Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 8 - Bài: S s X x - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

docx 8 trang Minh Sáng 06/12/2025 240
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 8 - Bài: S s X x - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_mon_tieng_viet_lop_1_tuan_8_bai_s_s_x_x_nam_hoc_2021.docx

Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 8 - Bài: S s X x - Năm học: 2021-2022 - Trường Tiểu học Lê Thánh Tông

  1. 3/ Mở rộng từ ngữ - Luyện tập đánh vần đọc trơn: - Hướng dẫn HS đánh vần tiếng và đọc trơn các từ mở rộng chứa âm đầu t, th, nh - Đọc câu ứng dụng: Ba cho cả nhà đi sở thú. Sở thú có cò, rùa, khỉ, thỏ, sư tử, hà mã,... - Đọc thêm sách giáo khoa Tiếng Việt trang 62, 63. ...................................................................................................................... * Ngày: 17/ 11/ 2021 Bài: Q q qu Y y @ Phụ huynh hướng dẫn học sinh: 1/ Khởi động: - Phụ huynh yêu cầu các em quan sát tranh trong sách Tiếng Việt trang 64, nêu: Tranh vẽ những gì? 3
  2. - Gợi ý cho các em nêu được: y tá, que kem, con quạ, hoa dã quỳ, quà, .... 2/ Hình thành kiến thức mới: 2.1 Giới thiệu âm: Q q qu Y y a. Giới thiệu chữ Q in hoa ; chữ q in thường ; chữ viết thường. - Cho HS đọc nhiều lần: q /quy/ (luơn đi cùng chữ u) - Chữ qu in thường ; chữ viết thường - Cho HS đọc nhiều lần: qu /quờ/ b. Giới thiệu chữ Y in hoa ; chữ y in thường ; chữ viết thường. - Cho HS đọc nhiều lần: y /i/ (i dài). 2.2 Đánh vần mơ hình tiếng qu a y quà y quờ - a - qua - huyền - quà 2.3 Hướng dẫn viết: * Viết vào bảng con: Viết chữ q, qu, quà + Chữ cao 4 dịng li, đặt bút phía dưới đường kẻ 3 một chút, viết nét cong kín từ phải sang trái, dừng bút ở điểm xuất phát. Từ điểm dừng bút của chữ o, lia bút lên đường kẻ 3 (trên), viết nét thẳng đứng, dừng bút ở đường kẻ 3 (dưới). - HS thực hiện viết vào bảng con: 4
  3. + Chữ : Đặt bút phía dưới đường kẻ 3 một chút viết chữ q cao 4 dịng li, nối liền nét với chữ u cao 2 dịng li. - HS thực hiện viết vào bảng con: + Chữ : Đặt bút phía dưới đường kẻ 3 một chút viết chữ qu nối liền nét với chữ a cao 2 dịng li, thanh huyền trên chữ a. - HS thực hiện viết vào bảng con: * Viết vào bảng con: Viết chữ y, y sĩ + Chữ cao 5 dịng li, đặt bút trên đường kẻ thứ hai (trên), viết nét hất, đến đường kẻ 3 (trên) thì dừng lại. Khơng nhấc bút, viết tiếp nét mĩc ngược, rê bút thẳng lên đường kẻ 3(trên), viết nét khuyết dưới và dừng bút ở đường kẻ 2 (trên). - HS thực hiện viết vào bảng con: + Chữ đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết chữ y, từ chữ y khoảng cách con chữ o để viết chữ sĩ. - Viết q, qu, quà, y, y sĩ vào các dịng kẻ dưới đây: 5
  4. 3/ Mở rộng từ ngữ - Luyện tập đánh vần đọc trơn: - Hướng dẫn HS đánh vần tiếng và đọc trơn các từ mở rộng chứa âm qu, y - Đọc câu ứng dụng: Bé rủ chị qua chỗ có sư tử. Chị nhỏ nhẹ: - Ừ. Bé chú ý nhé. Sư tử là thú dữ đó. - Đọc thêm sách giáo khoa Tiếng Việt trang 64, 65. . * Ngày: 19/ 11/ 2021 Bài: gi @ Phụ huynh hướng dẫn học sinh: 1/ Khởi động: - Phụ huynh yêu cầu các em quan sát tranh dưới đây nêu: Tranh vẽ những gì? 6
  5. - Gợi ý cho các em nêu được: giá vẽ,cụ già, cái giỏ, . 2/ Hình thành kiến thức: 2.1 Giới thiệu âm: gi ( di ) a. Giới thiệu chữ gi in thường ; chữ viết thường. - Cho HS đọc nhiều lần: gi /di/ 2.2 Đánh vần mơ hình tiếng gi a giá gi - a - gia - sắc - giá 2.3 Hướng dẫn viết: * Viết vào bảng con: Viết chữ gi, giá + Chữ : Đặt bút ở đường kẻ 3 (trên) một chút, viết nét cong kín từ phải sang trái. Lia bút lên đường kẻ 3 (trên), viết nét khuyết dưới kéo dài xuống đường kẻ 4 (dưới), dừng bút ở đường kẻ 2 (trên). - HS thực hiện viết vào bảng con: + Từ : Đặt bút ở đường kẻ 3 (trên) một chút viết chữ gi nối liền qua chữ a, dấu sắc trên chữ a, từ chữ giá khoảng cách con chữ o để viết chữ vẽ. - HS thực hiện viết vào bảng con: - Viết gi, giá vẽ vào 3 dịng kẻ dưới đây: 7
  6. 3/ Mở rộng từ ngữ - Luyện tập đánh vần đọc trơn: - Hướng dẫn HS đánh vần tiếng và đọc trơn các từ mở rộng chứa âm đầu gi. Bà ở quê ra. Bà cho cả nhà bé giỏ quà to. Quà có giò lụa, khế, lê. . 8