Bài tập môn Toán học Lớp 5 - Tuần 1+2

doc 12 trang Minh Sáng 15/01/2026 150
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập môn Toán học Lớp 5 - Tuần 1+2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docbai_tap_mon_toan_hoc_lop_5_tuan_12.doc

Nội dung tài liệu: Bài tập môn Toán học Lớp 5 - Tuần 1+2

  1. Thứ 4: Bài : So sánh hai phân số + So sánh hai phân số cùng mẫu số: .. + So sánh hai phân số khác mẫu số: 1. Điền dấu >, ,<,= vào chỗ chấm: a) Trong hai phân số cùng mẫu số: - Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn. - Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn. - Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau. b) Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi so sánh các tử sổ của chúng. 4 6 6 12 15 10 2 3 ........ ........ ........ ........ 11 11 ; 7 14 ; 17 17 ; 3 4 2.Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: - Quy đồng mẫu số các phân số rồi so sánh các phân số sau khi quy đồng. a) 8 ; 5 ; 17 .. 9 6 18 b) 1 ; 3 ; 5 .. 2 4 8
  2. Thứ 5: Bài : So sánh hai phân số (tt) 1.Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 11. Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó bé hơn 11. Phân số có tử số bằng mẫu số thì phân số đó bằng 11. 3 2 9 3 .......1; .......1 ; .......1; 1....... 5 2 4 5 b) Nêu đặc điểm của phân số lớn hơn 1, bé hơn 1, bằng 1. - Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1. 2.a) So sánh các phân số: Trong hai phân số có cùng tử số: - Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó bé hơn. - Phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn. - Nếu mẫu số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau. 2 2 2 2 và ( 5<7) 5 7 5 7 5 5 và 9 6 11 11 và 2 3 b) Trong hai phân số có cùng tử số: 3. Phân số nào lớn hơn? - Quy đồng mẫu số hai phân số rồi so sánh hai phân số sau khi quy đồng. - Quy đồng tử số hai phân số rồi so sánh hai phân số sau khi quy đồng. - So sánh hai phân số với 1.
  3. 3 5 3 21 5 20 3 5 và a) 4 7 ; 4 28 và 7 28 ( 21>20) Vậy 4 7 2 4 b) và .. 7 9 5 8 c) và 8 5 4. Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho chị 1 số quả quýt đó, cho em 2 số quả quýt 3 5 đó. Hỏi ai được mẹ cho nhiều quýt hơn? Quy đồng mẫu số hai phân số 1313 và 2525 rồi so sánh hai phân số sau khi quy đồng. ..
  4. Thứ 6: Bài: Phân số thập phân Phân số thập phân là phân số có mẫu .. 1. Đọc các phân số thập phân: Để đọc phân số, ta đọc tử số, đọc "phần" rồi sau đó đọc mẫu số. 9 .. 10 21 . 100 . 625 1000 2005 . 1000000 2. Viết các phân số thập phân: Dựa vào cách đọc phân số để viết các phân số tương ứng. Khi đọc phân số, ta đọc tử số trước, sau đó đọc "phần" rồi đọc tới mẫu số. Khi viết phân số, tử số viết trên gạch ngang và mẫu số viết dưới gạch ngang. Bảy phần mười: Hai mươi phần trăm Bốn trăm bảy mươi lăm phần nghìn Một phần triệu 3. Phân số nào dưới đây là phân số thập phân? Phân số thập phân là các phân số có mẫu số là 10;100;1000;... 3 4 100 17 69 7 10 ; 34 ; 1000 ; 2000 ;
  5. TUẦN 2: Thứ 2: Bài : Luyện tập 1. Viết phân số thập phân thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số: Quan sát tia số rồi điền phân số thích hợp vào chỗ chấm. 2. Viết các phân số sau thành phân số thập phân: +Quy đồng các phân số sao cho mẫu số của các phân số mới là 10;100;1000;... 11 11 5 55 15 31 . ....................... ..................... 2 2 5 10 4 ; 5 3.Viết các phân số sau thành phân số thập phân có mẫu là 100: +Nhân hoặc chia cả tử số và mẫu số của các phân số đã cho với một số thích hợp để được phân số thập phân có mẫu là 100100. 6 500 18 ....................... ....................... ....................... 25 ; 1000 ; 200 4 .Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm: - Cách so sánh hai phân số cùng mẫu số: Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn. - Cách so sánh hai phân số không cùng mẫu số: + Quy đồng hai phân số về cùng mẫu. + Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn. 7 9 5 50 92 87 8 29 ....... ; ....... ; ....... ; ....... 10 10 10 100 100 100 10 100 5. Một lớp học có 30 học sinh, trong đó số 3 học sinh là học sinh giỏi toán, 2 số 10 10 học sinh là học sinh giỏi tiếng việt. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh giỏi
