Bài giảng môn Toán học Lớp 3 - Tuần 17 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

doc 12 trang Minh Sáng 23/12/2025 170
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán học Lớp 3 - Tuần 17 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_giang_mon_toan_hoc_lop_3_tuan_17_nam_hoc_2021_2022_truon.doc

Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán học Lớp 3 - Tuần 17 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

  1. BÀI 2: CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT I. PHẦN LÝ THUYẾT: @ Ghi nhớ: Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2. II. Phần thực hành: Bài 1: Tính chu vi hình chữ nhật có: @ Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2. a) Chiều dài 10cm, chiều rộng 5cm; Bài giải: b) Chiều dài 2dm, chiều rộng 13cm. Bài giải: . Bài 2: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 35m, chiều rộng 20m. Tính chu vi mảnh đất đó. - Bài toán cho biết gì? (Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 35m, chiều rộng 20m) - Bài toán hỏi gì? (Tính chu vi mảnh đất đó.) - Muốn tính chu vi mảnh đất đó ta làm thế nào? (Ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2.) - Vậy em thực hiện bài giải nhé. Bài giải: . Bài 3: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: @ Muốn chọn đáp án đúng: 3
  2. - Bước 1: Tính chu vi hình chữ nhật ABCD và MNPQ. - Bước 2: So sánh rồi chọn đáp án đúng. A. Chu vi hình chữ nhật ABCD lớn hơn chu vi hình chữ nhật MNPQ. B. Chu vi hình chữ nhật ABCD bé hơn chu vi hình chữ nhật MNPQ. C. Chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi hình chữ nhật MNPQ. .. BÀI 3: CHU VI HÌNH VUÔNG I. PHẦN LÝ THUYẾT: II. BÀI TẬP THỰC HÀNH: Bài 1: Viết vào ô trống (theo mẫu): @ Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4. Bài 2. Người ta uốn một đoạn dây thép vừa đủ thành một hình vuông cạnh 10cm. Tính độ dài đoạn dây đó. - Bài toán cho biết gì? (Người ta uốn một đoạn dây thép vừa đủ thành một hình vuông cạnh 10cm) - Bài toán hỏi gì? (Tính độ dài đoạn dây đó.) - Muốn tính độ dài đoạn dây đó em làm thế nào? (Muốn tính độ dài đoạn dây ta lấy độ dài một cạnh hình vuông nhân với 4.) - Vậy em thực hiện bài giải nhé. Bài giải: . . 4
  3. Bài 3. Mỗi viên gạch hình vuông có cạnh 20cm. Tính chu vi hình chữ nhật ghép bởi 3 viên gạch như thế (xem hình vẽ)? - Bài toán cho biết gì? (Mỗi viên gạch hình vuông có cạnh 20cm) - Bài toán hỏi gì? (Tính chu vi hình chữ nhật ghép bởi 3 viên gạch như thế.) - Muốn tính chu vi hình chữ nhật ghép bởi 3 viên gạch như thế em làm thế nào? + Bước 1: Tìm chiều dài của hình chữ nhật được ghép bởi 3 viên gạch hình vuông. + Bước 2 :Tìm chu vi hình chữ nhật : Lấy chiều dài cộng chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2. - Vậy em thực hiện bài giải nhé. Bài giải: . . . . Bài 4: Đo độ dài cạnh rồi tính chu vi hình vuông MNPQ: (Các em mở sách giáo khoa Toán 3 trang 88 rồi dùng thước kẻ có vạch kẻ xăng-ti-mét để đo và ghi số đo vào các cạnh của hình vuông rồi tính chu vi hình vuông MNPQ) @ Hướng dẫn: - Dùng thước kẻ, đo độ dài một cạnh của hình vuông. - Chu vi hình vuông bằng độ dài một cạnh nhân với 4. - Vậy em thực hiện bài giải nhé. Bài giải: . . 5
  4. BÀI 4: CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ I. PHẦN LÝ THUYẾT: • Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị. • Viết là: 1423. • Đọc là: Một nghìn bốn trăm hai mươi ba 6
  5. II. BÀI TẬP THỰC HÀNH: Bài 1: Viết (theo mẫu) a) Mẫu: • Viết số: 4231 • Đọc là: Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt b) Viết số: Đọc số: Bài 2: Viết (theo mẫu) @Viết số: Viết các chữ số của hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị lần lượt từ trái sang phải. - Đọc số: Đọc số có bốn chữ số vừa viết được, chú ý cách đọc số có hàng đơn vị là 4 hoặc 5. 7
