Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

docx 8 trang Minh Sáng 27/12/2025 90
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_giang_mon_tieng_viet_lop_2_tuan_2_nam_hoc_2021_2022_truo.docx

Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

  1. 1........................................... 2. .................................................. 3........................................... 4. .................................................. 5........................................... 6. .................................................. 7........................................... 8. .................................................. Đánh dấu x vào câu dùng để giới thiệu: Em là học sinh lớp 2 Em rất thích học bơi Em đang tập thể dục *Lưu ý : Trong câu dùng để giới thiệu bắt buộc phải có từ là BÀI: THỜI GIAN BIỂU 1. Đọc:
  2. *Yêu cầu : Các em đọc bài Út Tin và trả lời các câu hỏi sau: 1. Sau khi cắt tóc, gương mặt Út Tin như thế nào ? . 2. Đôi mắt Út Tin có gì đẹp ? 3. Vì sao tác giả nghĩ Út Tin không thích bị bẹo má ? 4. Nói về một vài thay đổi của em khi lên lớp Hai ? 2. Viết: a. Nhìn – viết: Ngày hôm qua đâu rồi ? (hai khổ thơ cuối) *Yêu cầu: Các em hãy đọc lại bài Ngày hôm qua đâu rồi ?, xác định đoạn cần viết sau đó các em nhìn sách để viết lại đoạn
  3. xếp chăn .ối tắm ội lau bàn .ế
  4. .. ........................
  5. ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT– TUẦN 2 Bài Ngày hôm qua đâu rồi ? 1. TLCH bài Ngày hôm qua đâu rồi ? + Bạn nhỏ hỏi bố điều gì ? Bạn nhỏ hỏi bố: “Ngày hôm qua đâu rồi?” + Theo bố, ngày hôm qua ở lại những nơi nào ? Theo bố, ngày hôm qua ở lại những nơi, đó là: Cành hoa trong vườn. Hạt lúa mẹ trồng. Vở hồng của con. + Ngày hôm qua của em ở lại những nơi đâu ? Ngày hôm qua của em ở lại trong trang vở hồng - em học hành chăm chỉ. *Trang vở hồng của em: những từ ngữ chỉ: - Đồ vật: tờ lịch, sân, cành hoa, hạt lúa, cánh đồng, vở hồng. - Cây cối: hoa hồng, cây lúa. - Hoạt động: ra ngoài, xoa đầu, tỏa hương, trồng, gặt hái, học hành. 3. Tìm từ ngữ chỉ sự vật (người, đồ vật, con vật, cây cối, ) phù hợp với từng tranh: 1. Cô giáo 2. Học sinh, bạn nam, bạn nữ, bạn bè 3. Sách tiếng Việt 4. Bút viết, bút mực, bút máy, đồ dùng học tập 5. Con mèo 6. Con trâu 7. Cây dừa 8. Cây cam 4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây a) Câu nào dưới đây dùng để giới thiệu: - Em là học sinh lớp 2. b) Đặt câu giới thiệu một bạn cùng lớp (theo mẫu): - Bạn Nam là lớp trưởng lớp em. ❖ Trao đổi những việc em cần làm để không lãng phí thời gian cuối tuần. - Những việc em cần làm để không lãng phí thời gian cuối tuần: Tưới hoa, nấu ăn cùng mẹ, nhổ tóc sâu cho bà, đọc sách, chơi bóng rổ với anh trai. Bài Út Tin 1. TLCH Út Tin + Sau khi cắt tóc, gương mặt Út Tin như thế nào ? Sau khi cắt tóc, gương mặt Út Tin: trông “lém lỉnh” hẳn. + Đôi mắt Út Tin có gì đẹp ? Đôi mắt của Út Tin: hệt như có hàng trăm vì sao đang cười. + Vì sao tác giả nghĩ Út Tin không thích bị bẹo má ? Tác giả nghĩ Út Tin không thích bị bẹo má vì mai Út Tin là học sinh lớp Hai rồi. + Nói về một vài thay đổi của em khi lên lớp Hai ? Một vài thay đổi của em khi lên lớp Hai là: Em cao lớn hơn, biết tự giác giúp đỡ bố mẹ việc nhà, biết tự giác học tập hơn mà không để mẹ phải nhắc. 2. Viết b.
  6. c. xếp chăn gối tắm gội lau bàn ghế 3. Tìm các từ ngữ a) Có tiếng "sách". Ví dụ: sách vở, quyển sách, cặp sách, sách giáo khoa,... b) Có tiếng "học". Ví dụ: học bài, đi học, học hành, chăm học, học hỏi,... 4. Đặt 1-2 câu có từ ngữ tìm được ở bài tập 3. Ví dụ: - Em soạn sách vở đầy đủ trước khi đến lớp. - Mai rất chăm chỉ học hành. 6. Viết thời gian biểu a) - Bạn Đình Anh lập thời gian biểu cho: buổi sáng, trưa, chiều, tối. - Mỗi cột trong thời gian biểu viết những nội dung: thời gian, công việc b) Viết thời gian biểu một buổi trong ngày của em. Thời gian Công việc Buổi sáng - Thức dậy - Vệ sinh cá nhân - Ăn sáng - Đạp xe tới trường