Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 19 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

pdf 10 trang Minh Sáng 30/12/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 19 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_mon_tieng_viet_lop_2_tuan_19_nam_hoc_2021_2022_tru.pdf

Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 19 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

  1. ..................................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................................... 4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây: a. Câu nào dùng để đề nghị? Bố dẫn tôi ra vườn tưới cây. Bố bảo tôi nhắm mắt lại. Con hãy nhắm mắt lại! b. Chọn dấu câu phù hợp với mỗi + Chúng mình cùng đọc bài nhé + Chúng mình cùng đọc bài được không + Các bạn đang đọc bài trong nhóm + Các bạn đọc to lên nào c. Đặt 2 – 3 câu đề nghị bạn cùng thực hiện một hoạt động học tập. ..................................................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................................................
  2. BÀI : CON SUỐI BẢN TÔI 1. Đọc 1. Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm của con suối vào ngày thường và ngày lũ. ............................................................................................................................................................................. 2. Khách đến thăm bản thường đứng ha bên thành cầu để làm gì? ............................................................................................................................................................................. 3. Đoạn suối chảy qua bản có gì đặc biệt? ........................................................................................................................................................................... 4. Câu văn cuối bài cho em biết điều gì? .............................................................................................................................................................................. 2. Viết
  3. a. Nghe – viết: Con suối bản tôi (từ Đoạn suối đến xuôi dòng). b. Tìm từ ngữ chứa tiếng có vần eo hoặc oe gọi tên từng sự vật, hoạt động dưới đây: ................................... ............................... ............................... .............................. ............................... c) Tìm từ ngữ gọi tên từng sự vật dưới đây chứa tiếng có : ............................... ............................... ...............................
  4. ............................... ............................... ............................... 3. Thực hiện các yêu cầu dưới đây: a. Chọn lời giải nghĩa phù hợp với mỗi từ: - 5. Nói và nghe a. Đọc lời các nhân vật trong tranh
  5. b. Cùng bạn đóng vai, nói và đáp lời đồng ý phù hợp với mỗi tình huống: Hình 1: .......................................................... Hình 2: ........................................................... Hình 3: ......................................................... Hình 4: ............................................................. b. Viết 4 – 5 câu về việc nặn tò he của bác Huấn. ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................
  6. ĐÁP ÁN BÀI : KHU VƯỜN TUỔI THƠ 1. Đọc. 1. Bố và bạn nhỏ thường ra vườn tưới cây vào buổi chiều. 2. Bố và bạn nhỏ đoán tên các loại hoa bằng các giác quan xúc giác và khứu giác. 3. Tên và đặc điểm của các loài hoa: Hoa mào gà viền cánh nhấp nhô. Hướng dương cánh dài, mỏng, nhụy to, ram ráp. Hoa cúc mùi hương dễ chịu. Hoa ích mẫu mùi hương ngai ngái. 4. Bạn nhỏ gắn liền với khu vườn nhà mình vì những trò chơi của bố giúp bạn hiểu biết và yêu các loài hoa hơn. 3. a. Tìm trong đoạn 1 của truyện Khu vườn tuổi thơ từ ngữ: Chỉ người: bố, tôi. Chỉ hoạt động: tưới cây. b. Tìm thêm 2-3 cặp từ chỉ người và chỉ hoạt động. Bố - tưới cây Tôi - nhắm mắt Bố - đưa bông hoa ra trước mũi. 4. a. Câu dùng để đề nghị là: Con hãy nhắm mắt lại! b. Dấu câu phù hợp với mỗi chỗ chấm là: Chúng mình cùng đọc bài nhé! Chúng mình cùng đọc bài được không? Các bạn đang đọc bài trong nhóm. Các bạn đọc to lên nào.! c. Đặt câu đề nghị bạn thực hiện một hoạt động học tập. Chúng mình cùng nhau làm bài tập nhé! Bạn hãy viết bài trên bảng vào vở nhé! BÀI : CON SUỐI BẢN TÔI 1. Đọc 1. Từ ngữ chỉ đặc điểm của con suối vào ngày thường là: xanh trong
  7. Từ ngữ chỉ đặc điểm của con suối vào ngày lũ là: đục. 2. Khách đến bản thường đứnghai bên cầu để xem những con cá lườn đỏ, cá lưng xanh,... 3. Đoạn suối chảy qua bản có hai cái thác, nước chảy khá xiết, tảng đá ngầm chồm lên, hết đoạn thác lại đến vực. 4. Câu văn cuối bài cho em biết rằng con suối là một phần không thể thiếu với người dân trong bản, nó đem lại rất nhiều lợi ích cả về vật chất và tinh thần. 2.Viết: b. Từ ngữ chứa tiếng có vần eo hoặc vần oe gọi tên từng sự vật, hoạt động dưới đây là: bánh xèo. múa xòe, chèo thuyền, đi kheo, cú mèo. c. Từ ngữ gọi tên sự vật có chứa : Vần iêu hoặc ươu: con hươu, đà điểu, ốc bươu. Vần ui hoặc uôi: chuối, núi, muối. 3. a. Lời giải thích nghĩa hù hợp với mỗi từ: Vườn: khu đất thường ở sát cạnh nhà, được rào kín xung quanh để trồng cây. Sân: khoảng đất trống, bằng phẳng, thường ở ngay trước cửa nhà. Hiên: phần nền trước cửa hoặc xung quanh nhà, thường có mái che. b. Từ ngữ chỉ nơi thân quen với em như: ban công, sân, đầu hòe, hiên nhà. 4. Thanh bước lên thềm, nhìn vào trong nhà. Cảnh tượng gian nhà cũ không có gì thay đổi . Nghe tiếng Thanh, bà chống gậy trúc đi từ ngoài vườn vào. Bà nhìn Thanh âu yếm: - Đi vào trong nhà kẻo nắng, cháu! 5. Nói và nghe a. Đọc lời của các nhân vật trong tranh. b. Hỏi đáp: - Kể cho mình nghe về các loại cây trong vườn nhà bạn được không? - Trong vườn nhà mình mẹ đã trồng rất nhiều loại khác nhau như rau bắp cải, đậu bắp hay hoa hồng, hoa lan hay cây khế, cây ổi và cây cam. - Bạn dạy mình giải bài toán này được không? - Được, bài toán này mình làm như thế này..... 6. a. Hình 1: dùng các nguyên liệu tự nhiên để làm màu. Hình 2: nhuộm màu.
  8. Hình 3: tạo rất nhiều hình khác nhau cho tò he. Hình 4: bày biện và bán. b. 4-5 câu về việc nặn tò he của bác Huấn: Mỗi ngày, bác Huấn dùng những nguyên liệu tự nhiên như nghệ, gấc, lá nếp để làm màu. Sau đó, bác dùng nó nhuộm màu cho bột, tạo ra những khối bột rất nhiều màu sắc. Bác dùng đôi tay khéo léo của mình để tạo ra rất nhiều hình thù khác nhau từ bông hoa cho đến các con vật hay hình siêu nhân. Cuối cùng, bác bày biện ra bán trông vô cùng bắt mắt.