  6. Toán, bao nhiêu học sinh giỏi tiếng việt? - Tìm số học sinh giỏi Toán ta lấy số học sinh cả lớp nhân với 3 . 10 - Tìm số học sinh giỏi Tiếng Việt ta lấy số học sinh cả lớp nhân với 2 . 10 . Thứ 3: ( 5/10/2021) Bài: Phép cộng và phép trừ hai phân số + Muốn cộng ( hoặc trừ) hai phân số cùng mẫu số ...................................................... + Muốn cộng ( hoặc trừ) hai phân số khác mẫu số ...................................................... 1. Tính Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số khác mẫu số ta quy đồng mẫu số, rồi cộng (hoặc trừ) hai phân số đã quy đồng mẫu số. 6 5 48 35 83 3 3 a) ; b) ................................. 7 8 56 56 5 8 1 5 4 1 c) ................................. ................................. 4 6 d) 9 6 2. Tính - Viết số tự nhiên dưới dạng phân số có mẫu số là 11 sau đó quy đồng mẫu số hai phân số rồi cộng hoặc trừ hai phân số sau khi quy đồng. - Biểu thức có chứa dấu ngoặc thì ta tính trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau. 2 5 2 1 a) 3 .................................; b) 4 ................................. ;c) 1 ( ) ............................. 5 7 5 3
  7. 3. Một hộp bóng có 1 số bóng màu đỏ, 1 số bóng màu xanh, còn lại là bóng màu 2 3 vàng. Tìm phân số chỉ số bóng màu vàng. Coi tổng số bóng là 11 đơn vị. Đê tìm phân số chỉ số bóng màu vàng ta lấy 11 trừ đi tổng số bóng màu đỏ và màu xanh.
  8. Thứ 4: Bài: Phép nhân và phép chia hai phân số +Muốn nhân hai phân số .. + Muốn chia một phân số cho một phân số . 1. Tính - Muốn nhân hai phân số ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số. - Muốn chia hai phân số cho một phân số ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược. 3 4 3 4 12 2 6 3 a) x ; : ................................. 10 9 10 9 90 15 5 7 3 2 5 1 x ................................. : ................................. 4 5 8 2 3 1 1 b) 4 .................................; 3 : .................................; : 3 ................................. 8 2 2 2. Tính (theo mẫu) - Muốn nhân hai phân số ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số. - Muốn chia hai phân số cho một phân số ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược. 6 21 6 20 3 2 4 5 8 b) : 25 20 25 21 5 5 3 7 35 40 14 17 51 c) ............................................... ; d) : .................................................. 7 5 13 26 1 1 3.Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài m , chiều rộng m . Chia tấm bìa đó 2 3 thành 3 phần bằng nhau. Tính diện tích của mỗi phần. - Tính diện tích tấm bìa ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng. - Tính diện tích mỗi phần ta lấy diện tích tấm bìa chia cho 3
  9. Thứ 5: Bài : Hỗn số + Khi đọc (hoặc viết) hỗn số ta đọc (hoặc viết) phần nguyên rồi đọc (hoặc viết) phần phân số. 1.Dựa vào hình vẽ để viết rồi đọc hỗn số thích hợp (theo mẫu): - Quan sát hình vẽ để viết hỗn số thích hợp với mỗi hình. - Khi đọc (hoặc viết) hỗn số ta đọc (hoặc viết) phần nguyên rồi đọc (hoặc viết) phần phân số. a) 2 1 : Hai và một phần tư 4 b) .. c) . 2.Viết hỗn số thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số: - Quan sát hình vẽ để viết hỗn số thích hợp với mỗi hình. - Khi viết hỗn số ta viết phần nguyên rồi viết phần phân số. a) b)
  10. Thứ 6: Bài : Hỗn số (tt) + Tử số bằng phần nguyên nhân với mẫu số rồi cộng với tử số ở phần phân số. + Mẫu số bằng mẫu số ở phần phân số. 1. Chuyển các hỗn số sau thành phân số: Cách chuyển hỗn số thành phân số: - Tử số của phân số mới bằng phần nguyên nhân với mẫu số rồi cộng với tử số ở phần phân số. - Mẫu số bằng mẫu số ở phần phân số. 1 3 2 1 7 2 1 2 ; 4 ..........................; 3 .......................... 3 3 3 5 4 5 3 9 ..........................; 10 .......................... 7 10 2. Chuyển các hỗn số sau thành phân số rồi thực hiện phép tính (theo mẫu): - Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép cộng hoặc phép trừ phân số như thông thường. 2 3 65 38 103 3 7 b) 9 5 ; 10 4 ............................................ 7 7 7 7 7 10 10 3.Chuyển các hỗn số sau thành phân số rồi thực hiện phép tính (theo mẫu): - Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép nhân, phép chia phân số như thông thường. 2 1 17 15 51 1 1 b) 3 x2 x ; 8 : 2 ............................................ 5 7 5 7 7 6 2