Bài giảng môn Toán học Lớp 3 - Tuần 6 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán học Lớp 3 - Tuần 6 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_mon_toan_hoc_lop_3_tuan_6_nam_hoc_2021_2022_truong.docx
Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán học Lớp 3 - Tuần 6 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
- II. Vận dụng vào thực hành: Bài 1: Tính (Em xem kỹ hướng dẫn chia số có hai chữ số cho số có một chữ số rồi thực hành nhé) 48 4 84 2 66 6 36 3 Bài 2: Tìm của: 69kg; 36m; 93lít - Em hãy nêu cách tìm một trong các phần bằng nhau của một số. (Muốn tìm một phần mấy của một số ta lấy số đó chia cho số phần rồi viết thêm đơn vị thích hợp vào kết quả vừa tìm được.) - Em giải tương tự như mẫu nhé! Mẫu: của 69kg là 69 : 3 = 23kg . Bài 3: Mẹ hái được 36 quả cam, mẹ biếu bà số cam đó. Hỏi mẹ biếu bà bao nhiêu quả cam? - Bài toán cho biết gì? (Mẹ hái được 36 quả cam, mẹ biếu bà số cam đó) - Bài toán hỏi gì? (Hỏi mẹ biếu bà bao nhiêu quả cam?) - Muốn tìm số quả cam mẹ biếu bà em làm thế nào? (Lấy số quả cam mẹ có đem chia cho 3) Tóm tắt: 36 quả cam Có: | | | | 1 Biếu số cam: | | 3 ? quả
- - Em thực hiện bài giải nhé! Bài giải: BÀI 3: LUYỆN TẬP (SGK trang 28) I. Ôn lại cách thực hiện phép chia: - Nhắc lại các bước thực hiện phép chia số có hai chữ số: + Bước 1: Đặt tính chia. + Bước 2: Chia lần lượt từ trái sang phải, chia từ hàng chục của số bị chia rồi đến hàng đơn vị. - Ở mỗi lượt chia, ta thực hiện liên tiếp các phép tính nhẩm chia - nhân - trừ. II. Vận dụng thực hành: Bài 1: Đặt tính rồi tính: Em thực hiện chia theo 2 bước như trên: a) 48 : 2 84 : 4 55 : 5 96 : 3 . . . . . . . . . . . . . . . b) Đặt tính rồi tính (theo mẫu): 42 6 * 4 không chia được 6, lấy 42 chia 6 được 7, viết 7 42 7 * 7 nhân 6 bằng 42, 42 trừ 42 bằng 0 0 * Lưu ý: Chữ số đầu tiên của số bị chia nhỏ hơn số chia thì ta phải lấy 2 chữ số của số bị chia để chia cho số chia. - Tương tự ví dụ b) em thực hành các phép chia sau: 54 : 6 48 : 6 35 : 5 27 : 3 . . . . . . . . . 1 Tìm của: 20cm ; 40km ; 80kg. (Em tìm của mỗi số nhé) Bài 2: ퟒ 4 ... .
- Bài 3: Một quyển truyện có 84 trang, My đã đọc được số trang đó. Hỏi My đã đọc được bao nhiêu trang? 1 - Bài toán cho biết gì? (Một quyển truyện có 84 trang, My đã đọc được số trang đó) 2 - Bài toán hỏi gì? (Hỏi My đã đọc được bao nhiêu trang?) - Muốn tìm số trang truyện My đã đọc em làm thế nào? (Lấy số trang truyện đem chia cho số phần) Tóm tắt: - Em thực hiện bài giải nhé! Bài giải: BÀI 4: PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ I. Hình thành kiến thức phép chia hết và chia có dư: a)Phép chia hết: - Hình bên có mấy chấm tròn? (8 chấm) - Được chia thành mấy phần? (2 phần) Ta lập bài toán chia như sau: 8 2 8 chia 2 được 4, viết 4. 8 4 4 nhân 2 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0. 0 - Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết. - Ta viết: 8 : 2 = 4 - Đọc là: Tám chia hai bằng bốn. b) Phép chia có dư: - Nhìn hình bên em có thể rút ra phép chia nào? (9 : 2) - Ta đặt tính như sau:
- 9 2 9 chia 2 được 4, viết 4. 8 4 4 nhân 2 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1. 1 - Ta nói: 9 : 2 là phép chia có dư, 1 là số dư. - Ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1) - Đọc là: Chín chia hai bằng bốn, dư một • Chú ý: Số dư bé hơn số chia. II. Vận dụng, thực hành: Bài 1: Tính rồi viết theo mẫu. (Em quan sát mẫu và thực hiện nhé) Bài 2: Đ ? - Em quan sát và thực hiện chia nhẩm các bài toán sau. S - Nếu đúng thì em ghi Đ, sai thì em ghi S nhé.
- ĐÁP ÁN TOÁN TUẦN 6 – LỚP 3 BÀI 1: LUYỆN TẬP (SGK trang 26) Bài 1: a) ½ của 12cm là 12 : 2 = 6cm. ½ của 18kg là 18 : 2 = 9kg. ½ của 10lít là 10 : 2 = 5lít. a) 1/6 của 24m là 24 : 6 = 4m. 1/6 của 30 giờ là 30 : 5 = 5 giờ. 1/6 của 54 ngày là 54 : 6 = 9 ngày. Bài 2: Bài giải: Số bông hoa Vân tặng bạn là: 30 : 6 = 5 (bông hoa) Đáp số: 5 bông hoa. Bài 3: Khoanh hình 2 và hình 4. BÀI 2: CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ Bài 1: Tính: 48 4 84 2 66 6 36 3 08 12 04 41 00 11 06 12 0 0 0 0 Bài 2: 1/3 của 69kg là 69 : 3 = 23 kg. 1/3 của 36m là 36 : 3 = 12m. 1/3 của 93lít là 93 : 3 = 31lít. Bài 3: Bài giải: Số quả cam mẹ biếu bà là: 36 : 3 = 12 (quả ) Đáp số: 12 quả BÀI 3: LUYỆN TẬP – (trang 28) Bài 1: a) 48 2 84 4 55 5 96 3 4 24 8 21 5 11 9 32 08 04 05 06 8 4 5 6 0 0 0 0 b) 54 6 48 6 35 5 27 3 54 9 48 8 35 7 27 9 0 0 0 0
- 1 Bài 2: của 20cm là 20 : 4 = 5cm 4 1 của 40km là 40 : 4 = 10km 4 1 của 80kg là 80 : 4 = 20kg 4 Bài 3: Bài giải. Số trang truyện My đã đọc được là: 84 : 2 = 42 (trang) Đáp số: 42 trang BÀI 4: PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ Bài 1: a) 20 5 15 3 24 4 20 4 15 5 24 6 0 0 0 b) 19 3 29 6 19 4 18 6 24 4 16 4 1 5 3 c) 20 3 28 4 46 5 42 6 18 6 28 7 45 9 42 7 2 0 1 0 Bài 2: a) Ghi Đ vào ô trống vì 32 : 4 = 8 b) Ghi S vào ô trống vì 30 : 6 = 5 (không có dư) hoặc phép chia đã cho có số dư (6) bằng số chia 6 c) Ghi Đ vào ô trống vì 48 : 6 = 8 d) Ghi S vào ô trống vì 20 : 3 = 6 ( dư 2) hoặc phép chia đã cho lại có số dư 5 lớn hơn số chia 3.

