Bài giảng môn Toán học Lớp 5 - Tuần 7 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán học Lớp 5 - Tuần 7 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_mon_toan_hoc_lop_5_tuan_7_nam_hoc_2021_2022_truong.pdf
Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán học Lớp 5 - Tuần 7 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
- Bài 1 (trang 34 SGK Toán 5): Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số: a) Gợi ý cách đọc: 1 đọc là: một phần mười ; 0,1 đọc là: không phẩy một. 10 - Một phần mười (không phẩy một) (Các số thập phân khác đọc tương tự) . . . b) .
- . . Bài 2 (trang 35):V iết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu) 7 9 a) 7dm = m = 0,7m b) 9cm = m = 0,09m 10 100 5 3 5dm = m = ... m 3cm = m = ... m 10 100 2 8 2mm = m = ... m 8mm = m = ... m 1000 1000 4 6 4g = kg = ... kg 6g = kg = ... kg 1000 1000 Bài 2. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo) (SGK Toán trang 36) Bài 1; 2 Lý thuyết: m dm cm mm 2 7 8 5 6 0 1 9 5 • 2m 7dm hay 2710710m được viết thành 2,7 m; 2,7 đọc là: hai phẩy bảy mét. • 8m 56cm hay 85610056100m được viết thành 8,56m; 8,56m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét.
- • 0m 195mm hay 0m và 19510001951000m được viết thành 0,195m; 0,195m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét. Các số: 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân. Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách nhau bởi dấu phẩy. Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân. Ví dụ 1: 8,56 phần nguyên phần thập phân 8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu Ví dụ 2: 90,638 phần nguyên phần thập phân 90,638 đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám Bài tập thực hành Bài 1 (trang 37 SGK Toán 5): Đọc mỗi số thập phân sau : 9,4 7,98 25,477 206,075 0,307 Bài 2 (trang 37) Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó: 9 5 10 . 45 82 100
- 225 810 1000 Bài 3. HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN . ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN (SGK Toán trang 37) Bài 1; bài 2a,b Lý thuyết: Số thập 3 7 5 , 4 0 6 phân Hàng Trăm Chục Đơn vị Phần Phần Phần mười trăm nghìn Quan hệ Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau giữa đơn vị của hai hàng 1 liền nhau Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1) đơn vị của hàng cao hơn 10 liền trước. * Trong số thập phân 375,406 Phần nguyên gồm có 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị. Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn. Số thập phân 375,406 đọc là ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu. * Trong số thập phân 0,1985: Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị. Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn. Số thập phân 0,1985 đọc là không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm. Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu "phẩy", sau đó đọc phần thập phân. Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu "phẩy", sau đó viết phần thập phân. Bài tập thực hành
- Bài 1 (trang 38 SGK Toán 5): Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng. a) 2,35; . b)301,80; . c)1942,54; . d)0,032 . Bài 2 (trang 38) Viết số thập phân có: Gợi ý:Dựa vào cách đọc số thập phân để viết số thập phân. Quy tắc: Muốn đọc (hoặc viết) một số thập phân, ta đọc (hoặc viết) lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc (hoặc viết) phần nguyên, đọc (hoặc viết) dấu "phẩy", sau đó đọc (hoặc viết) phần thập phân. a) Năm đơn vị, chín phần mười .. b) Hai mươi bốn đơn vị , một phần mười tám phần trăm( tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm) Bài 4. LUYỆN TẬP (SGK Toán trang 38,39) Bài 1, 2, 3. Bài 1 (trang 38,39) a) Chuyển các phân số thập phân sau đây thành hỗn số (theo mẫu): 162 734 5608 605 ; ; ; 10 10 100 100 162 2 Mẫu: =16 10 10
- Cách làm: Lấy tử số chia cho mẫu số. Thương tìm được là số nguyên; viết phần nguyên kèm theo một phân số có tử số là số dư, mẫu số là số chia. Gợi ý:- Lẩy tử số chia cho mẫu số. - Thương tìm được là phần nguyên; viết phần nguyên kèm theo một phân số có tử số là số dư, mẫu số là số chia. b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số thập phân (theo mẫu): Mẫu: 16 =16,2 Bài 2 (trang 39) Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó: 834 10 1954 734 5608 605 ............................. 100 10 100 100 2167 2 ... 1000 10
- ĐÁP ÁN NỘI DUNG HỌC TẬP – TUẦN 7 MÔN: TOÁN Đáp án tham khảo Bài 1. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (SGK Toán trang 33) Bài 1 (trang 34, 35 SGK Toán 5) Ta đọc lần lượt từ trái sang phải: a) Một phần mười (không phẩy một) Hai phần mười (không phẩy hai) Ba phần mười (không phẩy ba) Bốn phần mười (không phẩy bốn) Năm phần mười (không phẩy năm) 5 3 Sáu phần mười (không phẩy sáu) 10 100 Bảy phần mười (không phẩy bảy) Tám phần mười (không phẩy tám) Chín phần mười (không phẩy chín) b) Một phần trăm (không phẩy không một ) Hai phần trăm (không phẩy không hai) Ba phần trăm(không phẩy không ba) Bốn phần trăm (không phẩy không bốn) Năm phần trăm(không phẩy không năm) Sáu phần trăm(không phẩy không sáu) Bảy phần trăm(không phẩy không bảy) Tám phần trăm (không phẩy không tám) Chín phần trăm (không phẩy không chín). Bài 2 (trang 35) a) 5dm = m = 0,5m b) 3cm = m = 0,03m
- 2mm = m = 0,002m 8mm = m = 0,008m 4g = kg = 0,004kg 6g = kg = 0,006kg Bài 2. KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo) (SGK Toán trang 37) Bài 1 (trang 37 SGK Toán 5): - 9,4 : Chín phẩy bốn. - 7,98 : Bảy phẩy chín mươi tám. - 25,477 : Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy. - 206,075 : Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm. - 0,307 : Không phẩy ba trăm linh bảy. 2 8 Bài 2 (trang1000 37): 1000 Hỗn số4 thành Số thập phân Đọc số thập phân 6 9 1000 1000 5 5,9 Năm phẩy chín 10 45 82 82,45 Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm 100 225 810 810,225 Tám trăm mười phẩy hai trăm hai mươi lăm 1000 Bài 3. HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN . ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN (SGK Toán trang 37) Bài 1 (trang 38 SGK Toán 5): Số thập phân 2,35 301,80 1942,54 0,032 Phần nguyên 3 trăm, 0 chục, 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị 0 đơn vị gồm có 1 đơn vị 2 đơn vị 3 phần Phần thập 8 phần mười, 0 5 phần mười, 4 phần 0 phần mười, 3 phần mười, 5 phân gồm có phần trăm trăm trăm, 2 phần nghìn phần trăm
- Bài 2 (trang 38) a) 5,9 b)24,18 Bài 4. LUYỆN TẬP (SGK Toán trang 38,39) Bài 1, 2, 3. Bài 1 (trang 31 SGK Toán 5): Bài giải a) 734 4 8 5 =73 =56 =6 10 10 100 100 b) 73 =73,4 56 =56,08 6 =6,05 Bài 2 (trang 39): 4 =83 =83,4 83,4 đọc là tám mươi ba phẩy bốn. 10 54 =19 =19,54 19,54 đọc là mười chín phẩy năm mươi tư. 100 2167 167 =2 =2,167 2,167 đọc là hai phẩy một trăm sáu mươi bảy. 1000 1000 834 10 1954 5608 605 100 100 100

