Bài giảng môn Toán học Lớp 2 - Tuần 17 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

pdf 14 trang Minh Sáng 13/01/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán học Lớp 2 - Tuần 17 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_mon_toan_hoc_lop_2_tuan_17_nam_hoc_2021_2022_truon.pdf

Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán học Lớp 2 - Tuần 17 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

  1. Chọn ba số rồi viết các phép tính (theo mẫu) Mẫu: 23 + 27 = 50 50 – 27 = 23 27 + 23 = 50 50 – 23 = 27 ........................................ ............................................. ........................................ ............................................. ........................................ ............................................. ........................................ ............................................. 4. Số? 5. Số? Cho biết ba số cạnh nhau theo hàng ngang hay cột dọc đều có tổng là 20.
  2. 6. Bài giải ................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................... 7. Mỗi con vật che dấu phép tính nào ( +, –) *Hướng dẫn: Tìm và viết dấu phép tính bên phải mỗi con vật.
  3. Giúp bạn Kiến tìm đường về nhà. 8. Viết phép tính tìm số con bọ rùa được hỏi ở mỗi hình sau.
  4. 9. Số? a) Bạn gái có nhiều hơn bạn trai ...... hạt đậu b) Bạn trai có ít hơn bạn gái ...... hạt đậu. 10. Bạn trai có 15 hạt đậu. Bạn gái ít hơn Bạn trai 7 hạt đậu. Hỏi bạn gái có bao nhiêu hạt đậu? Bài giải ................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................
  5. ............................................................................................................................................................................... 11. Giải toán theo tóm tắt sau: Bạn gái: 15 hạt đậu Bạn trai nhiều hơn bạn gái: 5 hạt đậu Bạn trai: ... hạt đậu Bài giải ................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................... 12. Quan sát hình vẽ các con bọ rùa. a) Số?  Theo màu sắc, số bọ rùa trên gồm ..... loại.  Có ...... con bọ rùa màu đỏ. Có ...... con bọ rùa màu vàng. Có ...... con bọ rùa màu xanh. Có ...... con bọ rùa màu tím. b) Đặt vào bảng (mỗi thể hiện một con)
  6.  Bọ rùa màu gì nhiều nhất. Bọ rùa màu gì ít nhất? Bọ rùa màu ......... nhiều nhất. Bọ rùa màu .......... ít nhất.  Bọ rùa màu đỏ nhiều hơn bọ rùa màu vàng bao nhiêu con? Bọ rùa màu đỏ nhiều hơn bọ rùa màu vàng ........... con.
  7. ĐÁP ÁN MÔN TOÁN TUÀN 17 Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 ? ( SGK Trang 118). 8. Tìm nhà cho chim (mỗi con chim ở một nhà). 9. Có bao nhiêu quả trứng chim? Ước lượng: Có khoảng 75 quả. Đếm: Có 73 quả. Bài: ÔN TẬP PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ (Trang 119, 120, 121, 122, 123) 1. Tính nhẩm. a) 8 + 3 = 11 7 + 6 = 13 12 – 5 = 7 11 – 3 = 8 5 + 8 = 13 9 + 4 = 13 16 – 8 = 8 13 – 7 = 6
  8. b) 40 + 50 = 90 70 – 20 = 50 90 – 50 = 40 60 – 30 = 30 80 + 20 = 100 10 + 70 = 80 2. Đặt tính rồi tính. 80 + 18 54 + 27 30 + 70 80 54 30 + 18 – 27 + 70 98 81 100 30 – 13 32 – 15 100 – 50 30 32 100 – 13 – 15 – 50 17 17 50 3. Mỗi con vật che số nào? 9 + 7 = 16 80 – 60 = 20 14 – 6 = 8 40 + 10 = 50 *Hướng dẫn: Tìm và viết số bên phải con bọ rùa. Chọn ba số rồi viết các phép tính (theo mẫu) 34 + 26 = 60 60 – 34 = 26 26 + 34 = 60 60 – 26 = 34 28 + 12 = 40 40 – 28 = 12 12 + 28 = 40 40 – 12 = 28 4. Số?
  9. 5. Số? Cho biết ba số cạnh nhau theo hàng ngang hay cột dọc đều có tổng là 20. 6. Bài giải Số con đom đóm lúc đầu trong bình có là: 7 + 5 = 12 (con) Đáp số: 12 con 7. Mỗi con vật che dấu phép tính nào ( +, –) a) 76 + 20 = 96 b) 0 + 51 = 51 76 – 20 = 56 83 – 83 = 0 42 – 0 = 42 c) 35 + 19 = 19 + 35 Giúp bạn Kiến tìm đường về nhà.
  10. 8. Viết phép tính tìm số con bọ rùa được hỏi ở mỗi hình sau. 9 + 7 = 16
  11. 16 – 7 = 9 16 – 9 = 7 9. Số? a) Bạn gái có nhiều hơn bạn trai 4 hạt đậu b) Bạn trai có ít hơn bạn gái 4 hạt đậu. 10. Bài giải Số hạt đậu bạn gái có là: 15 – 7 = 8 (hạt đậu) Đáp số: 8 hạt đậu 11. Giải toán theo tóm tắt sau: Bài giải Số hạt đậu bạn trai có là: 15 + 5 = 20 (hạt đậu) Đáp số: 20 hạt đậu