Bài giảng môn Toán học Lớp 3 - Tuần 9 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán học Lớp 3 - Tuần 9 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_mon_toan_hoc_lop_3_tuan_9_nam_hoc_2021_2022_truong.doc
Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán học Lớp 3 - Tuần 9 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
- BÀI 2: ĐỀ - CA - MÉT, HÉC - TÔ - MÉT A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: B. VẬN DỤNG THỰC HÀNH: * Bài 1: Số? (Gợi ý: Mỗi đơn vị đo độ dài liền kề hơn kém nhau 10 đơn vị) 1hm = m 1m = dm 1dam = m 1m = cm 1hm = . dam 1cm = mm * Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: * Bài 3: Tính theo mẫu: 2dam + 3dam = 5dam 24dam – 10dam = 14dam (Em hãy thực hiện phép tính như số tự nhiên rồi viết đơn vị đo độ dài ở bên phải kết quả vừa tìm được) 25dam + 50 dam = ........ 8hm + 12 hm = ......... 45 dam – 16 dam = ... 67hm – 25hm = .. 3
- BÀI 3: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: Em hãy quan sát và nhận xét giá trị mỗi số đo trong Bảng đơn vị đo độ dài sau: Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần. * Lưu ý: + Đơn vị đo cơ bản là: Mét. + Đơn vị nhỏ hơn mét là bên tay phải của cột Mét là: dm, cm, mm. + Đơn vị lớn hơn mét là bên tay trái của cột Mét là: km, hm, dam. B. VẬN DỤNG THỰC HÀNH: * Bài 1. Số? (Gợi ý: Mỗi đơn vị đo độ dài liền kề hơn kém nhau 10 lần) 1km = hm 1m = dm 1km = m 1m = cm 1hm = dam 1m = ... mm * Bài 2. Số? (Gợi ý: Mỗi đơn vị đo độ dài liền kề hơn kém nhau 10 lần) 8hm = m 8m = . dm 9hm = . m 6m = . cm 7dam = . m 8cm = . Mm * Bài 3. Tính theo mẫu: (Em hãy thực hiện phép tính như số tự nhiên rồi viết đơn vị đo độ dài ở bên phải kết quả vừa tìm được) Mẫu: 32dam x 3 = 96dam 96cm : 3 = 32cm 25m x 2 = 36hm : 3 = 15km x 4 = 70km : 7 = 4
- BÀI 4: LUYỆN TẬP * Bài 1: Quan sát hình ảnh và cách đọc các độ dài có chứa hai đơn vị đo. a) Đoạn thẳng AB đo được 1m và 9cm, viết tắt là 1m 9cm đọc là một mét chín xăng - ti – met. b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): (Em áp dụng mối liên hệ giữa các đơn vị đo để viết các số đo đã cho về cùng 1 đơn vị) * Cách làm: 3m 4dm = 30dm + 4dm = 34dm 3m 4cm = 300cm + 4cm = 304cm * Mẫu: 3m 2dm = 32dm 3m 2cm = . cm 4m 7dm = . dm 4m 7cm = . cm * Bài 2: Tính. (Em hãy thực hiện phép tính như số tự nhiên rồi viết đơn vị đo độ dài ở bên phải kết quả vừa tìm được) a) 8dam + 5dam = . dam b) 720m + 43m = . m 57hm - 28hm = .... hm 403cm - 52cm = . cm 12km x 4 = . km 27mm : 3 = . mm * Bài 3: Điền dấu >; <; = (Em áp dụng cách đổi: 1m = 100cm) 6m 3cm . 7m 6m 3cm . 6m 6m 3cm . 630cm 6m 3cm . 603cm . 5
- ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN - TUẦN 9 BÀI 1: GÓC VUÔNG, GÓC KHÔNG VUÔNG II. Vận dụng vào thực hành: * Bài 1: a) Dùng eke để nhận biết góc vuông của hình bên rồi đánh dấu góc vuông (theo mẫu) b) Dùng eke để vẽ: - Góc vuông đỉnh M, cạnh MC, MD * Bài 2: a) Nêu tên đỉnh và cạnh góc vuông Các góc vuông là: Đỉnh A, cạnh AE, AD; Đỉnh D, cạnh DM, DN; Đỉnh G, cạnh GX, GY. b) Nêu tên đỉnh và cạnh các góc không vuông Các góc không vuông là: Đỉnh B, cạnh BH, BG; Đỉnh C, cạnh CK, CI; Đỉnh E, cạnh EP, EQ. Hình minh họa: 6
- * Bài 3: Trong hình tứ giác MNPQ, góc nào là góc vuông? Góc nào là góc không vuông? + Góc vuông là: Đỉnh M, cạnh MN, MQ; Đỉnh Q, cạnh QP, QM. + Góc không vuông là: Đỉnh N, cạnh NM, NP; Đỉnh P, cạnh PQ, PN. BÀI 2: ĐỀ - CA - MÉT, HÉC - TÔ - MÉT B. VẬN DỤNG THỰC HÀNH: * Bài 1: Số? 1hm = 100m 1m = 10dm 1dam = 10m 1m = 100cm 1hm = 10dam 1cm = 10mm * Bài 2: b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 7dam = 70m 7hm = 700m 9dam = 90m 9hm = 900m * Bài 3: Tính theo mẫu: 25dam + 50 dam = 75dam 45dam – 16dam = 29hm 8hm + 12 hm = 20hm 67hm – 25hm = 42hm BÀI 3: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI B. VẬN DỤNG THỰC HÀNH: * Bài 1. Số? 1km = 10hm 1m = 10dm 1km = 1000m 1m = 100cm 1hm = 10dam 1m = 1000mm * Bài 2. Số? 8hm = 800m 8m = 80dm 9hm = 900m 6m = 600cm 7dam = 70m 8cm = 800mm * Bài 3. Tính theo mẫu: 25cm x 2 = 50cm 36hm : 3 = 12hm 15km x 4 = 60km 70km : 7 = 10km 7
- BÀI 4: LUYỆN TẬP * Bài 1: b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): 3m 2 cm = 302cm 4m 7dm = 47dm 4m 7 cm = 407cm * Bài 2: Tính. a) 8dam + 5dam = 13dam b) 720m + 43m = 763m 57hm - 28hm = 29hm 403cm - 52cm = 351cm 12km x 4 = 48km 27mm : 3 = 9mm * Bài 3: Điền dấu >; <; = 6m 3cm < 7m 6m 3cm > 6m 6m 3cm < 630cm 6m 3cm = 603cm 8

