Bài giảng môn Toán học Lớp 4 - Tuần 11 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

docx 7 trang Minh Sáng 14/12/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán học Lớp 4 - Tuần 11 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_giang_mon_toan_hoc_lop_4_tuan_11_nam_hoc_2021_2022_truon.docx

Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán học Lớp 4 - Tuần 11 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

  1. Bài 3. Tính bằng hai cách: a) 4 x5 x 3 b) 3 x 5 x 6 . Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 13 x 5 x 2 b) 5 x 2 x 34 . Bài 5. Đặt tính rồi tính: a) 1342 x 40 b) 13456 x 30 c) 5642 x 200 . Bài 6: Tính: a) 1326 x 300 = . b) 3450 x 20 = c) 1450 x 800 =
  2. Bài 7: Một bao gạo cân nặng 50kg. một bao ngô cân nặng 60 kg. Một xe ô tô chở 30 bao gạo và 40 bao ngô. Hỏi xe ô tô đó chở tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo và ngô? Giải . Bài 8: Đọc: 32dm2 : . 911 dm2 . 1952 dm2 492 000 dm2 .. Bài 9: Viết số: a) Tám trăm mười hai đề -xi-mét vuông : b) Một nghìn chin trăm sáu mươi chin đề -xi-mét vuông: ... c) Hai nghìn tám trăm mười hai đề -xi-mét vuông: .. Bài 10: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1 dm2 .cm2 100 cm2 .dm2 48 dm2 .cm2 2000 cm2 .dm2 1997dm2 .cm2 9900 cm2 .dm2 Bài 11: Đọc: a) 1980 m2: b) 8600 dm2: . Bài 12: Viết số: a) Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông : b) Hai mươi tám nghìn chin trăm mươi một xăng-ti-mét vuông: .. Bài 13: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1 m2 .dm2 1m2 .cm2 100 dm2 .m2 10 000 cm2 .m2
  3. Bài 14: Để lát một văn phòng, người ta đã sử dụng hết 200 viên gạch hình vuông có cạnh 30 cm. Hỏi căn phòng đó có diện tích bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể? Giải
  4. Gợi ý đáp án Câu 1. a) 180, 1800, 18000, 8200 ; 7500, 190 b) 900, 90, 9; 68, 42, 2 Câu 2. 7 yến , 8 tạ , 30 tấn Câu 3. a) 4 x 5 x 3 + Cách 1: ( 4 x 5) x 3 =20 x 3 = 60 + Cách 2: 4 x ( 5 x 3 ) = 4 x 15 = 60 b) 3 x 5 x 6 + Cách 1: ( 3 x 5) x 6 =15 x 6 = 90 + Cách 2: 3 x ( 5 x 6 ) = 3 x 30 = 90 Câu 4. a) 13 x (5x2) =13 x 10 =130 b) 5 x 2 x 34= 10 x 34 =3 40 Câu 5. a. 1342 b. 13546 c. 5642 x x x 40 30 200 53680 406380 1128400 Câu 6. a. 1326 x 300 = 397 800 b. 3450 x 20 = 69 000 c. 1450 x 800 = 1 160 000 Câu 7. 30 bao gạo cân nặng là: 30 x 50 = 1 500 (kg) 40 bao ngô cân nặng là: 40 x 60 = 2 400 (kg) Số kg gạo và ngô ô tô đó chở tất cả là: 1500 + 2400 = 3 900 (kg) Đáp số : 3 900 kg ( HS có thể giải cách khác) Câu 8. - Ba mươi hai đề-xi -mét vuông - Chín trăm mười một đề –xi mét vuông - Một nghìn chín trăm năm mươi hai đề –xi mét vuông. - Bốn trăm chín mươi hai nghìn đề –xi mét vuông
  5. Câu 9. 812 dm2, 1969 dm2, 2812 dm2 Câu 10. 1 dm² = 100 cm²; 100 cm² = 1 dm². 48 dm² = 4800 cm², 2000cm2 = 20dm2 1997dm2= 199700cm2; 9900cm2= 99dm2 Câu 11. a) 2005m2, b) 28 911cm2. Câu 12. a) Một nghìn chín trăm tám mươi mét vuông. b)Tám nghìn sáu trăm đề xi mét vuông. Câu 13. 1m2 = 100dm2 100dm2 = 1m2 1m2 = 10000cm2 10 000cm2 = 1m2 Câu 14. Diện tích 1 viên gạch. 30 x 30 = 900 ( cm² ) Diện tích căn phòng. 900 x 200 = 180 000 ( cm² ) 180 000 cm² = 18 m2 2 Đáp số : 18 m ( HS có thể giải theo cách khác) --- Hết----