Bài giảng môn Toán học Lớp 3 - Tuần 14 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

docx 7 trang Minh Sáng 21/12/2025 110
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán học Lớp 3 - Tuần 14 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_giang_mon_toan_hoc_lop_3_tuan_14_nam_hoc_2021_2022_truon.docx

Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán học Lớp 3 - Tuần 14 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

  1. Bài 3: Một công ti dự định xây 36 ngôi nhà, đến nay đã xây được số nhà đó. Hỏi công ti còn phải xây tiếp bao nhiêu ngôi nhà nữa? Gợi ý: - Muốn tìm số ngôi nhà phải xây tiếp thì phải biết số ngôi nhà dự định xây và số ngôi nhà đã xây xong. - Bài toán đã cho biết dự định xây 36 ngôi nhà. Do đó trước hết phải đi tìm số ngôi nhà đã xây được. Rồi sau đó ta tìm số ngôi nhà còn phải xây tiếp. Bài giải: . .. .. . Bài 4: Tìm số ô vuông của mỗi hình: .. BÀI 3: CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ I. PHẦN LÝ THUYẾT: 3
  2. II. PHẦN THỰC HÀNH: Bài 1: Tính: a) 84 3 96 6 90 5 6 28 . .. .. .. 24 . .. 24 . .. 0 . .. b) 68 6 97 3 59 5 .. . .. . . . . .... .. .. .. .. .. Bài 2: Mỗi giờ có 60 phút. Hỏi giờ có bao nhiêu phút? - Theo bài toán em biết gì? (Mỗi giờ có 60 phút) 1 - Bài toán hỏi gì? (Hỏi giờ có bao nhiêu phút?) 5 1 - Vậy muốn tìm số phút giờ em làm như thế nào? (lấy 60 phút chi cho 5). 5 - Vậy em thực hiện bài giải nhé. Bài giải: Bài 3: Có 31m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3m vải. Hỏi có thể may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải? - Theo bài toán em biết gì? (Có 31m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3m vải) - Bài toán hỏi gì? (Hỏi có thể may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải?) - Vậy muốn biết may được bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa bao nhiêu mét vải em làm như thế nào? (lấy 31 chia cho 3). - Vậy em thực hiện bài giải nhé. Bài giải: . 4
  3. BÀI 4: CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (tt) I. PHẦN LÝ THUYẾT: II. PHẦN THỰC HÀNH: Bài 1: Tính: a) 77 2 87 3 86 6 99 4 . . .. . .. . ... . .. ... b) 69 3 85 4 97 7 78 6 .. . .. . ... .. .. .. .. . .. . . . . . .. . . Bài 2: Một lớp học có 33 học sinh, phòng học của lớp đó chỉ có loại bàn 2 chỗ ngồi. Hỏi cần có ít nhất bao nhiêu bàn học như thế? - Theo bài toán em biết gì? (Một lớp học có 33 học sinh, phòng học của lớp đó chỉ có loại bàn 2 chỗ ngồi) - Bài toán hỏi gì? (Hỏi cần có ít nhất bao nhiêu bàn học như thế?) - Vậy muốn tìm số bàn của lớp học đó em làm như thế nào? (lấy số học sinh của lớp học chia cho 2 rồi cộng thêm 1 bàn cho 1 em học sinh ngồi). - Vậy em thực hiện bài giải nhé. Bài giải: .. . . .. 5
  4. ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN - TUẦN 14 BÀI 1: BẢNG CHIA 9 II. BÀI TẬP THỰC HÀNH: Bài 1: Tính nhẩm: 18 : 9 = 2 27 : 9 = 3 54 : 9 = 6 45 : 9 = 5 72 : 9 = 8 36 : 9 = 4 9 : 9 = 1 90 : 9 = 10 81 : 9 = 9 Bài 2: Tính nhẩm: 9 x 5 = 45 9 x 6 = 54 9 x 7 = 63 45 : 9 = 5 54 : 9 = 6 63 : 9 = 7 45 : 5 = 9 54 : 6 = 9 63 : 7 = 9 Bài 3: Bài giải: Số ki-lô-gam gạo mỗi túi: 45 : 9 = 5 (kg) Đáp số: 5 kg Bài 4: Bài giải: Số túi gạo để chứa 45 kg gạo: 45 : 9 = 5 (túi) Đáp số: 5 túi BÀI 2: LUYỆN TẬP II. Phần thực hành: Bài 1: Tính nhẩm: a) 9 6 = 54 9 x 7 = 63 9 x 8 = 72 9 x 9 = 81 54 : 9 = 6 63 : 9 = 7 72 : 9 = 8 81 : 9 = 9 b) 18 : 9 = 2 27 : 9 = 3 36 : 9 = 4 45 : 9 = 5 18 : 2 = 9 27 : 3 = 9 36 : 4 = 9 45 : 5 = 9 Bài 2: Số? Số bị chia 27 27 27 63 63 63 Số chia 9 9 9 9 9 9 Thương 3 3 3 7 7 7 Bài 3: Bài giải: Số ngôi nhà đã xây là: 36 : 9 = 4 (ngôi nhà) Số ngôi nhà còn phải xây tiếp là: 36 – 4 = 32 (ngôi nhà) Đáp số: 32 ngôi nhà 1 Bài 4: Khoanh vào số ô vuông của mỗi hình: ( Học sinh khoanh vào mỗi hình 2 ô 9 vuông) 6
  5. BÀI 3: CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ II. PHẦN THỰC HÀNH: Bài 1: Tính: a) 84 3 96 6 90 5 6 28 6 16 5 18 24 36 40 24 36 40 0 0 0 b) 68 6 97 3 59 5 6 11 9 32 5 11 08 07 09 6 6 5 3 1 4 Bài 2: Bài giải: 1 Số phút giờ là: 5 60 : 5 = 12 (phút) Đáp số: 12 phút Bài 3: Bài giải: Ta có 31 : 3 = 10 (dư 1) Vậy có thể may được 10 bộ quần áo và còn thừa 1 mét vải. Đáp số: 10 bộ quần áo và thừa 1 mét vải. . BÀI 4: CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (tt) II. BÀI TẬP THỰC HÀNH: Bài 1: Tính: a) 77 2 87 3 86 6 99 4 6 38 6 29 6 14 8 24 17 27 26 19 16 27 24 16 1 0 2 3 b) 69 3 85 4 97 7 78 6 6 23 8 21 7 13 6 13 09 05 27 18 9 4 21 18 0 1 6 0 Bài 2: Bài giải: Ta có 33 : 2 = 16 (dư 1) Số bàn có 2 học sinh ngồi là 16 bàn, còn 1 học sinh nữa nên cần thêm 1 bàn nữa. Vậy số bàn cần có ít nhất là: 16 + 1 = 17 (bàn) Đáp số: 17 bàn 7