Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 20 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

docx 10 trang Minh Sáng 27/12/2025 70
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 20 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_giang_mon_tieng_viet_lop_1_tuan_20_nam_hoc_2021_2022_tru.docx

Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 20 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

  1. 3/ Mở rộng từ ngữ - Luyện tập đánh vần đọc trơn: - Hướng dẫn HS đánh vần tiếng và đọc trơn các từ mở rộng cĩ vần op ôp ơp. 3
  2. - Đọc bài ứng dụng: - Đọc bài sách Tiếng Việt trang 144, 145. ...................................................................................................................................................... ip up @ Phụ huynh hướng dẫn học sinh: 1/ Khởi động:Xem tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ những gì? - Gợi ý cho HS nêu được: bắt nhịp, búp sen, .... 2/ Hình thành kiến thức: 2.1. Giới thiệu vần ip up: - Giới thiệu chữ in thường: ip - Giới thiệu chữ viết thường: - Đánh vần nhiều lần: ip , i- pờ - ip 4
  3. - Giới thiệu chữ in thường: up - Giới thiệu chữ viết thường: - Đánh vần nhiều lần: up , u - pờ - up 2.2. Đánh vần mơ hình tiếng, đọc trơn: nh ip gi up nhịp giúp nhờ-ip-nhip-nặng-nhịp gi-up-giup-sắc-giúp bắt nhịp giúp bạn 2.3. Hướng dẫn viết: * Viết vào bảng con: + : Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết chữ i cao 2 dịng li nối liền với chữ p cao 4 dịng li, kết thúc ở đường kẻ 2.(viết 2, 3 lần) + Đặt bút ở đường kẻ thứ 2, viết chữ b cao 5 dịng li, nối liền vần ăt, dấu sắc trên chữ ă, cách con chữ o, viết chữ nh nối liền với vần ip, dấu nặng viết dưới chữ i. (viết 2 lần) + : Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết chữ u cao 2 dịng li nối liền với chữ p cao 4 dịng li, kết thúc ở đường kẻ 2.(viết 2, 3 lần) + : Đặt bút ở giữa dịng kẻ thứ 2 viết chữ gi, nối liền với vần up, dấu sắc trên chữ u, cách con chữ o, viết chữ bạn. (viết 2 lần) * Viết vào 6 dịng kẻ dưới đây: 5
  4. 3/ Mở rộng từ ngữ - Luyện tập đánh vần: - Hướng dẫn HS đánh vần tiếng và đọc trơn các từ mở rộng cĩ vần ip, up - Đọc câu ứng dụng: - Đọc thêm bài ở sách Tiếng Việt trang 140,141 ............................................................................................... 6
  5. anh ênh inh @ Phụ huynh hướng dẫn học sinh: 1/ Khởi động:Xem tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ những gì? - Gợi ý cho HS nêu được: bánh kem, sinh nhật, bình bơng, bập bênh,.... 2/ Hình thành kiến thức: 2.1. Giới thiệu vần anh, ênh, inh: - Giới thiệu chữ in thường: anh - Giới thiệu chữ viết thường: - Đánh vần nhiều lần: anh, a - nhờ - anh - Giới thiệu chữ in thường: ênh - Giới thiệu chữ viết thường: - Đánh vần nhiều lần: ênh, ê- nhờ - ênh - Giới thiệu chữ in thường: inh - Giới thiệu chữ viết thường: - Đánh vần nhiều lần: inh, i- nhờ - inh 7
  6. 2.2. Đánh vần mơ hình tiếng, đọc trơn: b anh b ênh b inh bánh bênh bình bờ-anh-banh-sắc-bánh bờ-ênh-bênhbờ-inh-binh-huyền-bình bánh kem bập bênh bình 2.3. Hướng dẫn viết: * Viết vào bảng con: + : Đặt bút gần giữa dịng li 2 viết chữ a cao 2 dịng li nối liền với chữ nh kết thúc ở đường kẻ 2. (viết 2, 3 lần) + :Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết chữ b cao 5 dịng li, nối liền vần anh, nhấc bút viết dấu sắc trên chữ a, (viết 2,3 lần) + : Đặt bút gần giữa dịng li 1 viết chữ ê cao 2 dịng li nối liền với chữ nh kết thúc ở đường kẻ 2. (viết 2, 3 lần) + : Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết chữ b cao 5 dịng li, liền nét với vần âp, nhấc bút viết dấu nặng dưới chữ â, cách 1 con chữ o viết chữ bênh. (viết 1 lần) + : Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết chữ i cao 2 dịng li nối liền với chữ nh kết thúc ở đường kẻ 2, (viết 2, 3 lần). + :Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết chữ b cao 5 dịng li, nối liền vần inh, nhấc bút việt dấu huyền trên chữ i. (viết 2,3 lần) * Viết vào 6 dịng kẻ dưới đây: 8
  7. 3/ Mở rộng từ ngữ - Luyện tập đánh vần: - Hướng dẫn HS đánh vần tiếng và đọc trơn các từ mở rộng cĩ vần anh ênh inh - Đọc câu ứng dụng: - Đọc thêm sách Tiếng Việt trang 142, 143. .......................................................HẾT............................................................................ 9