Bài giảng môn Toán học Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán học Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_mon_toan_hoc_lop_4_tuan_1_nam_hoc_2021_2022_truong.docx
Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán học Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
- Câu 7: Một nhà máy sản xuất trong 4 ngày được 680 chiếc ti vi. Hỏi trong 7 ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu chiếc ti vi, biết số ti vi sản xuất mỗi ngày là như nhau? Hướng dẫn: Bài toán thuộc dạng toán gì em đã học? (Dạng toán rút về đơn vị) - Bài toán cho biết gì? (Nhà máy trong 4 ngày sản xuất được 680 chiếc ti vi) - Bài toán hỏi gì? (Hỏi trong 7 ngày nhà máy sản xuất được bao nhiêu chiếc ti vi?) - Để tìm được số chiếc ti vi sản xuất trong 7 ngày ta làm sao? (Ta phải biết số ti vi sản xuất trong 1 ngày Bài giải ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................. ........................................................................................................................................... Nội dung 2: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ Kiến thức: 3 + a là biểu thức chứa một chữ (chữ a) 13 - y là biểu thức có chứa một chữ (chữ y) Mỗi lần thay chữ bằng số ta tính được giá trị của biểu thức. VD: Tính giá trị của biểu thức 3+a với a = 2 Nếu a = 2 thì 3 + a = 3 + 2= 5 , ta gọi 5 là giá trị của biểu thức 3 + a Biểu thức 3 + a là biểu thức có chứa chữ a. Hãy đọc lại nội dung trên 3 lần. BÀI TẬP VẬN DỤNG: Câu 1: Hãy nêu ví dụ các biểu thức chứa một chữ theo mẫu. Mẫu: a + 3; 5 – b; .................; .................; ................... ; ................... Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu): Mẫu: Nếu a = 10 thì 65 + a = 65 + 10 = 75. Giá trị của biểu thức 65 + a với a = 10 là 75. a) Nếu a = 7 thì 35 + a = 35 + ...... = ...... Giá trị của biểu thức 35 + a với a = 7 là ........ b) Nếu a = 9 thì a + 110 = .... +110 = ..... Giá trị của biểu thức a + 110 với a = 9 là ..... c) Nếu b = 12 thì 130 – b = 130 – ..... = ..... Giá trị của biểu thức 130 - b với b = 12 là ..... 3
- d) Nếu b = 142 thì b – 20 = .... – 20 = ...... Giá trị của biểu thức b – 20 với b = 142 là ..... e) Nếu m = 16 thì m 9 = ..... x 9 = ...... Giá trị của biểu thức m 9 với m = 16 là ...... g) Nếu n = 5 thì 185 : n = 185 : ...... = ...... Giá trị của biểu thức 185 : n với n = 5 là ...... Câu 3: Tính giá trị biểu thức ( theo mẫu): Mẫu: 6 – b với b = 4 Nếu b = 4 thì 6 – b = 6 – 4 = 2. a) 115 – c với c = 7 Nếu c = 7 thì 115 – c = 115 – 7 =................................. b) a + 80 với a = 15 Nếu a = 15 thì a + 80 = ................................................. c) 873 – n với n = 10 Nếu n = 10 thì 873 – n = ................................................ d) 250 + m với m = 0 Nếu m = 0 thì 250 + m = ............................................... Câu 4: Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) x 8 30 100 125 + x 125 + 8 = 133 125 +..........=....... a 2 12 102 296 – a 296 – 2 = 294 296 – ........ = ......... .. Câu 5: Tính giá trị biểu thức: a 6 a b 18 : b 5 6 5 = 30 2 18 : 2 = 9 7 6 ......= ..... 6 18 : .......= ...... a a + 56 b 97 - b 50 50 + 56 = 106 18 97 – 18 = 79 26 . 37 . Câu 6: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Giá trị của biểu thức 120 + a với a = 3 là số nào? A. 123 B. 117 C. 360 D. 40 b) Giá trị của biểu thức 15 n với n = 3 là: A. 5 B. 15 C. 35 D. 45 Câu 7: Viết vào ô trống ( theo mẫu) Cạnh hình vuông a 5cm 18dm 30m Chu vi hình vuông a 4 5 4= 20 (cm) 18 4= ....... (dm) ......................(m) CÂU 8: Tính giá trị của biểu thức: ( theo mẫu) Mẫu: 10 a với a = 4. Nếu a = 4 thì 10 a = 10 4 = 40 4
