Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 7 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 7 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_mon_tieng_viet_lop_1_tuan_7_nam_hoc_2021_2022_truo.docx
Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 7 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
- Chữ : Đặt bút ở đường kẻ thứ 2, viết chữ nh liền nét với chữ a, đánh dấu huyền trên chữ a. - Viết t, tủ, th, thỏ, nh, nhà vào 6 dòng kẻ dưới đây: 3/ Mở rộng từ ngữ - Luyện tập đánh vần đọc trơn: - Hướng dẫn HS đánh vần tiếng và đọc trơn các từ mở rộng chứa âm đầu t, th, nh - Đọc câu ứng dụng: - Đọc thêm sách giáo khoa Tiếng Việt trang 50, 51. ...................................................................................................................... 3
- * Ngày: 10/ 11/ 2021 Bài: R r tr @ Phụ huynh hướng dẫn học sinh: 1/ Khởi động: - Phụ huynh yêu cầu các em quan sát tranh trong sách Tiếng Việt trang 52, nêu: Tranh vẽ những gì? - Gợi ý cho các em nêu được: con trâu nằm ngủ gần bụi tre, dưới ao có con cá trê và con rùa, trên cầu có cái rổ, . 2/ Hình thành kiến thức mới: 2.1 Giới thiệu âm: R r (rờ) - tr (trờ) a. Giới thiệu chữ R in hoa ; chữ r in thường ; chữ viết thường. - Cho HS đọc nhiều lần: r /rờ/ b. Giới thiệu chữ tr in thường ; chữ viết thường. - HS đọc nhiều lần: tr /trờ/ 2.2 Đánh vần mô hình tiếng 2.3 Hướng dẫn viết: * Viết vào bảng con: Viết chữ r, rổ + Chữ độ cao 2 dòng li, đặt bút ở đường kẻ thứ 1 (từ dưới đếm lên) viết nét thắt giữa liền nét móc ngược (móc dưới) kết thúc ở đường kẻ thứ 2. - HS thực hiện viết vào bảng con: 4
- + Chữ : Đặt bút ở đường kẻ thứ 1 (từ dưới đếm lên) viết chữ r nối liền qua chữ ô cao 2 dòng li, dấu hỏi đánh trên chữ ô. - HS thực hiện viết vào bảng con: * Viết vào bảng con: Viết chữ tr, tre + Chữ : Đặt bút ở đường kẻ thứ hai (từ dưới đếm lên) viết chữ t cao 3 dòng li liền nét chữ r cao hơn 2 dòng li, kết thúc ở đường kẻ thứ 2. - HS thực hiện viết vào bảng con: + Chữ : Đặt bút ở đường kẻ thứ hai (từ dưới đếm lên) viết chữ tr liền nét chữ e. - HS thực hiện viết vào bảng con: - Viết r, rổ, tr, tre, nhà vào 6 dòng kẻ dưới đây: 5
- . 3/ Mở rộng từ ngữ - Luyện tập đánh vần đọc trơn: - Hướng dẫn HS đánh vần tiếng và đọc trơn các từ mở rộng chứa âm đầu r, tr. - Đọc câu ứng dụng: - Đọc thêm sách giáo khoa Tiếng Việt trang 52, 53. . * Ngày: 12/ 11/ 2021 Bài: P p ph @ Phụ huynh hướng dẫn học sinh: 1/ Khởi động: - Phụ huynh yêu cầu các em quan sát tranh dưới đây nêu: Tranh vẽ những gì? - Gợi ý cho các em nêu được: sở thú, phở, cà phê, pa tê, . * Chú ý: Nếu quan sát trong sách giáo khoa Tiếng Việt trang 60, nêu được: rạp chiếu phim, sở thú, đàn pi – a – nô, cà phê. 2/ Hình thành kiến thức: 6
- 2.1 Giới thiệu âm: P p (pờ dưới) – ph (phờ) a. Giới thiệu chữ P in hoa ; chữ p in thường ; chữ viết thường. - Cho HS đọc nhiều lần: p /bờ/ b. Giới thiệu chữ ph in thường ; chữ viết thường. - HS đọc nhiều lần: ph /phờ/ 2.2 Đánh vần mô hình tiếng 2.3 Hướng dẫn viết: * Viết vào bảng con: Viết chữ p, pa nô + Chữ viết thường: Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 (từ dưới đếm lên) viết nét xiên phải, chuyển bút viết nét thẳng đứng cao 4 dòng li, nét móc 2 đầu cao 2 dòng li. - HS thực hiện viết vào bảng con: + Từ : Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 (từ dưới đếm lên) viết chữ p nối liền qua chữ a, từ chữ pa khoảng cách con chữ o để viết chữ nô. - HS thực hiện viết vào bảng con: * Viết vào bảng con: Viết chữ ph, phi ngựa + Chữ : Đặt bút ở đường kẻ thứ hai (từ dưới đếm lên) viết chữ p cao 4 dòng li liền nét chữ h cao 5 dòng li, kết thúc ở đường kẻ thứ 2. - HS thực hiện viết vào bảng con: + Từ : Đặt bút ở đường kẻ thứ hai (từ dưới đếm lên) viết chữ phi sau đó khoảng cách con chữ o đặt bút ở giữa dòng li 2 viết chữ ng chuyển bút nối liền qua ưa, dấu nặng đanh dưới chữ ư. - HS thực hiện viết vào bảng con: 7
- - Viết p, pa nô, ph, phi ngựa vào 6 dòng kẻ dưới đây: 3/ Mở rộng từ ngữ - Luyện tập đánh vần đọc trơn: - Hướng dẫn HS đánh vần tiếng và đọc trơn các từ mở rộng chứa âm đầu p, ph. 8
- p, ph, pa noâ, phi ngöïa, phô,û phoá, caø pheâ, pa teâ, pi – a – noâ, pi – gia – ma. Nghæ leã, beù ôû nhaø. Vöøa phi ngöïa goã, beù vöøa ca: - Laø laù la la. Ngöïa phi ra phoá. . 9

