Bài giảng môn Toán học Lớp 2 - Tuần 1 (Tiết 1+2) - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

doc 5 trang Minh Sáng 23/12/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán học Lớp 2 - Tuần 1 (Tiết 1+2) - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_giang_mon_toan_hoc_lop_2_tuan_1_tiet_12_nam_hoc_2021_202.doc

Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán học Lớp 2 - Tuần 1 (Tiết 1+2) - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

  1. - Phần luyện tập: 1. Số? 2. Số? Có . bạn tham gia trò chơi. 3. Số? Người ta có thể dùng chai nhựa đã qua sử dụng để làm chậu trồng cây. Dưới đây là một số chai, bình bằng nhựa mà bạn Nam đã thu gom được. Có tất cả bao nhiêu cái? Có tất cả cái. 1 2 3 4 5 6 3
  2. - HS đếm và viết số bánh trên 5 khay theo thứ tự: khay 1: ; khay 2 ; khay 3 ; khay 4: ; khay 5 . - Khay cuối cùng có . cái bánh - Phòng học các số có một chữ số gồm những bạn thú mang số: . - Phòng học các số tròn chục gồm những bạn thú mang số: - Phòng học các số có số chục là 3 gồm những bạn thú mang số: Đáp án * Phần thực hành: 1. Đọc số. b) Đọc các số tròn chục: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100. c) Đọc các số cách 5 đơn vị: 5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80, 85, 90, 95, 100. 2. Trả lời các câu hỏi và điền vào chỗ a) Các số trong bảng được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn ( tính từ trái sang phải, từ trên xuống dưới). b) Các số trong cùng một hàng ( không kể số cuối cùng ) có gì giống nhau? (có số chục giống nhau) c) Các số trong cùng một cột có gì giống nhau? (có số đơn vị giống nhau). d) Nhìn hai số bất kỳ trong cùng một hàng hay cùng một cột, em có thể nói ngay số nào bé hơn số nào lớn hơn không? ( số bên phải lớn hơn số bên trái, số ở hàng dưới lớn hơn số ở hàng trên). 3. So sánh các số. a) So sánh hai số ( trình bày theo 2 cách khác nhau). 37 < 60 ( 3 chục bé hơn 6 chục nên 37 < 60) 37 và 60 60 > 37 ( 6 chục lớn hơn 3 chục nên 60 > 37) 79 > 74 79 và 74 74 < 79 4
  3. 52 > 25 52 và 25 25 < 52 b) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn. ( Viết vào ) . 19, 46, 42 ( 19, 42, 46 ) . 43, 70, 38 ( 38, 43, 70 ) . 82, 87, 29, 9 ( 9, 29, 82, 87 ) 4. Làm theo mẫu: - Phần luyện tập: 1. Số? ( Những số in đậm là số được điền vào ) - Thêm 1: 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30 - Thêm 2: 30, 32, 34, 36, 38, 40, 42, 44, 46, 48 - Thêm 5: 5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50 - Thêm 10: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100 2. Số? - Cách đếm nhanh là đếm thêm 2 vì HS chơi theo cặp. Có 18 bạn tham gia trò chơi. 3. Số? - Đếm thêm 5 vì mỗi nhóm có 5 chai. Có tất cả 35 cái. * Thử thách: - HS đếm và viết số bánh trên 5 khay theo thứ tự: 2, 7, 12, 17, 22 ( đếm thêm 5) - Khay cuối cùng có 27 cái bánh. * Vui học: Tìm phòng học giúp các bạn. - Phòng học các số có một chữ số gồm những bạn thú mang số 3 và 7. - Phòng học các số tròn chục gồm những bạn thú mang số 70 và 20. - Phòng học các số có số chục là 3 gồm những bạn thú mang số 32 và 37. 5