Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 14 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

pdf 13 trang Minh Sáng 30/12/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 14 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_mon_tieng_viet_lop_2_tuan_14_nam_hoc_2021_2022_tru.pdf

Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 14 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

  1. Chữ N + Cấu tạo: Gồm nét móc ngược trái, nét xiên trái và nét móc phải. + Cách viết: Bước 1: Đặt dưới đường kẻ ngang 2, viết một nét móc ngược trái, hơi lượn sang phải, dừng dưới ĐK ngang 4, bên phải ĐK dọc 2. Bước 2: Không nhấc bút, viết tiếp nét xiên trái, dừng trên ĐK ngang 1, trước đường kẻ dọc 3. Bước 3: Không nhấc bút, viết nét móc phải, hơi lượn vòng tại điểm bắt đầu và dừng bút trên ĐK ngang 3, trước đường kẻ dọc 4. *Yêu cầu: Các em hãy lấy bảng con rèn viết chữ N, Nói hay, làm tốt vào bảng con. Mở vở viết chữ chữ N, Nói hay, làm tốt vào vở tập viết. 3. Thực hiện các yêu cầu dưới đây: a. Giải câu đố. Nhỏ như cái kẹo Da tôi màu trắng Dẻo như bánh giầy Bạn cùng bảng đen Học trò ngày ngày Hãy cầm tôi lên Vẫn dùng đến tớ. Tôi làm theo bạn. ( Là cái gì ?) ( Là cái gì ?) ...................... ......................... b. Tìm 3 – 4 từ ngữ chỉ đồ vật và màu sắc của đồ vật đó. - ................................................................................................................................................ - ................................................................................................................................................ - ................................................................................................................................................ - ................................................................................................................................................ 4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây: a. Đặt 2 – 3 câu có từ ngữ tìm được ở bài tập 3. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. b. Đặt câu hỏi cho các từ ngữ được in đậm:  Thân trống sơn màu đỏ.  Mẹ mua cho em cái giá sách màu nâu.
  2. Trả lời:  Thân trống sơn màu đỏ. ............................................................................................................................................  Mẹ mua cho em cái giá sách màu nâu. ............................................................................................................................................. BÀI 2: THỜI KHÓA BIỂU 1 *Yêu cầu : Các em đọc bài Thời khóa biểu và trả lời các câu hỏi sau:
  3. 1. Đọc thời khóa biểu theo từng ngày (thứ - buổi – tiết). M: Thứ Hai: Buổi sáng: Tiết 1 – Hoạt động trải nghiệm, tiết 2 – Tiếng Việt,.... Buổi chiều: Tiết 1 – Ngoại ngữ,... 2. Đọc thời khóa biểu theo buổi (buổi - thứ – tiết). M: Buổi sáng: Thứ Hai: Tiết 1 – Hoạt động trải nghiệm Tiết 2 – Tiếng Việt .... 3. Kể tên các tiết học của lớp 2B vào ngày thứ Năm. 4. Vì sao học sinh cần thời khóa biểu ? 2. Viết: a. Nhìn - viết: Chuyện của thước kẻ (từ đầu đến cả ba). *Yêu cầu: Các em hãy đọc lại từ đầu đến cả ba của bài Chuyện của thước kẻ, sau đó các em có thể nhờ người lớn trong gia đình đọc cho mình viết hoặc các em có thể nhìn sách để viết lại đoạn văn. b. Tìm từ ngữ chứa tiếng bắt đầu bằng chữ g hoặc bằng chữ gh, dùng để chỉ:  Một loại quả vỏ có gai, khi chín màu đỏ, thường dùng để nấu xôi. ...............................................................................................................................................  Con vật thường gáy báo hiệu ngày mới. ..............................................................................................................................................  Con vật gần giống với cua biển, vỏ có hoa, càng dài. ............................................................................................................................................... (c) Chọn chữ hoặc vần thích hợp với mỗi , giải câu đố:
  4. Là..................... Là..................... *Yêu cầu: Các em hãy điền chữ hoặc vần thích hợp ở phía trên mỗi : 3. Giải ô chữ sau:
  5. 4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây: a. Đặt câu với từ ngữ tìm được ở cột tô màu xanh trong bài tập 3. b. Đặt và trả lời câu hỏi theo mẫu. ................................................................................................................................................ 5. Nói và nghe a. Cùng bạn nói lời đáp lời chào:  Để làm quen với một người bạn mới. .................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ...................................................................................  Khi gặp bạn cùng lớp. ................................................................................... ................................................................................... b. Đóng vai một đồ dùng học tập, nói lời khuyên bảo với thước kẻ. ..................................................................................... ..................................................................................... 6. Tả đồ vật quen thuộc  Bạn nhỏ tả những đặc điểm nào của chiếc bút ?
