Bài giảng môn Toán học Lớp 5 - Tuần 8 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán học Lớp 5 - Tuần 8 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_mon_toan_hoc_lop_5_tuan_8_nam_hoc_2021_2022_truong.pdf
Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán học Lớp 5 - Tuần 8 - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
- Bài 3: Tìm chữ số x, biết: 9,7 x 8 < 9,718 .................... .................... Bài 4: Tìm số tự nhiên x, biết: a) 0,9 < x < 1,2 .................... .................... Bài 4. VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN (SGK Toán trang 44) Em đọc kĩ phần hướng dẫn sách giáo khoa (trang 44 ) để áp dụng thực hành luyện tập các bài tập sau: Bái 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 8m 6dm = .... m b) 2dm 2cm = ... dm c) 3cm 7cm =... m d) 23m 13cm = ... m Bài 2: Viết số các số đo sau dưới dạng số thập phân: a) Có đơn vị đo là mét: 3m 4dm; 2m 5cm; 21m 36cm. .................... ..................... .................... b) Có đơn vị đo là đề- xi- mét: 8dm 7cm; 4dm 32mm; 73mm. .................... ..................... .................... Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 5km 302m= ...km; b) 5km 75m = ..km; c) 302m =....km
- ĐÁP ÁN NỘI DUNG HỌC TẬP – TUẦN 8 MÔN: TOÁN Đáp án tham khảo Bài 1. SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU (SGK Toán trang 40) Bài 1:Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn: a) 7,800 = 7,8 64,9000= 64,9 3,0400= 3,04 b) 2001,300 = 2001,3 35,020= 35,02 100,0100= 100,01 Bài 2: Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau (đều có ba chữ số) a) 5,612 17,2= 17,200 480,59= 480,590 b) 24,5 = 24,500 80,01= 80,010 14,678 Bài 2. SO SÁNH SỐ THẬP PHÂN (SGK Toán trang 41, 42) Bài 1: So sánh hai số thập phân: a) 48,97 96,38 c) 0,7 > 0,65 Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: So sánh các số đã cho ta có: 6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01. Vậy các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 6,375 ; 6,735 ; 7,19 ; 8,72 ; 9,01. Bài 3. LUYÊN TẬP (SGK Toán trang 43) Bài 1: Điền dấu > , < hoặc = 84,2 > 84,19 47,5 = 47,500 6,843 89,6 Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn So sánh các số đã cho ta có: 4,23 < 4,32 < 5,3 < 5,7 < 6,02 Vậy các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 4,23 ; 4,32 ; 5,3 ; 5,7 ; 6,02. Bài 3: Tìm chữ số x, biết: Hai số 9,7x8 và 9,718 có cùng phần nguyên là 9 và hàng phần mười là 7. Lại có : 9,7x8 < 9,718. Do đó: x<1, suy ra x=0. Thử lại: 9,708 < 9,718. Vậy x = 0. Bài 4: Tìm số tự nhiên x, biết: a) 0,9 x = 1 Bài 4. VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN (SGK Toán trang 44) Bái 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
- a) 8m 6dm = 8 m= 8,6m b) 2dm 2cm = 2 dm = 2,2dm c) 3cm 7cm =3 m = 3,07m d) 23m 13cm = 23 m = 23,13m Bài 2: Viết số các số đo sau dưới dạng số thập phân: a) 3m 4dm = 3 m= 3,4m 2m 5cm = 2 m = 2,05m 21m 36cm = 2 m = 21,36m b) 8dm 7cm =8 dm = 8,7dm; 4dm 32mm = 4 dm= 4,32dm 73mm =4 dm= 0,73dm Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 5km 302m = 5,302km b) 5km 75m = 5,075km c) 302m = 0,302 km

