Bài tập môn Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 2 - Trường Tiểu học Mỹ Hòa C
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập môn Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 2 - Trường Tiểu học Mỹ Hòa C", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_tap_mon_tieng_viet_lop_3_tuan_2_truong_tieu_hoc_my_hoa_c.docx
Nội dung tài liệu: Bài tập môn Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 2 - Trường Tiểu học Mỹ Hòa C
- Ví dụ: 1. Cây tre là hình ảnh thân thuộc của làng quê Việt Nam. Cây gì là hình ảnh thân thuộc của làng quê Việt Nam? 2. Chúng em là học sinh tiểu học. Chúng em là gì? a) Thiếu nhi là những chủ nhân tương lai của Tổ quốc. ................................................................................................................................................. b) Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh là tổ chức tập hợp và rèn luyện thiếu niên Việt Nam. .................................................................................................................................................... d) Cây khế là tên của một truyện cổ tích rất hay. .............................................................................................................................................. e) Chích bông là bạn của trẻ em. .............................................................................................................................................. Bài tập 10: Tìm các từ ngữ có chứa tiếng: a) Có vần uếch: nguệch ngoạc,............................................................................................... .................................................................................................................................................. b) Có vần uyu: khúc khuỷu,................................................................................................... ................................................................................................................................................. Bài tập 11: Em chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống? - (xấu, sấu): cây .., chữ ... .. - ( sẻ, xẻ): san , ... gỗ - ( sắn, xắn): .. tay áo, củ ..... - ( căng, căn): kiêu.........., .........dặn - (nhằn, nhằng): nhọc............., lằng............ - ( vắng, vắn):...........mặt, ...........tắt Bài tập 12: + xét : xét xử,........................................................................................................................... + sét : đất sét,.......................................................................................................................... + xinh : xinh xắn,.................................................................................................................... + sinh : sinh nhật, .................................................................................................................. + gắn : hàn gắn, .................................................................................................................... + gắng : cố gắng,................................................................................................................... + nặn : nặn đất, .................................................................................................................... + nặng : nặng nhọc,.............................................................................................................. 3
- Bài tập 13: Viết chính tả bài Ai có lỗi? (đoạn 3 ) SGK3-Trang12,13 Cô giáo tí hon ( Bé treo nón.....đến ríu rít đánh vần theo)-Trang17,18 4
- Trường Tiểu học Mỹ Hòa C NỘI DUNG TUẦN 2 Họ và tên:........................................ MÔN: TOÁN 3 Lớp:................................................. I. TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn chữ cái A, B, C, D trước kết quả đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây: Câu 1: Số 283 đọc là: A. Hai tám ba B. Hai trăm và tám ba C. Hai tám và ba D. Hai trăm tám mươi ba Câu 2: Một trăm chín mươi hai, viết số là: A. 192 B. 129 C. 183 D. 219 Câu 3: Số lớn nhất trong các số 618, 681,449, 189 là số: A. 618 B. 681 C. 449 D. 189 Câu 4: Số bé nhất trong các số 153, 183, 157,164 là số: A. 164 B. 157 C. 183 D. 153 Câu 5: 93 + 58 bằng: A. 161 B. 151 C. 100 D. 150 Câu 6: Hiệu của 950 - 50 là : A. 50 B. 900 C. 450 D. 400 Câu 7: Viết số tiếp theo vào dãy số: 234, 237, 240, ... A. 239 B. 241 C. 242 D. 240 Câu 8: Điền Đ / S vào ô trống : 24 : 3 =8 5 x 3 = 8 4 x 7 = 28 12 : 4 = 3 40 : 5 = 5 4 x 9 = 28 2 x 8 = 16 18 : 2 = 9 6
