Bài tập môn Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 1 - Trường Tiểu học Mỹ Hòa C
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập môn Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 1 - Trường Tiểu học Mỹ Hòa C", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_mon_tieng_viet_lop_3_tuan_1_truong_tieu_hoc_my_hoa_c.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập môn Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 1 - Trường Tiểu học Mỹ Hòa C
- bạn thân yêu thước kẻ dài quý mến cô giáo chào thầy giáo bảng nhớ học trò cây bút đi con nai dũng cảm cá heo phượng vĩ đỏ sách xanh - Từ chỉ người: ..................................................................................................................................... - Chỉ đồ vật: .......................................................................................................................................... - Chỉ con vật : ......................................................................................................................................... - Chỉ cây cối: ........................................................................................................................................ Bài tập 9: Gạch dưới các từ ngữ chỉ sự vật trong khổ thơ sau : Tay em đánh răng Răng trắng hoa nhài. Tay em chải tóc Tóc ngời ánh mai. Bài tập 10: Viết tên những sự vật được so sánh với nhau trong các câu thơ, câu văn dưới đây vào ô thích hợp : Câu Sự vật A Từ so Sự vật B sánh a) VD: Hai bàn tay em hai bàn tay em như hoa đầu cành. Như hoa đầu cành. b) Mặt biển sóng trong như tấm ............................... như .................................... thảm khổng lồ bằng ngọc thạch. ............................... ..................................... a) Cánh diều như dấu “á” ............................... như .................................. Ai vừa tung lên trời. ............................... ................................... d) Ơ cái dấu hỏi ............................... như ................................... Trông ngộ ngộ ghê ............................... .................................... 3
- Như vành tai nhỏ ............................... ................................... Hỏi rồi lắng nghe. ............................... .................................... Bài tập 11: Viết chính tả bài Cậu bé thông minh ( Hôm sau.....đến để xẻ thịt chim)-Trang 5 Chơi chuyền (SGK3-Trang 10) ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................. ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................. 4
- Trường Tiểu học Mỹ Hòa C NỘI DUNG TUẦN 1 Họ và tên:........................................ MÔN: TOÁN 3 Lớp:................................................. I . TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước kết quả đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây: Câu 1: Số 95 đọc là: A. Chín năm B. Chín lăm C. Chín mươi năm D. Chín mươi lăm Câu 2: Năm trăm ba mươi bảy, viết số là: A. 573 B. 357 C. 537 D. 735 Câu 3: Số liền trước của 89 là: A. 80 B. 90 C. 88 D. 87 Câu 4: Tìm số bé nhất trong các số sau : 375, 421, 573, 241 A. 375 B. 421 C. 573 D. 241 Câu 5: Số lớn nhất có hai chữ số là: A. 98 B. 99 C. 11 D. 10 Câu 6: Số bé nhất có ba chữ số là: A. 999 B. 100 C. 101 D. 99 Câu 7: 14 + 2 = Số cần điền vào chỗ chấm là: A. 16 B. 20 C. 26 D. 24 Câu 8: Trong phép trừ: 56 – 23 = 33, số 56 gọi là: A. Số hạng B. Hiệu C. Số bị trừ D. Số trừ Câu 9: Số thích hợp để điền vào ô trống trong phép tính: 98 – . = 90 là: A. 8 B. 9 C. 10 D. 7 Câu 10: 12cm + 3cm = cm A. 32 cm B. 15 cm C. 36 cm D. 23 cm Câu 11: 3 nhân với số nào bằng 30: A. 9 B. 10 C. 8 D. 7 Câu 12: Số nhân với 5 bằng 35 là: 5
- A. 7 B. 8 C. 9 D. 5 Câu 13:Phép tính có kết quả bằng 32 là: A. 46 + 53 B. 70 – 38 C. 9 + 53 D. 80 – 61 Câu 14: Số liền sau số 310 là: A. 299 B. 300 C. 311 D. 289 Câu 15: Nối mỗi hình sau với tên gọi tương ứng? Câu 16: Lớp 3A có 15 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi lớp 3A đó có bao nhiêu học sinh? A. 20 B. 5 C. 15 D. 35 Câu 17:Một hình tam giác có độ dài mỗi cạnh đều bằng 5cm. Hỏi chu vi hình tam giác đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét? A. 10cm B. 25 cm C. 5cm D. 15cm Câu 18: Hình sau có mây hình tam giác: A. 2 tam giác B. 3 tam giác C. 4 tam giác D. 5 tam giác 6
- II. TỰ LUẬN Câu 1 : Thực các phép tính sau: a) 7 x 5 = . b) 32 : 4 = . c) 4 x 7 = . d) 4 x 4 = . 30 : 5 = .. 14 :2 = . 3 x 6 = . e) 21 : 3 = . Câu 2: Đọc, viết các số sau( theo mẫu): Đọc số Viết số Chín trăm 900 Chín trăm hai mươi hai ......................... Chín trăm linh chín .......................... Bảy trăm bảy mươi bảy .......................... Ba trăm sáu mươi lăm. .......................... Một trăm mười một ........................... Viết số Đọc số 128 Một trăm hai mươi tám 340 ................................................................................................................. 609 .................................................................................................................. 756 .................................................................................................................. 810 ................................................................................................................. Câu 3: Viết tiếp các số sau vào ô trống: 310 315 316 400 396 391 Câu 4: Tính nhẩm . 400 + 300 =............. 100 + 20 + 4 =............ 700 – 300 =.............. 300 + 60 + 7 = ............ 700 – 400 =................ 800 + 10 + 5 = ............. 7