  6. Bài 3: Viết (theo mẫu) Đọc số Viết số Tám nghìn năm trăm hai mươi bảy 8527 Chín nghìn bốn trăm sáu mươi hai Một nghìn chín trăm năm mươi tư Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm Một nghìn chín trăm mười một Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt @Viết số có bốn chữ số, lần lượt từ hàng nghìn đến hàng đơn vị theo thứ tự từ trái sang phải. Bài 4: Viết (theo mẫu) Viết số Đọc số 1942 Một nghìn chín trăm bốn mươi hai 6358 4444 8781 Chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu 7155 Bài 5: Đọc các số: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 (theo mẫu). Mẫu: 7800 đọc là bảy nghìn tám trăm. 3690 đọc là 6504 đọc là 4081 đọc là 5005 đọc là @Đọc số có bốn chữ số lần lượt từ hàng nghìn đến hàng đơn vị. Bài 6: Số? @Đếm xuôi các số liên tiếp, bắt đầu từ số đầu tiên rồi điền số thích hợp vào chỗ trống. Bài 7: Viết các số (theo mẫu): a) 9731; 1952; 6845; 5757; 9999 Mẫu: 9731 = 9000 + 700 + 30 + 1 9731 = + .+ .+ . 8
  7. 1952 = + .+ .+ . 6845 = + .+ .+ . 5757 = + .+ .+ . 9999 = + .+ .+ . b) 6006 ; 2002; 4700; 8010; 7508. Mẫu: 6006 = 6000 + 6 6006 = + . 2002 = + . 4700 = + . 8010 = + . 7508 = + .+ @ - Phân tích số có bốn chữ số thành tổng số nghìn, trăm, chục và đơn vị. - Chữ số của hàng nào bằng 0 thì không cần viết giá trị của hàng đó khi phân tích số thành tổng. Câu 8: Viết các tổng (theo mẫu): a) 4000 + 500 + 60 + 7 = . 3000 + 600 + 10 + 2 = . 7000 + 900 + 90 + 9 = . Mẫu : 4000+500+60+7=4567 b) 9000 + 10 + 5 = . 4000 + 400 + 4 = . Mẫu : 9000 + 10 + 5 = 9015 @Thực hiện phép tính tổng các số rồi viết thành số có bốn chữ số tương ứng. 9
  8. ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN - TUẦN 17 BÀI 1: HÌNH VUÔNG II. BÀI TẬP THỰC HÀNH: Bài 1: + Hình EGHI là hình vuông Bài 2: + Độ dài cạnh của hình vuông ABCD là 3cm + Độ dài cạnh của hình vuông MNPQ là 4cm. Bài 3: Bài 4: Vẽ theo mẫu: .. BÀI 2: CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT II. Phần thực hành: Bài 1: a) Bài giải Chu vi hình chữ nhật là: (10+5)× 2 = 30 (cm) Đáp số: 30 cm b) Đổi: 2dm=20cm Chu vi hình chữ nhật là: (20+13) × 2 = 66 (cm) Đáp số: 66 cm Bài 2: Bài giải Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là : (35+20 )× 2 = 110(m) Đáp số: 110m. Bài 3: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Khoanh vào chữ cái C: Chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi hình chữ nhật MNPQ. 10
  9. BÀI 3: CHU VI HÌNH VUÔNG I. BÀI TẬP THỰC HÀNH: Bài 1: Viết vào ô trống (theo mẫu): Bài 2: Bài giải: Độ dài đoạn dây đó là : 10 × 4 = 40 (cm) Đáp số: 40 cm. Bài 3: Bài giải: Chiều dài hình chữ nhật là : 20 × 3 = 60 (cm) Chu vi hình chữ nhật là : (60+20) × 2 = 160 (cm) Đáp số: 160 cm. Bài 4: Bài giải: Đo độ dài cạnh hình vuông bằng 3cm. Chu vi hình vuông là : 3×4=12(cm) Đáp số: 12cm. BÀI 4: CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ II. BÀI TẬP THỰC HÀNH: Bài 1b) • Viết số: 3442 • Đọc số: Ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai Bài 2: Viết (theo mẫu): Bài 3: Viết (theo mẫu): 11
  10. Đọc số Viết số Tám nghìn năm trăm hai mươi bảy 8527 Chín nghìn bốn trăm sáu mươi hai 9462 Một nghìn chín trăm năm mươi tư 1954 Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm 4765 Một nghìn chín trăm mười một 1911 Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt 5821 Bài 4: Viết (theo mẫu): Viết số Đọc số 1942 Một nghìn chín trăm bốn mươi hai 6358 Sáu nghìn ba trăm năm mươi tám 4444 Bốn nghìn bốn trăm bốn mươi bốn 8781 Tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt 9246 Chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu 7155 Bảy nghìn một trăm năm mươi lăm Bài 5: Đọc số: - 3690 đọc là ba nghìn sáu trăm chín mươi. - 6504 đọc là sáu nghìn năm trăm linh tư - 4081 đọc là bốn nghìn không trăm tám mươi mốt - 5005 đọc là năm nghìn không trăm linh năm. Bài 6: Số? Bài 7: Viết các số( theo mẫu): a) 1952 = 1000 + 900 + 50 + 2 ; 6845 = 6000 + 800 + 40 + 5 5757 = 5000 + 700 + 50 + 7 ; 9999 = 9000 + 900 + 90 + 9 b) 2002 = 2000 +2 ; 4700 = 4000 + 700 8010 = 8000 + 10 ; 7508 = 7000 + 500 + 8 Bài 8: Viết các tổng (theo mẫu): a) 4000 + 500 + 60 + 7 = 4567 ; 3000 + 600 + 10 + 2 = 3612 7000 + 900 + 90 + 9 = 7999 b) 9000 + 10 + 5 = 9015 4000 + 400 + 4 = 444 12