- Câu 9: Độ dài đường gấp khúc ABCDEG là : A. 8cm B. 9cm C. 10cm D. 11cm Câu 10:Hình vẽ dưới đây có mấy đoạn thẳng: A. 4 đoạn thẳng B. 5 đoạn thẳng C. 6 đoạn thẳng D. 7 đoạn thẳng Câu 11: Hình bên dưới có: A. 3 hình tam giác B. 4 hình tam giác C. 5 hình tam giác D. 6 hình tam giác Câu 12: Trại chăn nuôi có 800 con gà, số vịt ít hơn số gà là 600 con. Hỏi trại đó có bao nhiêu con vịt? A. 806 B. 140 C. 200 D. 260 Câu 13: Có 24 cái cốc được xếp vào 4 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái cốc? A. 6 B. 20 C. 28 D. 48 Câu 14: Mỗi bàn có 2 học sinh. Hỏi 4 bàn có bao nhiêu học sinh? A. 10 B. 2 C. 6 D. 8 Câu 15: Một hình tam giác có độ dài mỗi cạnh đều bằng 100cm. Hỏi chu vi hình tam giác đó bằng bao nhiêu xăng-ti-mét? 7
- A. 100 B. 300 C. 200 D. 400 II. TỰ LUẬN Câu 1: Viết vào ô trống( theo mẫu): Đọc số Viết số Hai trăm ba mươi mốt 231 Bảy trăm sáu mươi ......................... Một trăm mười lăm .......................... ...................................................................................................... 324 ...................................................................................................... 615 Chín trăm chín mươi chín .......................... Sáu trăm linh năm .......................... ...................................................................................................... 900 Câu 2: Tính nhẩm: a) 500 + 400= b)700 + 50= c)300 + 40 + 6= 900 - 400= 750 - 50= 300 + 40 = 900 - 500= 750 -700= 300 + 6 = 3 x 4 = 12 2 x 6 = 4 x 3 = 5 x 6 = 3 x 7 = 2 x 8 = 4 x 7 = 5 x 4 = 3 x 5 = 2 x 4 = 4 x 9 = 5 x 7 = 3 x 8 = 2 x 9 = 4 x 4 = 5 x 9 = 12 : 3 = 4 10 : 2 = 20: 5 = 27 : 3 = 12 : 4 = 10 : 5 = 35 : 5 = 18: 3 = 400 : 2 = 200 800 : 2 = 200 x 2 = 400 300 x 2 = 600 : 3 = 300 : 3 = 200 x 4 = 400 x 2 = 400 : 4 = 800 : 4 = 100 x 5 = 500 x 1 = Câu 3: Đặt tính rồi tính: 275+314 524+63 417+206 362+584 555+273 ....................... ............ ............ ............ ....................... 8
- ...................... ............ ............ ............ ...................... ...................... ............ ........... ............ ...................... 667-317 756-42 279-125 438-327 350-100 ....................... ............ ............ ............ ....................... ...................... ............ ............ ............ ...................... ...................... ............ ........... ............ ...................... Hướng dẫn trừ số có ba chữ số( có nhớ 1 lần) Tính từ phải sang trái. 432 + 2 không trừ được 5, lấy 12 trừ 5 bằng 7, viết 7 nhớ 1. - 215 + 1 thêm 1 bằng 2 ; 3 trừ 2 bằng 1, viết 1. 217 + 4 trừ 2 bằng 2, viết 2. 627 + 7 trừ 3 bằng 4, viết 4. - 143 + 2 không trừ 4 được, lấy 12 trừ 4 bằng 8, viết 8 nhớ 1. 484 + 1 thêm 1 bằng 2 ; 6 trừ 2 bằng 4, viết 4. 541-127 422-114 564-215 627-443 746-251 ....................... ............ ............ ............ ....................... ...................... ............ ............ ............ ...................... ...................... ............ ........... ............ ...................... 567-325 868-528 542-318 660-251 727-272 ....................... ............ ............ ............ ....................... ...................... ............ ............ ............ ...................... ...................... ............ ........... ............ ...................... Câu 4: Tính( theo mẫu): Mẫu: 4 x 3 + 10 = 12+10 = 22 a) 5 x 5 + 18........................ b) 5 x 7 - 28........................ c) 2 x 2 x 9........................ .......................... .......................... ......................... d) 5 x 3 + 132........................ e) 32 : 4 + 106....................... f) 20 x 3 : 2......................... ......................... ........................ ......................... Câu 5: Tìm x 9
- x : 2 = 8 x : 3 = 5 x : 4= 10 .................................. ................................ ................................ .................................. ................................. ................................ X x 3 = 15 X x 2 = 20 X x 5 = 25 ........................ ....................... ......................... ......................... ........................ ......................... Câu 6: Điền dấu > < = 937 ........ 739 200 + 30 ..........230 600 ........ 599 500 + 60 + 7 .........597 398 ......... 405 345+100 .........454 60cm + 40cm .........1m 1 giờ.........60 phút 300cm + 53cm ......... 350cm 25 phút + 30 phút .......... 100 phút 1km ...........800m 120 phút .......... 1 giờ Câu 7: Bạn Bình và Bạn Hoa sưu tầm được tất cả 335 con tem, trong đó Bạn Bình sưu tầm được 128 con tem. Hỏi Bạn Hoa sưu tầm được bao nhiêu con tem? Bài giải . ..... . . Câu 8: Khối lớp 3 có tất cả 165 học sinh, trong đó có 84 học sinh nữ. Hỏi khối lớp 3 có bao nhiêu học sinh? Bài giải . ..... . . Câu 9: Trong một phòng ăn co 8 cái bàn, mỗi bàn xếp 4 cái ghế. Hỏi trong phòng ăn đó có bao nhiêu cái ghế? Bài giải 10
- . ..... . . Câu 10 : Lớp 2C có 25 học sinh, trong đó có 15 học sinh nam. Vậy lớp 2C có bao nhiêu học sinh nữ? Bài giải . ..... . . Câu 11 : Thùng lớn đựng 17 lít xăng, thùng bé đựng ít hơn thùng lớn 8 lít xăng. Vậy thùng bé đựng bao nhiêu lít xăng? Bài giải . . . 11

