Bài giảng môn Toán học Lớp 5 - Tuần 1 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán học Lớp 5 - Tuần 1 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_mon_toan_hoc_lop_5_tuan_1_nam_hoc_2021_2022_truong.docx
Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán học Lớp 5 - Tuần 1 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
- 18 2 = 18 : 9 = 27 27 : 9 3 (nếu lấy tử số và mẫu số là 18 và 27 chia cho 3 thì ta phải rút gọn tới 2 lần mới nhận được phân số tối giản, vì thế ta chia cả tử số và mẫu số cho 9). * Quy đồng mẫu số các phân số: - Quy đồng mẫu số chính là đưa các phân số có mẫu số khác nhau về dạng phân số có cùng mẫu số. - Thông thường với các phân số khác mẫu, ta thường hay quy đồng mẫu số theo 2 bước: + Bước 1: Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân với mẫu số của phân số thứ hai. + Bước 2: Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số của phân số thứ nhất. Ví dụ: Quy đồng mẫu số của 2 và 4 5 7 Ta có: 2 4 = 2 7 = 14 ; = 4 5 = 20 5 5 7 35 7 7 5 35 2 4 14 Vậy quy đồng mẫu số của và ta được và 20 5 7 35 35 * Tuy nhiên có những trường hợp đặc biệt, chẵn hạn như: + Nếu trong các mẫu số đã cho, có 1 mẫu số nào đó chia hết cho tất cả các mẫu số còn lại, thì đó chính là mẫu số chung. + Lấy mẫu số chung chia cho các mẫu số còn lại để tìm thừa số phụ. + Sau đó nhân cả tử số và mẫu số của các phân số còn lại với thừa số phụ tương ứng. + Giữ nguyên phân số có mẫu số chia hết cho các mẫu số kia. 2 Ví dụ : Quy đồng mẫu số của và 3 5 10 + Ta thấy 10 chia hết cho 5, nên mẫu số chung của hai phân số trên là 10 2 + Vì 10 : 5 = 2 nên ta lấy cả tử số và mẫu số của phân số nhân với thừa số phụ là 2, ta 5 được: 2 = 2 2 = 4 ; Giữ nguyên phân số 3 5 5 2 10 10 2 Vậy quy đồng mẫu số của và 3 ta được 4 và 3 5 10 10 10 LUYỆN TẬP Bài 1: (trang 6 SGK Toán 5): Rút gọn các phân số: 15 ...................................................................................................................... 25 18 .................................................................................................................... 27
- 36 .................................................................................................................... 64 Bài 2: (trang 6 SGK Toán 5): Quy đồng mẫu các phân số: 2 5 a) và ................................................................................................................. 3 8 ........................................................................................................................... 1 7 b) và ................................................................................................................. 4 12 .............................................................................................................................. 5 3 c) và ................................................................................................................. 6 8 Bài 3: (trang 6 SGK Toán 5): Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số dưới đây: ............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................
- Bài 3. Ôn tập: So sánh hai phân số a) Trong hai phân số có cùng mẫu số • Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn • Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn • Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau 2 5 5 2 Ví dụ: 7 7 7 7 b) Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số ta, có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi so sánh các tử số của chúng. 3 5 Ví dụ: và 4 7 3 3 7 21 5 5 4 20 4 4 7 28 7 7 4 28 21 20 3 5 vì 20> 21 nên nên 28 28 4 7 1. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: ; = 4 6 6 12 ........... ........... 11 11 7 14 15 10 2 3 ........ ......... 17 17 3 4 2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 8 5 17 1 3 5 a) ; ; b) ; ; 9 6 18 2 4 8 Viết lại : .......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................ Bài 4. Ôn tập: So sánh hai phân số ( tiếp theo) 1. a) Điền dấu thích hợp vào chỗ trống 3 2 9 7 .....1 ; .......1 ; .....1 ; 1..... 5 2 4 8 b) Nêu đặc điểm của phân số lớn hơn 1, bé hơn 1, bằng 1
