quen vừa lạ. - Đọc thêm sách Tiếng Việt trang 130, 131 ........................................................................................................................................... 4
- em êm @ Phụ huynh hướng dẫn học sinh: 1/ Khởi động: Xem tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ những gì? - Gợi ý cho HS nêu được: ghép hình, trên tấm nệm, têm trầu, xâu nem, 2/ Hình thành kiến thức: 2.1 Giới thiệu vần em êm: - Giới thiệu chữ in thường: em - Giới thiệu chữ viết thường: - Hướng dẫn HS đọc nhiều lần em: e - mờ - em, em - Giới thiệu chữ in thường: êm - Giới thiệu chữ viết thường: - Hướng dẫn HS đọc nhiều lần êm: ê - mờ - êm, êm 2.2 Đánh vần mô hình tiếng , đọc trơn “nem chua”, “tấm nệm”: 5
- 2.3 Hướng dẫn viết: em, nem chua, êm, tấm nệm. + em: chữ em gồm chữ e đứng trước, chữ m đứng sau. * Viết vào bảng con: + nem chua: gồm 2 tiếng: tiếng nem gồm chữ n đứng trước, vần em đứng sau; tiếng chua gồm chữ ch đứng trước, vần ua đứng sau. * Viết vào bảng con: + êm: chữ êm gồm chữ ê đứng trước, chữ m đứng sau. * Viết vào bảng con: + tấm nệm: gồm 2 tiếng: tiếng tấm gồm chữ t đứng trước, vần âm đứng sau, dấu sắc trên chữ â; tiếng nệm gồm chữ n đứng trước, vần ê đứng sau, dấu nặng dưới chữ ê. * Viết vào bảng con: *Viết em, nem chua, êm, tấm nệm vào 4 dòng kẻ dưới đây: 6
- 3/ Mở rộng từ ngữ - Luyện tập đánh vần: - Hướng dẫn HS đánh vần tiếng và đọc trơn các từ mở rộng có vần em êm - Đọc câu ứng dụng: - Cho HS tìm hiểu nội dung của đoạn, bài: + Em theo bà đi đâu? HS: Em theo bà đi chợ. + Bà mua gì? HS: Bà mua nem chua, mắm nêm. + Mọi người gặp nhau như thế nào? HS: Mọi người ai cũng vui vẻ. - Đọc thêm sách Tiếng Việt trang 132, 133 7
- om ôm ơm @ Phụ huynh hướng dẫn học sinh: 1/ Khởi động:Xem tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ những gì? - Gợi ý cho HS: thôn xóm, lom khom, chôm chôm, cây rơm, cái nơm, 2/ Hình thành kiến thức: 2.1 Giới thiệu vần om ôm ơm: - Giới thiệu chữ in thường: om - Giới thiệu chữ viết thường: - Hướng dẫn HS đọc nhiều lần om: o - mờ - om, om - Giới thiệu chữ in thường: ôm - Giới thiệu chữ viết thường: - Hướng dẫn HS đọc nhiều lần ôm: ô - mờ - ôm, ôm - Giới thiệu chữ in thường: ơm - Giới thiệu chữ viết thường: - Hướng dẫn HS đọc nhiều lần ơm: ơ - mờ - ơm, ơm 2.2 Đánh vần mô hình tiếng , đọc trơn “đom đóm”, “con tôm”, “cây rơm”. 8
- 2.3/ Hướng dẫn viết: om, đom đóm, ôm, tôm, ơm, rơm: + om: chữ om gồm chữ o đứng trước, chữ m đứng sau. *Viết vào bảng con: + đom đóm: chữ đom gồm chữ đ đứng trước, vần om đứng sau; cách một chữ o viết chữ đóm; chữ đóm gồm chữ đ đứng trước, vần om đứng sau, dấu sắc trên chữ o. *Viết vào bảng con: + ôm: chữ ôm gồm chữ ô đứng trước, chữ m đứng sau. *Viết vào bảng con: + tôm: chữ tôm gồm chữ t đứng trước, vần ôm đứng sau. *Viết vào bảng con: + ơm: chữ ơm gồm chữ ơ đứng trước, chữ m đứng sau. *Viết vào bảng con: + rơm: chữ rơm gồm chữ r đứng trước, vần ơm đứng sau. *Viết vào bảng con: * Viết om, đom đóm, ôm, tôm, ơm, rơm vào 6 dòng kẻ dưới đây: 9
- 3/ Mở rộng từ ngữ - Luyện tập đánh vần om, ôm, ơm: - Đọc câu ứng dụng: - Đọc thêm sách Tiếng Việt trang 122,123. .................................................Hết................................................................... 10