  6.  Bạn nhỏ dùng từ ngữ nào để tả mỗi bộ phận của chiếc bút máy ? - Thân bút: ............................................................................................................................... - Cây cài: ................................................................................................................................. - Ngòi bút: ...............................................................................................................................  Câu văn nào thể hiện tình cảm của bạn nhỏ đối với chiếc bút máy ? .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. b. Viết 4 – 5 câu về chiếc bút chì dựa vào hình vẽ và từ ngữ gợi ý: .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. ..................................................................................................................................................
  7. ĐÁP ÁN BÀI ÔN TẬP – TUẦN 14 BÀI : CHUYỆN CỦA THƯỚC KẺ 1. TLCH bài Chuyện của thước kẻ. 1. Ban đầu, thước kẻ chung sống với các bạn như thế nào ? Ban đầu, thước kẻ chung sống với các bạn rất vui vẻ. 2. Vì sao thước kẻ bị cong ? Thước kẻ bị cong vì thước kẻ kiêu căng cứ ưỡn ngực mãi lên. 3. Sau khi được bác thợ mộc uốn thẳng, thước kẻ làm gì ? Vì sao ? Sau khi được bác thợ mộc uốn thẳng, thước kẻ cảm ơn bác thợ mộc và xin lỗi bút mực, bút chì. 4. Dòng nào dưới đây nêu đúng ý nghĩa của bài đọc ? X *Hướng dẫn: Các em hãy đánh dấu x vào trước câu trả lời đúng nhất. 2. Viết 3. Thực hiện các yêu cầu dưới đây: a. Giải câu đố. Nhỏ như cái kẹo Da tôi màu trắng Dẻo như bánh giầy Bạn cùng bảng đen Học trò ngày ngày Hãy cầm tôi lên Vẫn dùng đến tớ. Tôi làm theo bạn. ( Là cái gì ?) ( Là cái gì ?) Cục tẩy Viên phấn b. Tìm 3 – 4 từ ngữ chỉ đồ vật và màu sắc của đồ vật đó. - Cái cặp – hồng - Bàn - nâu - Cây viết – xanh/ tím - Quạt trần - trắng 4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
  8. a. Đặt 2 – 3 câu có từ ngữ tìm được ở bài tập 3. - Em thích cái cặp màu hồng. - Em có cái bàn màu nâu. - Mẹ mới mua cho em cây viết màu xanh. b. Đặt câu hỏi cho các từ ngữ được in đậm:  Thân trống sơn màu đỏ.  Mẹ mua cho em cái giá sách màu nâu. Trả lời:  Thân trống sơn màu đỏ. Thân trống sơn màu gì ?  Mẹ mua cho em cái giá sách màu nâu. Mẹ mua cho em cái giá sách màu gì ? BÀI 2: THỜI KHÓA BIỂU 1. Đọc thời khóa biểu theo từng ngày (thứ - buổi – tiết). M: Thứ Hai: Buổi sáng: Tiết 1 – Hoạt động trải nghiệm, tiết 2 – Tiếng Việt,.... Buổi chiều: Tiết 1 – Ngoại ngữ,... 2. Đọc thời khóa biểu theo buổi (buổi - thứ – tiết). M: Buổi sáng: Thứ Hai: Tiết 1 – Hoạt động trải nghiệm Tiết 2 – Tiếng Việt .... 3. Kể tên các tiết học của lớp 2B vào ngày thứ Năm. Tên các tiết học của lớp 2B vào ngày thứ Năm: Toán, Tiếng Việt, Mĩ thuật, Âm nhạc, Tự học có hướng dẫn. 4. Vì sao học sinh cần thời khóa biểu ? Học sinh cần thời khóa biểu để giúp các em biết được các môn học trong ngày, trong tuần. Qua đó có thể sắp xếp việc học theo thời khóa biểu. 2. Viết: a. Nhìn - viết: Chuyện của thước kẻ (từ đầu đến cả ba). b. Tìm từ ngữ chứa tiếng bắt đầu bằng chữ g hoặc bằng chữ gh, dùng để chỉ:  Một loại quả vỏ có gai, khi chín màu đỏ, thường dùng để nấu xôi. Gấc  Con vật thường gáy báo hiệu ngày mới. Gà trống  Con vật gần giống với cua biển, vỏ có hoa, càng dài. Ghẹ
  9. (c) Chọn chữ hoặc vần thích hợp với mỗi , giải câu đố: Là cái gương Là đôi dép 3. Giải ô chữ sau:
  10. 4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây: a. Đặt câu với từ ngữ tìm được ở cột tô màu xanh trong bài tập 3. Ở trường, em có rất nhiều bạn bè. b. Đặt và trả lời câu hỏi theo mẫu. - Em dùng thước kẻ để làm gì ? - Em dùng thước kẻ để kẻ. - Em dùng bút mực để làm gì ? - Em dùng bút mực để viết bài. 5. Nói và nghe a. Cùng bạn nói lời đáp lời chào:  Để làm quen với một người bạn mới. - Mình rất vui khi được làm quen với bạn. - Mình cũng vậy.  Khi gặp bạn cùng lớp. - Chào bạn. - Xin chào. b. Đóng vai một đồ dùng học tập, nói lời khuyên bảo với thước kẻ. - Bút mực: Bạn đừng kiêu căng như vậy nữa, thước kẻ à ! 6. Tả đồ vật quen thuộc  Bạn nhỏ tả những đặc điểm nào của chiếc bút ? X  Bạn nhỏ dùng từ ngữ nào để tả mỗi bộ phận của chiếc bút máy ?
  11. - Thân bút: thuôn và tròn, màu xanh lam - Cây cài: nho nhỏ, được mạ vàng óng ánh - Ngòi bút: xinh xinh sáng lấp lánh như mỉm cười với em  Câu văn nào thể hiện tình cảm của bạn nhỏ đối với chiếc bút máy ? - Em luôn biết ơn người bạn thân này vì đã giúp em viết bài sạch sẽ mỗi ngày. b. Viết 4 – 5 câu về chiếc bút chì dựa vào hình vẽ và từ ngữ gợi ý: Chiếc bút chì của em dài khoảng một tay. Thân bút tròn có sọc nâu pha vàng. Ngay trên đầu bút là cục tẩy màu hồng nhỏ xíu. Ngòi bút nhọn có màu đen. Bút dùng để kẻ và vẽ. Em rất yêu thích chiếc bút chì này.