- a) a 17 với a = 7 Nếu................................................................................................................................... b) 81 : c với c = 9 Nếu................................................................................................................................... c) 181 – n với n = 101 Nếu................................................................................................................................... 5
- ĐÁP ÁN MÔN TOÁN- TUẦN 1 Nội dung 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 0; 10 000; 20 000; 30 000; 40 000; 50 000 ; 60 000. b) 36 000; 37 000; 38 000; 39 000 ; 40 000 ; 41 000 c) 33 600; 33 700; 33 800; 33 900 ; 34 000; 34 100 ; 34200 ; 34 300. d) 45 670; 45 672; 45 674; 45 676; 45 678 ; 45680; 45 682 ; 45 684 Câu 2: Viết mỗi số sau ( theo mẫu): a) Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 +3 b) Mẫu: 9000 +200 +30 + 2 = 9232 9171 = 9 000 + 100 + 70 + 1 7000 + 300 + 50 + 1 = 7 351 7006 = 7 000 + 6 6000 + 200 + 30 = 6 230 3082 = 3 000 + 80 + 2 5000 +2 = 5 002 Câu 3: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: 1/ Số lớn nhất trong các số sau: B. 75 631 2/ Số bé nhất trong các số sau: B. 62 978 Câu 4: Đặt tính rồi tính : 54 698 + 27 035 = 81733 13 000 – 9876= 3124 8762 X 7 = 61 334 5480 : 4 = 1370 Câu 5: Tính giá trị biểu thức: a) 3257 + 4659 – 1300 = 7916 - 1300. b) 6000 – 1300 2 = 6000 - 2600 = 6616 = 3400 Câu 6: Tìm x: a) x + 875 = 9936 b) x – 725 = 8259 x = 9936 – 875 x = 8259+725 x = 9061 x = 8984 c) x : 3 = 1532 d) x 2 = 4826 x = 1532 x 3 x = 4826 : 2 x = 4596 x = 2413 Câu 7: Một nhà máy sản xuất trong 4 ngày được 680 chiếc ti vi. Hỏi trong 7 ngày nhà máy đó sản xuất được bao nhiêu chiếc ti vi, biết số ti vi sản xuất mỗi ngày là như nhau? Bài giải Số ti vi sản xuất trong 1 ngày là: 680: 4 = 170 (chiếc) Số ti vi sản xuất trong 7 ngày là: 170 7 = 1190 (chiếc) Đáp số: 1190 chiếc 6
- Đáp án nội dung 2: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ Câu 1: Hãy tìm các biểu thức chứa một chữ. a + 3; 5 – b; 18: y; 2+m; 7 - p 9: n (HS có thể tìm các biểu thức chứa chữ khác theo suy nghĩ của cá nhân) Câu 2: Viết số thích hợp vào chỗ châm ( theo mẫu): Mẫu: Nếu a = 10 thì 65 + a = 65 + 10 = 75. Giá trị của biểu thức 65 + a với a = 10 là 75. a) Nếu a = 7 thì 35 + a = 35 + 7 = 42 Giá trị của biểu thức 35 + a với a = 7 là 42. b) Nếu a = 9 thì a + 110 = 9 +110 = 119 Giá trị của biểu thức a + 110 với a = 9 là 119 c) Nếu b = 12 thì 130 – b = 130 – 12 = 118 Giá trị của biểu thức 130 - b với b = 12 là 118 d) Nếu b = 142 thì b – 20 = 142 – 20 = 122 Giá trị của biểu thức b – 20 với b = 142 là 122 e) Nếu m = 16 thì m x 9 = 16 9 = 144 Giá trị của biểu thức m 9 với m = 16 là 144 g) Nếu n = 5 thì 185 : n = 185 : 5 = 37 Giá trị của biểu thức 185 : n với n = 5 là 37 Câu 3: Tính giá trị biểu thức ( theo mẫu): Mẫu: 6 – b với b = 4 Nếu b = 4 thì 6 – b = 6 – 4 = 2. a) 115 – c với c = 7 Nếu c = 7 thì 115 – c = 115 – 7 = 108 b) a + 80 với a = 15 Nếu a = 15 thì a + 80 = 15 + 80 = 95 c) 873 – n với n = 10 Nếu n = 10 thì 873 – n = 873 – 10 = 863 d) 250 + m với m = 0 Nếu m = 0 thì 250 + m = 250 + 0 = 250 Câu 4: Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu): x 8 30 100 125 + x 125 + 8 = 133 125 +30 = 155 125 + 100 = 225 a 2 12 102 296 – a 296 – 2 = 294 296 – 12 = 284 296 – 102 = 194 Câu 5: Tính giá trị biểu thức: a 6 x a b 18 : b 5 6 5 = 30 2 18 : 2 = 9 7 6 7 = 42 6 18 : 6 = 3 7
- a a + 56 b 97 - b 50 50 + 56 = 106 18 97 – 18 = 79 26 26 + 56 = 82 37 97 – 37 = 60 Câu 6: a) Giá trị của biểu thức 120 + a với a = 3 là số nào? A. 123 b) Giá trị của biểu thức 15 n với n = 3 là: D. 45 Câu 7: Viết vào ô trống ( theo mẫu) Cạnh hình vuông a 5cm 18dm 30m Chu vi hình vuông a 4 5 4= 20 (cm) 18 4= 72 (dm) 30 4 = 120 (m) Câu 8: Tính giá trị của biểu thức: ( theo mẫu) Mẫu: 10 a với a = 4. Nếu a = 4 thì 10 a = 10 4 = 40 a) a 17 với a = 7 Nếu a = 7 thì a 17 = 7 17 = 119 b) 81 : c với c = 9 Nếu c = 9 thì 81 : c = 81 : 9 = 9 c) 181 – n với n = 101 Nếu n = 101 thì 181 – n = 181 – 101 = 80 8

