Bài giảng môn Toán học Lớp 1 - Tuần 12 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

docx 13 trang Minh Sáng 30/12/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán học Lớp 1 - Tuần 12 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_giang_mon_toan_hoc_lop_1_tuan_12_nam_hoc_2021_2022_truon.docx

Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán học Lớp 1 - Tuần 12 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

  1. 8 – 3 = ... 7 – 1 = ... 9 – 2 = ... 7 – 4 = ... 3/ Thực hành: Bài 1 trang 69: Tính * Gợi ý : 10 – 4 * Phụ huynh vừa giơ 10 ngĩn tay vừa hỏi: ( HS thực hiện giơ ngĩn tay như phụ huynh) - Cĩ bao nhiêu ngĩn tay ? (HS: cĩ10 ngĩn tay) - Lấy 10 trừ 4 thì bớt mấy ngĩn tay? (HS: bớt 4 ngĩn tay ) - Cịn lại mấy ngĩn? (HS: cịn 6 ngĩn tay) -Vậy “ mười trừ bốn bằng mấy? “( HS: sáu) Viết: 10 – 4 = 6 *Thực hiện tương tự với các bài cịn lại: 8 – 3 = ... 9 – 1 = ... 10 – 2 = ... 6 – 2 = ... 8 – 1 = ... Bài 2 trang 69: Tính theo mẫu: 3
  2. * Phụ huynh hỏi: - Bài tốn trên cĩ mấy phép tính?(HS: cĩ 2 phép tính là trừ và cộng) * PH nĩi: khi gặp bài tốn cĩ từ 2 phép tính trở lên, ta sẽ thực hiện tính từ trái sang phải. - Bài tốn: 6 – 2 + 1, bên trái là phép tình gì?( HS: phép tính trừ) - Bên phải là phép tính nào? (HS: phép tính cộng) - Như vậy ta sẽ thực hiện phép tính nào trước?(HS: lấy 6 – 2 bằng 4, rồi lấy 4 + 1). * Phụ huynh cho HS thực hiện trên ngĩn tay: 6 – 2 + 1 = 5 * Thực hiện tương tự cho các bài cịn lại: 10 – 1 – 4 =... 7 – 3 + 4 =... 6 + 4 – 3 =... 5 + 3 + 2 =... 4
  3. * Thực hiện tương tự cho bài b. ĐÁP ÁN GỢI Ý 1. Khởi động: *Bài tập trang 68 8 – 3 = 5 7 – 1 = 6 9 – 2 = 7 7 – 4 = 3 *Bài tập 1 trang 69 8 – 3 = 5 9 – 1 = 8 10 – 2 = 8 6 – 2 = 4 8 – 1 = 7 *Bài tập 2 trang 69 10 – 1 – 4 = 5 7 – 3 + 4 = 8 6 + 4 – 3 = 7 5 + 3 + 2 = 10 5
  4. *Bài tập 3 trang 69 a) b) .............................................................................................................................. Bài: Em làm được những gì? Bài 1 trang 70: Bảng cộng – trừ trong phạm vi 10 a/ Đọc bảng cộng theo hàng, theo cột, theo màu: *PH hướng dẫn HS: câu a cĩ 3 yêu cầu: -Đọc bảng cộng theo hàng là đọc lần lượt từ trái sang phải. 6
  5. -Đọc bảng cộng theo cột đọc lần lượt từ trên xuống dưới - Đọc bảng cộng theo màu đọc lần lượt các phép tính cĩ cùng màu *Thực hiện tương tự câu a. *Bài 2:Tính nhẩm (trang 71) *Phụ huynh nĩi: tính nhẩm cĩ nghĩa là ta sẽ tính thầm trong đầu, rồi sau đĩ ghi kết quả vào phép tính đĩ. 5 + 3 = ... 8 – 5 = ... 7 + 1 = ... 1 + 8 = ... 10 – 6 = ... 10 – 8 = ... 3 + 4 = ... 9 – 8 = ... 8 – 7 = ... 7
  6. *Bài 3: Số (trang 71) *Phụ huynh hướng dẫn HS: VD: 6 – 5 = ? Phụ huynh hỏi HS: - Đây là phép tính gì? (HS: phép trừ) -Tính trừ là thêm hay bớt? (HS: bớt) - Cĩ 6 bớt 5 cịn mấy? (HS: cịn 1) Vậy 6 – 5 = 1 * Tương tự phụ huynh cho HS thực hiện các phép tính cịn lại? ĐÁP ÁN GỢI Ý: * Bài 1: trang 70 1 + 1 = 2 2 + 1 = 3 3 + 1 = 4 4 + 1 = 5 5 + 1 = 6 6 + 1 = 7 7 + 1 = 8 8 + 1 = 9 9 + 1 = 10 1 + 2 = 3 2 + 2 = 4 3 + 2 = 5 4 + 2 = 6 5 + 2 = 7 6 + 2 = 8 7 + 2 = 9 8 + 2 = 10 1 + 3 = 4 2 + 3 = 5 3 + 3 = 6 4 + 3 = 7 5 + 3 = 8 6 + 3 = 9 7 + 3 = 10 1 + 4 = 5 2 + 4 = 6 3 + 4 = 7 4 + 4 = 8 5 + 4 = 9 6 + 4 = 10 1 + 5 = 6 2 + 5 = 7 3 + 5 = 8 4 + 5 = 9 5 + 5 = 10 1 + 6 = 7 2 + 6 = 8 3 + 6 = 9 4 + 6 = 10 1 + 7 = 8 2 + 7 = 9 3 + 7 = 10 1 + 8 = 9 2 + 8 = 10 1 + 9 = 10 8
  7. 2 – 1 = 1 3 – 1 = 2 4 – 1 = 3 5 – 1 = 4 6 – 1 = 5 7 – 1 = 6 8 – 1 = 7 9 – 1 = 8 10 – 1 = 9 3 – 2 = 1 4 – 2 = 2 5 – 2 = 3 6 – 2 = 4 7 – 2 = 5 8 – 2 = 6 9 – 2 = 7 10 – 2 = 8 4 – 3 = 1 5 – 3 = 2 6 – 3 = 3 7 – 3 = 4 8 – 3 = 5 9 – 3 = 6 10 – 3 = 7 5 – 4 = 1 6 – 4 = 2 7 – 4 = 3 8 – 4 = 4 9 – 4 = 5 10 – 4 = 6 6 – 5 = 1 7 – 5 = 2 8 – 5 = 3 9 – 5 = 4 10 – 5 = 5 7 – 6 = 1 8 – 6 = 2 9 – 6 = 3 10 – 6 = 4 8 – 7 = 1 9 – 7 = 2 10 – 7 = 3 9 – 8 = 1 10 – 8 = 2 10 – 9 = 1 c) 6 + 2 = 8 2 + 6 = 8 8 – 2 = 6 8 – 6 = 2 * Bài 2: Tính nhẩm (trang 71) 5 + 3 = 8 8 – 5 = 3 7 + 1 = 8 1 + 8 = 9 10 – 6 = 4 10 – 8 = 2 3 + 4 = 7 9 – 8 = 1 8 – 7 = 1 * Bài 3: Số (trang 71) 9
  8. ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA KÌ I Câu 1 (0,5đ): Khoanh vào chữ cái có số bé nhất: A. 7 B. 9 C. 5 D. 2 Câu 2 (1đ): Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô vuông: Câu 3 (1,5đ): Nối phép tính với kết quả đúng: Câu 4 (1đ): Đếm và viết số thích hợp vào ô vuông dưới tranh: 10
  9. Câu 5 (2đ): Tính: 8 + 2 = 5 + 4 = 3 + 2 + 4 = 2 + 2 + 4 = Câu 6 (2đ): Điền dấu = vào 9 6 8 10 2 + 3 4 + 1 6 + 3 5 + 4 Câu 7 (1đ): Quan sát tranh viết phép tính thích hợp: Câu 8 (1đ): Cho hình vẽ sau: - Có hình tam giác - Có hình tròn 11
  10. ĐÁP ÁN GỢI Ý Câu 1: D (0,5đ): Câu 2: a/ đ (0,5đ) b/ s (0,5đ): Câu 3: Nối đúng 1 bài đạt 0,5 đ. Câu 4: a/ (0,5đ) b/ (0,5đ) 5 8 Câu 5 8 + 2 = 10 (0,5đ) 5 + 4 = 9 (0,5đ) 3 + 2 + 4 = 9 (0,5đ) 2 + 2 + 4 = 8 (0,5đ) Câu 8: -Có 4 hình tam giác (0,5đ) -Có 2 hình tròn (0,5đ) 12