Bài giảng môn Toán học Lớp 4 - Tuần 6 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán học Lớp 4 - Tuần 6 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_mon_toan_hoc_lop_4_tuan_6_nam_hoc_2021_2022_truong.pdf
Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán học Lớp 4 - Tuần 6 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
- .. Bài 5: Dựa vào biểu đồ dưới đây để viết tiếp vào chỗ chấm: a). Khối lớp Ba có lớp. Đó là các lớp: b). Lớp 3A có .. học sinh giỏi Toán. Lớp 3B có .. học sinh giỏi Toán. Lớp 3C có học sinh giỏi Toán. c) Trong khối lớp Ba: Lớp có nhiều học sinh giỏi Toán nhất, lớp .có ít học sinh giỏi Toán nhất. d). Trung bình mỗi lớp Ba có .. học sinh giỏi Toán. NỘI DUNG 2: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ I/.LÝ THUYẾT 1. Phép cộng: Muốn cộng hai số tự nhiên ta làm như sau: + Bước 1: Khi đặt tính phép cộng ta viết các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau + Bước 2: Khi tính em cộng các chữ số ở cùng hàng theo thứ tự từ phải sang trái, tức là từ hàng đơn vị, đến hàng chục, đến hàng trăm, hàng nghìn, Khi tính ở hàng nào cộng hai số lại với nhau mà lớn hơn 9 thì ta viết chữ số hàng đơn vị của tổng đó và cộng thêm 1 vào kết quả của lượt tiếp theo. 2. Phép trừ: + Bước 1: Khi đặt tính phép trừ ta viết các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau + Bước 2: Khi tính em trừ các chữ số ở cùng hàng theo thứ tự từ phải sang trái, tức là từ hàng đơn vị, đến hàng chục, đến hàng trăm, hàng nghìn, Khi tính ở hàng nào có số bị trừ nhỏ hơn số trừ thì em phải mượn 1 chục ở số bị trừ để trừ, khi trừ xong em nhớ cộng 1 sang số trừ của hàng kế bên. II/. THỰC HÀNH: 3
- Bài 1: Đặt tính rồi tính: a). 4682 + 2305 793575 + 6425 b). 2968 + 6524 5247 + 2741 514625 + 82398 3917 + 5267 c). 4685 + 2347 6094 + 8566 d) 186954 + 247436 .. Bài 2: Đặt tính rồi tính: a). 987864 – 783251 969696 – 656565 48600 – 9455 b). 839084 – 246937 628450 – 35813 80000 – 48765 . c) 65102 – 13859 941302 – 298764 Bài 3: Tìm x: a). x – 363 = 975 b). 207 + x = 815 Bài 4: Một huyện trồng 325 164 cây lấy gỗ và 60 830 cây ăn quả. Hỏi huyện đó trồng được tất cả bao nhiêu cây ? Giải 4
- ĐÁP ÁN TOÁN TUẦN 6 - LỚP 4 Nội dung 1: LUYỆN TẬP Bài 1: Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng a/. Số gồm năm mươi triệu, năm mươi nghìn và năm mươi viết là: D. 50 050 050 b/. Giá trị của chữ số 8 trong số 548 762 là: B. 8 000 c/. Số lớn nhất trong các số 684 257; 684 275; 684 752; 684 725 là: C. 684 752 d/. 4 tấn 85kg = kg C. 4085 e/. 2 phút 10 giây = . giây C. 130 g/. Năm 2000 thuộc thế kỉ nào? B. Thế kỉ XX Bài 2: a). Viết số tự nhiên liền sau của số 2 835 917; 2 835 918 b). Viết số tự nhiên liền trước của số 2 835 917 là 2 835 916 c). Đọc số rồi nêu giá trị của chữ số 2 trong mỗi số sau: 82 360 945: tám mươi hai triệu ba trăm sáu mươi nghìn chín trăm bốn mươi lăm Giá trị của chữ số 2 là: 2 000 000 7 283 096: Bảy triệu hai trăm tám mươi ba nghìn không trăm chín mươi sáu Giá trị chữ số 2 là: 200 000. Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ trống: a). 475 9 36 > 475 836 b). 9 0 3 876 < 913 000 c). 5 tấn 175kg > 5 0 75kg d). 2 tấn 750kg = 2750kg Bài 4: Biểu đồ dưới đây chỉ số quyển sách các bạn Hiền, Hòa, Trung, Thực đẽ đọc trong một năm: Dựa vào biểu đồ trả lời các câu hỏi sau: a). Hiền đã đọc bao nhiêu quyển sách? Hiền đọc được 33 quyển sách b). Hòa đã đọc bao nhiêu quyển sách? Hòa đọc được 40 quyển sách c). Hòa đã đọc nhiều hơn Thực bao nhiêu quyển sách? Hòa đọc nhiều hơn Thực 15 quyển sách (40 – 25 = 15) d). Ai đọc ít hơn Thực 3 quyển sách? Trung đọc ít hơn Thực 3 quyển sách e). Ai đọc nhiều sách nhất? Hòa đọc được nhiều sách nhất g). Ai đọc ít sách nhất? 5
- Trung đọc ít sách nhất h). Trung bình mỗi bạn đọc được bao nhiêu quyển sách? Trung bình mỗi bạn đọc được là: (33 + 40 + 22 + 25) : 4 = 30 (quyển sách) Bài 5: Dựa vào biểu đồ dưới đây để viết tiếp vào chỗ chấm: a). Khối lớp Ba có 3 lớp. Đó là các lớp: 3A, 3B, 3C b). Lớp 3A có 18 học sinh giỏi Toán. Lớp 3B có 27 học sinh giỏi Toán. Lớp 3C có 21 học sinh giỏi Toán. c) Trong khối lớp Ba: Lớp 3B có nhiều học sinh giỏi Toán nhất, lớp 3A có ít học sinh giỏi Toán nhất. d). Trung bình mỗi lớp Ba có 22 học sinh giỏi Toán.(18 + 21 + 27):3 = 22 NỘI DUNG 2: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ Bài 1: Đặt tính rồi tính: a). 4682 + 2305 = 6987 793575 + 6425= 800000 b). 2968 + 6524= 9492 5247 + 2741= 7988 514625 + 82398 = 597023 3917 + 5267= 9184 c). 4685 + 2347= 7032 6094 + 8566 = 14660 d) 186954 + 247436 = 434390 Bài 2: Đặt tính rồi tính: a). 987864 – 783251=204613 969696 – 656565= 313131 48600 – 9455 = 39145 b). 839084 – 246937 = 592147 628450 – 35813= 592637 80000 – 48765= 31235 c) 65102 – 13859= 51243 941302 – 298764= 642538 Bài 3: Tìm x: a). x – 363 = 975 b). 207 + x = 815 x = 975 + 363 x = 815 - 207 x = 1338 x = 608 Bài 4: Một huyện trồng 325 164 cây lấy gỗ và 60 830 cây ăn quả. Hỏi huyện đó trồng được tất cả bao nhiêu cây? Bài giải Số cây huyệnđó trồng được tất cả là: 325 164 + 60 830 = 385994 (cây) Đáp số: 385994 cây 6