- Câu 5: Đặt tính rồi tính: 35+40 86-52 5+62 33+55 88-6 ....................... ............ ............ ............ ....................... ...................... ............ ............ ............ ...................... ...................... ............ ........... ............ ...................... 47 + 39 64 + 27 70 – 52 70 – 52 100 – 28 ................... ....................... ....................... ....................... ....................... ................... ...................... ...................... ...................... ...................... ................... ...................... ...................... ...................... ...................... 532+245 351+ 46 352+ 416 418+ 201 324+405 761+128 ................. ..................... ..................... ..................... ..................... ...................... ................ ...................... ..................... ..................... ...................... ...................... ................ ..................... ..................... ..................... ...................... ..................... 395- 44 645-302 666-333 485-72 732- 511 589 – 35 .................... .................... ......................... ...................... ...................... ...................... .................... .................... ......................... ...................... ...................... ...................... .................... .................... ......................... ...................... ...................... ...................... Hướng dẫn cộng số có ba chữ số( có nhớ 1 lần) 435 * 5cộng 7 bằng 12, viết 2 nhớ 1. + 127 * 3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6. 562 *4 cộng 1 bằng 5, viết 5. 256 * 6 cộng 2 bằng 8,viết 8. + 162 * 5cộng 6 bằng 11, viết 1 nhớ 1 418 * 2cộng1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4. 256+125 417+168 555+209 256+182 452+361 166+283 256 ...................... ...................... ...................... ...................... ...................... + 125 ...................... ...................... ...................... ...................... ...................... 381 ...................... ...................... ...................... ...................... ...................... 8
- 235+417 256+70 367+120 487+302 85+72 108+75 .................... ..................... ...................... ...................... ...................... ...................... .................... ..................... ...................... ...................... ....................... ....................... .................... .................... ...................... ...................... ........................ ....................... Câu 6: Viết các số: 50; 48; 61; 58; 73; 84 - Theo thứ tự từ lớn đến bé: ................................................... - Theo thứ tự từ bé đến lớn: ................................................... Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ trống: a) 5dm = 50 cm b) 4dm = .. cm c) 30cm = . dm d) 90cm = . dm e) 1m = ..... dm f) 1m = ........ . cm h) 6dm + 8dm = ..... . dm g) 14m – 8m = ........ . m Câu 8. Tìm x x + 5 = 22 x - 15 = 25 x – 125 = 344 x + 125 = 266 .................................. ................................ ................................... .................................. .................................. ................................. ................................... ................................. Câu 9: Điền > = < a. 45 - 24.....17 + 10 b. 32 + 16......20 + 28 24 + 35.....56 - 36 6 + 4.......7 + 2 37 - 17......56 - 36 10 - 2........10 - 1 303 .........330 30 + 100 ....... 131 615 ......... 516 410 – 10 ........ 400 + 1 199 ......... 200 243 .......... 200 +40+3 Câu 10: Đồng hồ chỉ mấy giờ? - Đồng hồ A chỉ:........................................ - Đồng hồ B chỉ:........................................ - Đồng hồ C chỉ:........................................ - Đồng hồ D chỉ:........................................ 9
- Câu 11 : Có 40 học sinh xếp đều vào 5 hàng. Vậy mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? Bài giải . . . Câu 12: Đội Một trồng được 350 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 160 cây. Vậy đội Hai trồng được bao nhiêu cây? Bài giải . . . Bài 13:Mẹ nuôi gà và vịt, tất cả có 48 con, trong đó có 23 con gà. Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu con vịt? Bài giải .................................................................... ........................................................................................................................................... Câu 14:Một băng giấy dài 96 cm, em cắt bỏ đi 26 cm. Hỏi băng giấy còn lại dài bao nhiêu cm? Bài giải ..................................................................... .................................................................... ................................................................... Câu 15 : Khối lớp Một có 245 học sinh, khối lớp Hai ít hơn khối lớp Một 32 học sinh. Hỏi khối lớp Hai có bao nhiêu học sinh? Bài giải . . . Câu 16 : Một đội đồng diễn thể dục gồm 285 người, trong đó có 140 nam. Hỏi đội đồng diễn thể dục đó có bao nhiêu nữ? Bài giải 10
- . ....... ....... 11