- .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. 2. a) So sánh các phân số sau: 2 2 và ................................................... 5 7 5 5 và ............................................................ 9 6 11 11 và ............................................................. 2 3 b) Nêu cách so sánh hai phân số có cùng tử số: .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. 3. Phân số nào lớn hơn: 3 5 a) và ............................................................................. 4 7 2 4 b) và ............................................................................. 7 9 5 8 c) và ............................................................................. 8 5 4. Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho ch1ị số quả 1 quýt đó, cho em 2 số quả quýt đó. 3 5 Hỏi ai được mẹ cho nhiều quả quýt hơn? Lời giải: .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. Bài 5: Phân số thập phân a) Các phân số 3 5 17 ; ; Có mẫu số là 10; 100; 1000; ... gọi là các phân số thập phân 10 100 1000 b) Nhận xét:
- 3 3 2 6 7 7 25 175 20 20 8 160 ; ; 5 5 2 10 4 4 25 100 125 125 8 1000 Một số phân số có thể viết thành phân số thập phân. BÀI TẬP: Bài 1. Đọc các phân số thập phân: ( em đọc to rõ sau đó viết vào chõ chấm) 9 Chín phần mười 10 21 .......................................................................................... 100 625 .............................................................................................. 1000 2005 .............................................................................................. 1000000 Bài 2:Viết các phân số thập phân: Bảy phần mười ................... Hai mươi phần trăm................. Bốn trăm bảy mươi lăm phần nghìn................ Một phần triệu..................... Bài 3: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân? ( em ghi vào chỗ chấm) 3 4 100 17 69 ; ; ; ; 7 10 34 1000 2000 ........................................................................................................... Bài 4:Viết số thích hợp vào ô trống:
- ĐÁP ÁN BÀI ÔN TẬP – TUẦN 1 MÔN: TOÁN BÀI 1. ÔN TẬP: KHÁI NIỆM PHÂN SỐ Bài 1 Bài 2: Bài 3: Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống: ĐÁP ÁN BÀI ÔN TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 1 – LỚP 5 Bài 2. Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số Bài 1.
- Bài 2 a) MSC : 24 b) MSC : 12 c) MSC: 48 Bài 3. ĐÁP ÁN BÀI ÔN TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 1 – LỚP 5 Bài 3. Ôn tập: So sánh hai phân số 1. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: ; = 4 6 6 12 . 11 11 7 14 15 10 2 8 3 9 ; 17 17 3 12 4 12 8 9 2 3 vậy nên 12 12 3 4 2. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: a) 5 ; 8 ; 17 b) 1 ; 5 ; 3 6 9 18 2 8 4 ĐÁP ÁN BÀI ÔN TẬP MÔN TOÁN - TUẦN 1 – LỚP 5 Bài 4. Ôn tập: So sánh hai phân số ( tiếp theo) 1. a) Điền dấu thích hợp vào chỗ trống 3 2 9 7 1 ; . 1 ; . 1 ; 1 5 2 4 8 b) Nêu đặc điểm của phân số lớn hơn 1, bé hơn 1, bằng 1. -Nếu tử số lớn hơn mẫu số thì phân số lớn hơn 1. -Nếu tử số bé hơn mẫu số thì phân số bé hơn 1.
- -Nếu tử số bằng mẫu số thì phân số bằng 1. 2. a) So sánh các phân số sau: 2 2 5 5 11 11 ; ; 5 7 9 6 2 3 b) Nêu cách so sánh hai phân số có cùng tử số: Nếu hai phân số có cùng tử số, phân số nào có mẫu số nhỏ hơn thì phân số đó lớn hơn. 3. Phân số nào lớn hơn: 3 5 2 4 a) và b) và 4 7 7 9 5 8 c) và 8 5 4. Phân số chỉ số quýt mẹ cho chị 1 5 3 15 Phân số chỉ số quýt mẹ cho chị 2 6 5 15 5 6 1 2 vì nên 15 15 3 5 Vậy em được mẹ cho nhiều quýt hơn. ĐÁP ÁN BÀI ÔN TẬP – TUẦN 1 MÔN: TOÁN BÀI 5: Phân số thập phân Bài 1. Đọc các phân số thập phân: 9 Chín phần mười 10 21 Hai mươi mốt phần trăm 100 625 Sáu trăm hai mươi lăm phần nghìn 1000 2005 Hai nghìn không trăm linh năm phần triệu. 1000000 Bài 2. Viết các phân số thập phân:
- 7 20 475 1 ; ; ; 10 100 1000 1000000 Bài 3. Phân số nào dưới đây là phân số thập phân? ( em ghi vào chỗ chấm) 4 17 ; 10 1000 Bài 4:Viết số thích hợp vào ô trống:

