Bài giảng môn Toán học Lớp 3 - Tuần 2 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán học Lớp 3 - Tuần 2 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_mon_toan_hoc_lop_3_tuan_2_nam_hoc_2021_2022_truong.docx
Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán học Lớp 3 - Tuần 2 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
- - Trong đó bạn Bình sưu tầm được bao nhiêu con tem? (128 con tem) - Bài toán hỏi gì? (bạn Hoa sưu tầm được bao nhiêu con tem?) - Theo đề bài, em đã biết số con tem của bạn Bình rồi. Vậy muốn tìm số con tem của bạn Hoa em làm thế nào? (lấy số con tem của tất cả hai bạn trừ đi số con tem của Bình) * Em thực hiện bài giải nhé! Bài giải: Bài 5/ Giải bài toán theo tóm tắt sau: (Em đọc 2 lần bài tóm tắt sau) Ngày thứ nhất bán: 415kg gạo Ngày thứ hai bán: 325kg gạo Cả hai ngày bán: hg gạo? - Theo bài toán em biết gì? (số kg gạo cảu 2 ngày) - Bài toán hỏi gì? (Cả hai ngày bán được bao nhiêu kg gạo) - Vậy muốn tìm số kg gạo của 2 ngày em làm như thế nào? (lấy số kg gạo của 2 ngày cộng lại. - Vậy em thực hiện bài giải nhé. Bài giải: . BÀI 2: ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN, BẢNG CHIA I. PHẦN ÔN KIẾN THỨC: - Em đọc nhẩm lại 2 lần mỗi bảng nhân và bảng chia từ 2 đến 5. - Em viết vào nháp 2 lần mỗi bảng nhân và bảng chia từ 2 đến 5. II. PHẦN THỰC HÀNH: Bài 1: Tính nhẩm: (Em tự nhẩm bảng nhân, bảng chia rồi điền kết quả vào chỗ chấm) a) 3 4 = ..... 4 3 =....... 12 : 3 =...... 10 : 5 =...... 3 7 = ..... 4 8 =....... 18 : 3 =...... 35 : 5 =....... 2 6 =...... 5 9 =....... 16 : 2 =...... 36 : 4 =....... 2 9 =...... 5 4 =....... 20 : 2 =....... 24 : 4 =...... b) 200 2 =...... 300 2 = ...... 400 : 2 =....... 300 : 3 =...... 100 5 =....... 200 4 =...... 800 : 4 =........ 600 : 3 =...... Bài 2: Tính theo mẫu: (Em đọc bài mẫu và trả lời các câu hỏi sau) 4 3 +10 = 12 + 10 = 22 - Phép tính 4 3+10 được gọi là biểu thức. Đề bài yêu cầu tính giá trị của biểu thức. - Biểu thức trên có mấy phép tính? (2 phép tính, phép tính nhân và cộng) 3
- - Như biểu thức trên em lần lượt thực hiện theo 2 bước. + Bước 1: Lấy 4 3 = 12, viết 12 sang dấu bằng. + Bước 2: Lấy 12 + 10 = 22. - Tương tự, em thực hành tính các biểu thức sau: * Lưu ý: Ta thực hiện phép tính từ trái sang phải. a) 5 5 + 18 = b) 5 7 - 26 =...................... =.................... =....................... c) 32 : 4 + 106 =.................. d) 20 3 : 2 =...................... =.................. =..................... Bài 3: Bài toán: (Em học bài toán 2 lần nhe) Trong phòng ăn có 8 cái bàn, mỗi cái bàn xếp 4 cái ghế. Hỏi trong phòng ăn có bao nhiêu cái ghế? * Các em cùng nhau tìm hiểu bài toán nhé! - Bài toán cho biết gì? (trong phòng ăn có 8 cái bàn, mỗi cái bàn xếp 4 cái ghế) - Bài toán hỏi gì? (trong phòng ăn có bao nhiêu cái ghế?) - Vậy muốn