Bài giảng môn Toán học Lớp 4 - Tuần 21 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

pdf 9 trang Minh Sáng 23/12/2025 170
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán học Lớp 4 - Tuần 21 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_mon_toan_hoc_lop_4_tuan_21_nam_hoc_2021_2022_truon.pdf

Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán học Lớp 4 - Tuần 21 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

  1. Bài 3. Tính nhẩm: a) 18 x 10 = . 82 x 100 = . 18 x 100 = . 75 x 100 = .. 18 x 1000 = 19 x 10 = b) 9000 : 10 = 6800 : 100 = ... 9000 : 100 = .. 420 : 10 = 9000 : 1000 = 2000 : 1000 = . Bài 4: Đặt tính rồi tính: a). 420 : 60 b). 85000 : 500 .. 4500 : 500 92000 : 400 Bài 5. Tính nhẩm: a) 34 x 11 = . b) 11 x 95 = . c) 82 x 11 = . Bài 6. Tính diện tích của mảnh vườn hình vuông có cạnh dài 125cm. 3
  2. NỘI DUNG 3: ÔN TẬP VỀ TÌM THÀNH PHẦN CHƯA BIẾT Tìm x: a) x – 2008 = 7999 b) x + 56789 = 215354 . .. . . c) 168593 + x = 427157 d) 976318 – x = 764280 .. . . .. NỘI DUNG 4: ÔN TẬP VỀ ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 70kg = .yến 800kg = tạ 300 tạ = tấn Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1 dm2 .cm2 100 cm2 .dm2 48 dm2 .cm2 2000 cm2 .dm2 1997dm2 .cm2 9900 cm2 .dm2 Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1 m2 .dm2 1m2 .cm2 100 dm2 .m2 10 000 cm2 .m2 Bài 4: Để lát một văn phòng, người ta đã sử dụng hết 200 viên gạch hình vuông có cạnh 30 cm. Hỏi căn phòng đó có diện tích bao nhiêu mét vuông, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể? NỘI DUNG 5: ÔN TẬP VỀ DẠNG TOÁN TỔNG - HIỆU VÀ TÌM SỐ TRUNG BINH CỘNG 4
  3. Câu 1. Tìm trung bình cộng của các số 132, 304, 165, 103 Câu 2. Lớp 4A có 38 học sinh, lớp 4B có 40 học sinh, lớp 4C có 34 học sinh, lớp 4D có 36 học sinh. Hỏi trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh? Câu 3. Một lớp học có 38 học sinh. Số học sinh nam nhiều hơn học sinh nữ là 6 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ? 5
  4. ĐÁP ÁN NỘI DUNG 1 NỘI DUNG 1: ÔN TẬP VỀ CỘNG TRỪ Bài 1: Đặt tính rồi tính: Bài 2: Số cây huyện B trồng được là: 157630 – 2917 = 154713 (cây) Cả hai huyện trồng được số cây là: 157630 + 154713 = 3122343 (cây) Đáp số: 312343 cây ĐÁP ÁN NỘI DUNG 2 Bài 1: Đặt tính rồi tính: a. 248 x 321 c.3124 x 213 6
  5. Bài 2: Đặt tính rồi tính: a). 278157 : 3 b). 158735 : 3 278157 3 158735 3 27 92719 15 52911 08 08 6 6 21 27 21 27 05 03 3 3 27 05 27 3 0 2 304968 : 4 475908 : 5 304968 4 475908 5 28 76242 45 95181 24 25 24 25 09 09 8 5 16 40 16 40 08 08 8 5 0 3 Bài 3: Tính nhẩm: a) 180, 1800, 18000, 8200 ; 75000, 190 b) 900, 90, 9; 68, 42, 2 7
  6. Bài 4: Đặt tính rồi tính: a). 420 : 60 b). 85000 : 500 420 60 85000 500 42 7 5 170 0 35 35 00 0 0 4500 : 500 92000 : 400 4500 500 92000 400 45 9 8 230 0 12 12 00 0 0 Bài 5. Tính nhẩm: a) 34 x 11 = 374 b) 11 x 95 = 1045 c) 82 x 11 = 902 Bài 6. Tính diện tích của mảnh vườn hình vuông có cạnh dài 125cm : Giải Diện tích của mảnh vườn hình vuông là: 125x 125 = 15625 (cm2) Đáp số: 15625 cm2 ĐÁP ÁN NỘI DUNG 3 Tìm x: a) x – 2008 = 7999 b) x + 56789 = 215354 x = 7999 + 2008 x = 215354 – 56789 x = 10007 x = 158565 c) 178593 + x = 427157 d) 976318 – x = 764280 x = 427157 – 178593 x = 976318 – 764280 x = 248564 x = 212038 ĐÁP ÁN NỘI DUNG 4 Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 70kg = 7 yến 8
  7. 800kg = 8 tạ 300 tạ = 30 tấn Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1 dm² = 100 cm²; 100 cm² = 1 dm². 48 dm² = 4800 cm², 2000cm2 = 20dm2 1997dm2= 199700cm2; 9900cm2= 99dm2 Bài 3. 1m2 = 100dm2 100dm2 = 1m2 1m2 = 10000cm2 10000cm2 = 1m2 Bài 4. Diện tích 1 viên gạch. 30 x 30 = 900 ( cm² ) Diện tích căn phòng. 900 x 200 = 180 000 ( cm² ) 180 000 cm² = 18 m2 Đáp số : 18 m2 ĐÁP ÁN NỘI DUNG 5 Câu 1: 174 Câu 2. Trung bình mỗi lớp có số học sinh là (38 + 40 + 34 + 36 ) : 4 = 37 (học sinh) Đáp số: 37 học sinh Câu 3: Giải Số học sinh nam là ( 38 + 6) : 2 =22 ( HS) Số học sinh nữ là ( 38 - 6) : 2 = 16 ( HS) Đáp số: 22 hs nam 16 hs nữ 9