Bài giảng môn Toán học Lớp 4 - Tuần 2 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán học Lớp 4 - Tuần 2 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_mon_toan_hoc_lop_4_tuan_2_nam_hoc_2021_2022_truong.docx
Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán học Lớp 4 - Tuần 2 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
- ĐÁP ÁN TOÁN TUẦN 2 - LỚP 4 Bài 1: a) 6 537 823 đọc là: Sáu triệu năm trăm ba mươi bảy nghìn tám trăm hai mươi ba. - Chữ số 5 hàng trăm nghìn ; lớp nghìn b) 335 786 đọc là: Ba trăm ba mươi lăm nghìn bảy trăm tám mươi sáu. - Chữ số 5 hàng nghìn ; lớp nghìn c) 5 803 674 đọc là: Năm triệu tám trăm linh ba nghìn sáu trăm bảy mươi bốn. - Chữ số 5 hàng triệu ; lớp triệu d)901 801 501 đọc Chín trăm linh một triệu tám trăm linh một nghìn năm trăm là: linh một - Chữ số 5 hàng trăm ; lớp đơn vị. Bài 2: a) 600050 b) 250100 c) 500914 Bài 3: Viết số gồm: a/ 4 triệu, 6 trăm nghìn và 9 đơn vị: 4 600 009 b/ 3 chục triệu, 4 triệu, 7 trăm và 8 đơn vị: 34 000 708 c/ 2 trăm triệu và 3 đơn vị: 200 000 003 Bài 4: Các số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 789563 ; 879653 ; 909010 ; 910009 ; 987365 Bài 5: Đọc các số sau: 100 000: Một trăm nghìn 1 000 000: Một triệu 30 000 000: Ba mươi triệu 45 234 345: Bốn mươi lăm triệu hai trăm ba mươi bốn nghìn ba trăm bốn mươi lăm Bài 6: : ><= 9999 < 10000 653 211 = 653 211 99 999 < 100 000 43 256 < 432 510 726 585 > 557 652 845 713 < 854 713 Bài 7: a) x – 4956 = 8372 b) x + 1536 = 10320 x = 8372 + 4956 x = 10320 – 1536 x = 13328 x = 8784 c) x 9 = 57708 d) x : 7 = 1630 x = 57708 : 9 x = 1630 7 x = 6412 x = 11410 3

