Bài tập môn Toán học Lớp 2 - Tuần 1+2

doc 15 trang Minh Sáng 15/01/2026 270
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập môn Toán học Lớp 2 - Tuần 1+2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_tap_mon_toan_hoc_lop_2_tuan_12.doc

Nội dung tài liệu: Bài tập môn Toán học Lớp 2 - Tuần 1+2

  1. Thứ ba Bài 1: Số? Bài 2: Số? Có ..? bạn tham gia trò chơi. Bài 3: Số? Người ta có thể dùng chai nhựa đã qua sử dụng để làm chậu trồng cây. Dưới đây là một số chai, bình bằng nhựa mà bạn Nam đã thu gom được. Có tất cả bao nhiêu cái? Có tất cả ..? cái. ..
  2. Thứ tư Bài 1: Quan sát bảng sau để làm bài: a) Viết số thích hợp vào các ô còn thiếu trong bảng trên. b) Trả lời các câu hỏi sau: + Trong bảng trên có số tròn chục. + Trong bảng trên, số bé nhất có một chữ số là số . + Trong bảng trên, số lớn nhất có hai chữ số là số Bài 2: Viết vào chỗ chấm: Viết số Đọc số 25 Hai mươi lăm 83 . Sáu mươi mốt Bài 3: >, <, =? 23 ⍰ 46 11 ⍰ 34 25 ⍰ 25 73 ⍰ 4
  3. Bài 4: Viết các số 25, 70, 95, 12 theo mẫu: Mẫu: 85 = 80 + 5 . .. . .. Bài 5: Viết số vào chỗ chấm: a) Ước lượng. + Các quả dâu xếp thành hàng ngang. + Số quả dâu ở các hàng gần bằng nhau. + Hàng đầu có quả dâu. + Mỗi hàng có khoảng quả dâu. + Đếm số quả dâu theo các hàng ước lượng có khoảng quả dâu. b) Đếm. Có tất cả quả dâu. ..
  4. Thứ năm Bài 1: Tính tổng của các số. a) 4 và 5 b) 30 và 10 c) 52, 41 và 6 . .. Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng. a) Các số hạng là 43 và 25. . .. b) Các số hạng là 55 và 13. . .. c) Các số hạng là 7 và 61. . ..
  5. Bài 3: Số? a) b) ..
  6. Thứ sáu Bài 1: Số? Biết ba số theo hàng hay theo cột đều có tổng là 10. Bài 2: Mỗi con vật che số nào? Bài 3: Số? (Theo mẫu). Số hạng 17 22 20 80 28 0 Số hạng 22 17 80 20 0 28 Tổng 39
  7. TUẦN 2 BÀI TẬP TOÁN LỚP 2 Thứ hai Bài 1: Gọi tên các thành phần của phép tính. Bài 2: Tính hiệu của hai số. a) 9 và 5. b) 50 và 20. c) 62 và 0. . .. Thứ ba Bài 1: Đặt tính rồi tính hiệu. a) Số bị trừ là 63, số trừ là 20. b) Số bị trừ là 35, số trừ là 15. c) Số bị trừ là 78, số trừ là 52. d) Số bị trừ là 97, số trừ là 6. . ..
  8. Bài 2: Tính nhẩm. 2 + 8= 30 + 50= 86 + 0= 10 – 8= 80 – 50= 89 – 9= 10 – 2= 80 – 30= 89 – 0=
  9. Thứ tư Bài 1: Dùng đồ dùng học tập thể hiện bạn trai có nhiều hơn bạn gái 2 cái kẹo. Bài 2: Viết phép tính và nói theo mẫu. Mẫu: ..
  10. Thứ năm Bài 1: Số? a) Lớp em đi chơi công viên. Chúng em mang theo 36 quả chuối và 12 quả cam. + Số quả chuối nhiều hơn số quả cam là ? quả. + Số quả cam ít hơn số quả chuối là ? quả. b) Năm nay cô giáo em 29 tuổi, em 7 tuổi. + Em ít hơn cô giáo ? tuổi. + Cô giáo nhiều hơn em ? tuổi. Bài 2: Số? a) Đo độ dài mỗi băng giấy: - Băng giấy xanh dài ? .cm. - Băng giấy tím dài ? .cm. b) Băng giấy tím ngắn hơn băng giấy xanh ? cm. . .
  11. Thứ sáu Bài 1: Số? a) b) c) Bài 2: Làm theo mẫu.