Bài giảng môn Toán học Lớp 2 - Tuần 6 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán học Lớp 2 - Tuần 6 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_mon_toan_hoc_lop_2_tuan_6_nam_hoc_2021_2022_truong.docx
Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán học Lớp 2 - Tuần 6 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
- Hướng dẫn mẫu: Các em lấy 2 cộng với 9 bằng 11, 2 + 8 = 10, 8 + 9 = 17. Tương tự các hình còn lại các em làm bài và ghi kết quả kế bên hình con vật. Bài 4. Số? 7 + ........= 11 ..........+ 3 = 12 6 + ........= 13 ..........+ 8 = 16 Bài 5: Điền dấu , = vào chỗ chấm: 7 + 9 ........17 3 + 8 ........10 5 + 7 ........12 Bài 6: Thay bọ rùa bằng số thích hợp trong hình tròn: Hướng dẫn: Các em nối số thích hợp vào bọ rùa. 7. Đánh số thứ tự từ bé đến lớn theo thứ tự 1, 2, 3, 4 vào tấm bìa cho đúng. ................ ................. ................. ................ 8. Thuyền nào đậu sai bến: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
- Hướng dẫn: Mở SGK đo hình trên sách quãng đường mỗi bạn sên phải bò. a) Sên Hồng bò được: cm Sên Xanh bò được: ....cm b. Điền từ dài hơn, ngắn hơn, bằng vào chỗ chấm: Sên Hồng bò .. 1dm Sên Xanh bò ... 1dm . . . . . .
- Đáp án bài Phép cộng 9+2=11 9+3=12 8+3=11 Bài 1: Tính nhẩm: 9+4=13 8+4=12 7+4 =11 89+5=14 + 3 = 11 8+5=13 97+5=12 + 5 = 14 6+5=1 4 + 7 = 11 6 + 7 = 13 1 5 + 8 = 13 9+6=15 8+6=14 7+6=13 6+6=1 5+6=1 2 1 Bài9+7=16 2: a). 8 +8+7=1 4 + 3 = 157+7=14 6+7=1 5+7=12 4+7=1 5 3 1 b)9+8=17 Tính: 8+8=1 7+8=15 6+8=1 5+8=13 4+8=1 3+8=11 6 4 2 39+9=18 + 7 + 6 = 168+9=17 67+9=16 + 5 + 4 = 156+9=1 5+9=14 4+9=1 3+9=12 2+9=11 5 3 Bài 1: Tính nhẩm: 8 + 3 = 11 9 + 5 = 14 4 + 9 = 13 4 + 7 = 11 6 + 7 = 13 5 + 8 = 13 Bài 2: a) Có tất cả bao nhiêu con chim non: Quan sát tranh thực hiện phép tính: 7 + 4 + 3 = 14 b) Tính: 3 + 7 + 6 = 16 6 + 5 + 4 = 15 7 + 4 + 5 = 16 2 + 6 = 9 = 15 Bài 3: Mỗi con vật che số nào ? 12 11 14 16 14 13 Bài 4. Số? 7 + 4 = 11 9 + 3 = 12 6 + 7 = 13 8 + 8 = 16 Bài 5: Điền dấu , = vào chỗ chấm:
- 7 + 9 < 17 3 + 8 > 10 5 + 7 = 12 Bài 6: Thay bọ rùa bằng số thích hợp trong hình tròn: 7. Đánh số thứ tự từ bé đến lớn theo thứ tự 1, 2, 3, 4 vào tấm bìa cho đúng. 3 2 1 4 8. Thuyền nào đậu sai bến: Đúng ghi Đ, sai ghi S: Đ Đ S Đ Đ Đ Đ S Hướng dẫn: Mở SGK đo hình trên sách quãng đường mỗi bạn sên phải bò.
- a) Sên Hồng bò được: 13 cm Sên Xanh bò được: 10 cm b. Điền từ dài hơn, ngắn hơn, bằng vào chỗ chấm: Sên Hồng bò dài hơn 1dm Sên Xanh bò bằng 1dm 4 + 7 = 11 Bài: Đường thẳng- Đường cong
- - Bạn kiến màu đỏ bò theo đường - Bạn kiến màu xanh lá bò theo đường - Bạn kiến màu vàng bò theo đường - Bạn kiến màu xanh da trời bò theo đường Đoạn thẳng: Đường thẳng: ..... Đoạn thẳng: Đường thẳng: ..... Đáp án Bài: Đường thẳng- Đường cong Bài 1: - Bạn kiến màu đỏ bò theo đường cong - Bạn kiến màu xanh lá bò theo đường thẳng - Bạn kiến màu vàng bò theo đường thẳng - Bạn kiến màu xanh da trời bò theo đường cong Bài 2: Đoạn thẳng: CD Đường thẳng: MN Đoạn thẳng: UT Đường thẳng: HK
- Bài Đường gấp khúc Hướng dẫn: Đường gấp khúc là đường gồm nhiều đoạn thẳng nối lại với nhau. Hướng dẫn: Các em tự thực hành lấy bút hoặc thước xếp thành đường gấp khúc
- - Đường gấp khúc MNPQ gồm đoạn thẳng: - Đường gấp khúc HIK gồm .đoạn thẳng: - Đường gấp khúc CDEGH gồm đoạn thẳng: .. Các em mở SGK trang 53 đo rồi tính độ dài đường gấp khúc Đường gấp khúc ABC dài: cm Đường gấp khúc HIKL dài: cm Đáp án bài Đường gấp khúc Bài 1: - Đường gấp khúc MNPQ gồm ba đoạn thẳng: MN, NP, PQ - Đường gấp khúc HIK gồm hai đoạn thẳng: HI, IK - Đường gấp khúc CDEGH gồm 4 đoạn thẳng: CD, DE, EG, GH Bài 2: Đường gấp khúc ABC dài: 15 cm Đường gấp khúc HIKL dài: 15 cm

