Bài giảng môn Toán học Lớp 3 - Tuần 15 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

docx 8 trang Minh Sáng 21/12/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán học Lớp 3 - Tuần 15 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_giang_mon_toan_hoc_lop_3_tuan_15_nam_hoc_2021_2022_truon.docx

Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán học Lớp 3 - Tuần 15 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

  1. Quy tắc: Em thực hiện tương tự như cách chia số có hai chữ số cho số có một chữ số. - Thực hiện chia từ trái sang phải theo 3 bước nhẩm là chia, nhân, trừ, mỗi lần chia được một chữ số ở thương (từ hàng cao đến hàng thấp). * Lưu ý: Ở lượt chia đầu tiên, nếu chữ số ở hàng trăm của số bị chia nhỏ hơn số chia thì ta lấy 2 chữ số của số bị chia để chia cho số chia. Ở lượt chia thứ hai có số bị chia bé hơn số chia thì viết 0 ở thương theo lần chia đó. Số dư luôn nhỏ hơn số chia. II. Vận dụng, thực hành: Bài 1: Tính: a) 350 7 420 5 725 6 ....... ....... ....... ...... ....... ...... ....... ...... ....... ....... ...... ....... ....... ...... ....... b) 490 7 400 5 480 4 ....... ....... ....... ...... ....... ...... ....... ...... ....... ....... ...... ....... ....... ...... ....... .. Bài 2: Một năm có 365 ngày, mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi năm đó gồm bao nhiêu tuần lễ và mấy ngày? - Bài toán cho biết gì? (Một năm có 365 ngày, mỗi tuần lễ có 7 ngày.) - Bài toán hỏi gì? (Hỏi năm đó gồm bao nhiêu tuần lễ và mấy ngày?) - Vậy em giải bài toán này như thế nào? (Lấy số ngày của một năm chia cho 7; thương của phép chia là số tuần lễ trong một năm; số dư là số ngày còn thừa.) Tóm tắt: Mỗi tuần: 7 ngày 365 ngày: ..? tuần Bài giải: Bài 3: Điền Đ hoặc S vào ô trống: (Em kiểm tra cách đặt tính và tính của hai phép chia đã cho rồi điền Đ hoặc S vào ô trống.) 3
  2. BÀI 3: GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN, BẢNG CHIA I. Giới thiệu cấu tạo bảng nhân: * Cấu tạo và cách sử dụng bảng nhân : + Hàng đầu tiên gồm 10 chữ số từ 1 đến 10 là các thừa số. + Cột đầu tiên gồm 10 số từ 1 đến 10 là các thừa số. + Ngoài hàng đầu tiên và cột đầu tiên, mỗi số trong 1 ô là tích của 2 số mà một số ở hàng và một số ở cột tương ứng. + Mỗi hàng ghi lại một bảng nhân: Hàng 2 là bảng nhân 1, hàng 3 là bảng nhân 2, hàng 11 là bảng nhân 10. II. Vận dụng, thực hành: Bài 1: Dùng bảng nhân để tìm số thích hợp ở ô trống (theo mẫu): (Dùng bảng nhân đã cho, từ các số theo chiều mũi tên từ trái sang phải và từ trên xuống dưới, gặp nhau ở đâu thì đó là kết quả cần tìm.) Bài 2: Số? (Muốn tìm một thừa số ta lấy tích chia cho thừa số kia.) III. Giới thiệu cấu tạo bảng chia: 4
  3. * Cấu tạo và cách sử dụng bảng chia: + Hàng đầu tiên là thương của hai số (từ 1 đến 10) + Cột đầu tiên là số chia (từ 1 đến 10) + Ngoài hàng đầu tiên và cột đầu tiên, mỗi số trong một ô là số bị chia. IV. Vận dụng, thực hành: Bài 3: Dùng bảng chia để tìm số thích hợp ở ô trống (theo mẫu): (Dùng bảng chia đã cho, từ vị trí của số chia và số bị chia, em chiếu lên hàng đầu tiên để tìm thương.) Xem thêm tại: c113a15801.html#ixzz7E4284hFi Bài 4: Số? (Muốn tìm thương ta lấy số bị chia chia cho số chia. - Muốn tìm số chia ta lấy số bị chia chia cho thương. - Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia.) 5
  4. BÀI 4: LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC I. Hình thành biểu tượng về biểu thức: - Biểu thức là một phép tính (cộng, trừ, nhân, chia) hoặc gồm nhiều phép tính. - Giá trị biểu thức chính là kết quả của phép tính. II. Vận dụng, thực hành: Bài 1: Tìm giá trị của mỗi biểu thức sau (theo mẫu): 284 + 10 = 294 Giá trị của biểu thức 284+10 là 294. (Tính giáXem trị thêmcác phép tại: biểu thức rồi điền kết quả vào chỗ trống.) a) 125 + 18 = 1-bai-2-tiet-77-trang-78-sgk-toan-3- ; b) 161 - 150 = c113a15807.html#ixzz7E48S9qZv c) 21 x 4 = ; d) 48 : 2 = Bài 2: Mỗi biểu thức sau có giá trị là số nào? (Tìm giá trị các biểu thức. Nối với kết quả thích hợp.) 6
  5. ĐÁP ÁN MÔN TOÁN - TUẦN 15 - LỚP 3 BÀI 1: CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ Bài 1: Tính: a) 872 4 457 4 905 5 8 21 4 114 4 181 07 05 40 4 4 40 32 17 05 32 16 5 0 1 0 b) 390 6 489 5 230 6 36 65 45 91 18 38 30 09 50 30 5 48 0 4 2 Bài 2: Bài giải. Số hàng có tất cả là: 234 : 9 = 26 (hàng) Đáp số: 26 hàng. Bài 3: Số đã cho 432m 888kg 600 giờ 312 ngày Giảm 8 lần 432m : 8=54m 888kg : 8=111kg 600giờ : 8=75giờ 312 ngày : 8=39ngày Giảm 6 lần 432m : 6=72m 888kg : 6=148 kg 600giờ : 6=100giờ 312ngày : 6=52ngày . .. BÀI 2: CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (tt) Bài 1: 7
  6. Bài 2: Thực hiện phép chia ta có: 365:7=52 (dư 1 ) Vậy năm đó có 52 tuần lễ và 1 ngày Đáp số: 52 tuần lễ và 1 ngày Bài 3: a) Điền Đ vào ô trống b) Điền S vào ô trống. BÀI 3: GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN, BẢNG CHIA Bài 1: Bài 2: Bài 3: Bài 4: BÀI 4: LÀM QUEN VỚI BIỂU THỨC Bài 1: a) 125 + 18 = 143 ; b) 161 -150 = 11 ; c) 21 x 4 = 84 ; d) 48 : 2 = 24 Bài 2: 8