tìm số cái ghế trong của 8 cái bàn em làm như thế nào? (lấy số cái ghế của mỗi cái bàn nhân với 8 cái bàn) * Em thực hiện bài giải nhé! Bài giải: . .......................... . ..... Bài 4: Bài toán: (Em học bài toán 2 lần nhe) Có 24 cái cốc xếp đều vào 4 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái cốc? * Các em cùng nhau tìm hiểu bài toán nhé! - Bài toán cho biết gì? (Có 24 cái cốc xếp đều vào 4 hộp) - Bài toán hỏi gì? (mỗi hộp có bao nhiêu cái cốc?) - Vậy muốn tìm số cái cốc của mỗi hộp em làm như thế nào? (lấy số cái cốc chia đều cho 4 hộp) * Em thực hiện bài giải nhé! Bài giải: . .......................... . ..... Bài 5: Tính chu vi hình tam giác ABC có kích thước ghi trên hình vẽ: A 100cm 100cm B 100cm C 100cm 4
- - Đề bài yêu cầu gì? (tính chu vi hình tam giác ABC) - Em có nhận xét gì về hình tam giác ABC? (độ dài các cạnh đều bằng nhau là 100cm) - Vậy muốn tính chu vi hình tam giác ABC em làm thế nào? (lấy độ dài các cạnh cộng lại với nhau) * Em thực hiện bài giải nhé! Bài giải: . .......................... . ..... 5
- ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN - TUẦN 2 BÀI 1: TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (có nhớ một lần) II. BÀI TẬP THỰC HÀNH: Bài 1/ Tính: (Em thực hành tính các bài sau nhe, lưu ý số nhớ) 541 422 564 627 746 - 127 - 114 - 215 - 443 - 251 414 308 349 184 495 Bài 2/ Đặt tính rồi tính: (Em thực hiện theo 2 bước như phần lý thuyết và lưu ý đến số nhớ nhé) a) 542 - 318 b) 660 - 251 c) 727 - 272 d) 404 - 184 542 660 727 404 - 318 - 215 - 272 - 184 224 445 455 220 Bài 3/ Số? Số bị trừ 752 371 621 Số trừ 426 246 390 Hiệu 326 125 231 Bài 4/ Bài giải: Số con tem bạn Hoa sưu tầm được là: 335 - 128 = 207 (con tem) Đáp số: 207 con tem Bài 5/ Giải bài toán theo tóm tắt: Bài giải: Số kg gạo cả hai ngày bán được là: 415 + 325 = 740 (kg) Đáp số: 740 kg. 6
- BÀI 2: ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN, BẢNG CHIA II. Phần thực hành: Bài 1: Tính nhẩm: (Em tự nhẩm bảng nhân, bảng chia rồi điền kết quả vào chỗ chấm) a) 3 4 = 12 4 3 = 12 12 : 3 = 4 10 : 5 = 2 3 7 = 21 4 8 = 32 18 : 3 = 6 35 : 5 = 7 2 6 = 12 5 9 = 45 16 : 2 = 8 36 : 4 = 9 2 9 = 18 5 4 = 20 20 : 2 = 10 24 : 4 = 6 b) 200 2 = 400 300 2 = 600 400 : 2 = 200 300 : 3 = 100 100 5 = 500 200 4 = 800 800 : 4 = 200 600 : 3 = 200 Bài 2: Tính theo mẫu: a) 5 5 + 18 = 25 + 18 b) 5 7 - 26 = 35 - 26 = 43 = 9 c) 32 : 4 + 106 = 8 + 106 d) 20 3 : 2 = 60 : 2 = 114 = 30 Bài 3: Bài toán: Bài giải: Số cái ghế trong phòng ăn có là: 4 8 = 32 (cái ghế) Đáp số: 32 cái ghế. Bài 4: Bài toán: Bài giải: Số cái cốc mỗi hộp có là: 24 : 4 = 6 (cái cốc) Đáp số: 6 cái cốc. Bài 5: Tính chu vi hình tam giác ABC có kích thước ghi trên hình vẽ: Bài giải: Chu vi hình tam giác ABC là: 100 + 100 + 100 = 300 (cm) (Hoặc: 100 3 = 300 cm) Đáp số: 300 cm. 7

