Bài giảng môn Toán học Lớp 3 - Tuần 18 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán học Lớp 3 - Tuần 18 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_mon_toan_hoc_lop_3_tuan_18_nam_hoc_2021_2022_truon.docx
Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán học Lớp 3 - Tuần 18 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
- II. PHẦN THỰC HÀNH: Bài 1: Trong hình bên: a) Ba điểm thẳng hàng là: b) M là điểm ở giữa hai điểm .. N là điểm ở giữa hai điểm .. O là điểm ở giữa hai điểm .. Bài 2: Quan sát các hình bài 2 và điền đúng, sai vào chỗ chấm: a) O là trung điểm của đoạn thẳng AB. . b) M là trung điểm của đoạn thẳng CD. c) H là trung điểm của đoạn thẳng EG. d) M là điểm ở giữa hai điểm C và D. . e) H là điểm ở giữa hai điểm E và G. . ........ BÀI 3: LUYỆN TẬP Bài 1: Xác định trung điểm của đoạn thẳng: - Để xác định trung điểm của đoạn thẳng AB ta thực hiện các bước sau: + Bước 1: Đo độ dài cả đoạn thẳng AB (đo được 4cm) + Bước 2: Chia độ dài đoạn thẳng AB làm hai phần bằng nhau (được một phần bằng 2cm) + Bước 3: Xác định trung điểm M của đoạn thẳng AB (xác định điểm M trên đoạn thẳng AB sao cho AM = 1/2AB (AM = 2cm) 3
- b) Xác định trung điểm N của đoạn thẳng CD Các em mở SGK trang 99 dùng thước kẻ có kẻ vạch cm đo đoạn thẳng CD, rồi vẽ đoạn thẳng CD vào chỗ chấm theo kích thước đo được. - Độ dài đoạn thẳng CD: CD = .cm - Chia đôi độ dài đoạn thẳng CD: . - Xác định điểm N trên đoạn thẳng CD Bài 2: Thực hành gấp tờ giấy hình chữ nhật ABCD ( theo hình vẽ SGK trang 99) rồi đánh dấu trung điểm I của đoạn thẳng AB và trung điểm K của đoạn thẳng CD. BÀI 4: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000 I.PHẦN LÝ THUYẾT: a) So sánh hai số có số chữ số khác nhau: - Ta có 999 < 1000 vì 999 có ba chữ số, 1000 có bốn chữ số. 10 000 > 9999 vì 10 000 có năm chữ số, 9999 có bốn chữ số. - KL: Trong hai số có số chữ số khác nhau số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn, số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn. b) So sánh hai số có số chữ số bằng nhau: - So sánh 9000 với 8999 đây là hai số có số chữ số bằng nhau (cho HS nêu lại cách số sánh các số có ba chữ số ở lớp 2) rồi suy ra cách so sánh 9000 với 8999 (so sánh chữ số hàng nghìn 9 > 8 nên 9000 > 8999) - Cho HS so sánh 6579 với 6580 nhận thấy hai số có hàng nghìn và hàng trăm bằng nhau nên ta so sánh tiếp cặp số ở hàng chục 7 < 8 nên 6579 < 6580. - KL: Trong hai số có số chữ số bằng nhau thì ta so sánh từ hàng cao đến hàng thấp, đến cùng một hàng nào đó số nào có hàng tương ứng lớn hơn thì 4
- lớn hơn, số nào có hàng tương ứng bé hơn thì bé hơn. Nếu hai số có các cặp chữ số cùng hàng đơn vị đều bằng nhau thì hai số đó bằng nhau. II. PHẦN THỰC HÀNH: Bài 1: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm cho phù hợp: a) 1942 .. 998 b) 9650 .. 9651 1999 .. 2000 9156 .. 6951 6742 .. 6722 1965 .. 1956 900 + 9 .. 9009 6591 .. 6591 Bài 2: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm cho phù hợp: a) 1 km .. 985 m b) 60 phút .. 1 giờ 600 cm .. 6 m 50 phút .. 1 giờ 797 mm .. 1 m 70 phút .. 1 giờ Bài 3: Viết các số 4208; 4802; 4280; 4082 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: .. b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: .. 5
- ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN - TUẦN 18 BÀI 1: SỐ 10 000 – LUYỆN TẬP II. BÀI TẬP THỰC HÀNH: Bài 1: Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000 1000; 2000; 3000; 4000; 5000; 6000; 7000; 8000; 9000; 10 000 Bài 2: Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900 9300; 9400; 9500; 9600; 9700; 9800; 9900 Bài 3: Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990 9940; 9950; 9960; 9970; 9980; 9990 Bài 4: Viết các số từ 9995 đến 10 000 9995; 9996; 9997; 9998; 9999; 10 000 Bài 5: Viết số liền trước, số liền sau của mỗi số theo mẫu: Số liền trước Số đã cho Số liền sau 2664 2665 2666 2001 2002 2003 1998 1999 2000 9998 9999 10 000 6889 6890 6891 . BÀI 2: ĐIỂM Ở GIỮA, TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG II. Phần thực hành: Bài 1: a) Ba điểm thẳng hàng là: A, M, B; C, N, D; M, O, N. b) M là điểm ở giữa hai điểm A và B N là điểm ở giữa hai điểm C và D O là điểm ở giữa hai điểm M và N Bài 2: Quan sát các hình trên bài 2 và điền Đúng hoặc Sai vào chỗ chấm: a) O là trung điểm của đoạn thẳng AB. Đúng b) M là trung điểm của đoạn thẳng CD. Sai c) H là trung điểm của đoạn thẳng EG. Sai d) M là điểm ở giữa hai điểm C và D. Sai e) H là điểm ở giữa hai điểm E và G. Đúng BÀI 3: LUYỆN TẬP Bài 1: b) Xác định trung điểm N của đoạn thẳng CD Các em mở SGK trang 99 dùng thước kẻ có kẻ vạch cm đo đoạn thẳng CD, rồi vẽ đoạn thẳng CD vào chỗ chấm theo kích thước đo được. C 8cm N D - Độ dài đoạn thẳng CD: CD = 8 cm - Chia đôi độ dài đoạn thẳng CD: 8 : 2 = 4 cm - Xác định điểm N trên đoạn thẳng CD 6
- Bài 2: Thực hành gấp tờ giấy hình chữ nhật ABCD ( theo hình vẽ SGK trang 99) rồi đánh dấu trung điểm I của đoạn thẳng AB và trung điểm K của đoạn thẳng CD. (HS tự thực hiện trên tờ giấy) . BÀI 4: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000 II. BÀI TẬP THỰC HÀNH: Bài 1: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm cho phù hợp: a) 1942 > 998 b) 9650 < 9651 1999 6951 6742 > 6722 1965 >1956 900 + 9 < 9009 6591 = 6591 Bài 2: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm cho phù hợp: a) 1 km > 985 m b) 60 phút = 1 giờ 600 cm = 6 m 50 phút < 1 giờ 797 mm 1 giờ Bài 3: Viết các số 4208; 4802; 4280; 4082 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 4082; 4208; 4280; 4802 b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 4802; 4280; 4208; 4082 7

