Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Văn Đáng
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Văn Đáng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mon_tieng_viet_lop_1_tuan_1_nam_hoc_2021_20.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Việt Lớp 1 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Văn Đáng
- Bài 3: C c. Ngày dạy: /9/2021 HS lại đọc chữ “b”, tiếng “ba” Viết vào bảng con: “b, ba” Nói câu có tiếng chứa chữ “b” Bài mới: C c.dấu huyền, dấu sắc Giới thiệu chữ C in hoa và chữ c in thường GV đọc mẫu: “cờ”- hs nhắc lại nhiều lần “cờ” Nhận diện thanh huyền ( \) ( dấu huyền) HS đánh vần tiếng “ba” và “ bà”; “ ca” và “cà” Trong các cặp tiếng” ba” và “ bà”; “ ca” và “ cà” khác nhau ở chỗ nào? GV giới thiệu thanh huyền( \) - Tìm các tiếng có thanh huyền? (Bò, lò, đò, hò, ., ) Nhận diện thanh sắc ( /) ( dấu sắc) Cho HS đánh vần tiếng “đa” và “ đá”; “ ca” và “cá” - Đa – đờ - a – đa - Đá – đờ - a – đa – sắc – đá - Ca – cờ - a – ca - Cá – cờ - a – ca – sắc – cá - Tiềng” đa”, “ca” có thanh ngang - Tiếng “đá”, “ cá” có thanh sắc - Trong các cặp tiếng “đa” và “ đá”; “ ca” và “cá”khác nhau chỗ nào? GV giới thiệu thánh sắc ( /) - Tìm các tiếng có thanh sắc? ( cá, đá, ) Đánh vần và đọc trơn từ khóa “ca “ GV viết lên bảng :ca 3
- Cho HS đánh vần tiếng “ca” – Cờ- a- ca Trong tiếng “ ca” có âm gì ta học hôm nay? – âm c Cho HS đọc trơn “ca”- HS đọc ca nhiều lần Đánh vần và đọc trơn từ khóa cà Cho HS đánh vần tiếng “cà” - Cờ - a – ca – huyền – cà - Trong tiếng “ cà” có thanh gì ta học hôm nay? – Thanh huyền Cho HS đọc trơn“ cà”HS đọc cà nhiều lần Đánh vần và đọc trơn từ khóa cá Cho HS đánh vần tiếng “cá” - Đánh vần: Cờ - a – ca – sắc – cá - Trong tiếng “ cá” có thanh gì ta học hôm nay? – Thanh sắc Cho HS đọc trơn“cá”- HS đọc cá nhiều lần Tập viết Viết vào bảng con a/ Viết chữ c, ca, cà, cá a.1 Viết chữ c GV giới thiệu chữ c viết thường Vừa nêu cấu tạo vừa dùng tay viêt lại các nét - Chữ c cao 2 li, rộng 1,5 li, gồm nét cong trái - Cách viết: Đặt bút tại 1/3 đường chéo hình vuông được tao bởi DKN số 2,3 và DKD số 2,3 viết nét cong trái và dừng bút tại điểm giữa của đoạn thẳng nối 2 điểm giao nhau giữa DKN số 1,2 và DKD số 3 . HS viết nhiều lần vào bảng con chữ c Viết vào vở tập viết: Viết 1 hàng chữ c, ca, cà cá 4
- Bài 4: O, o Ngày dạy: /9/2020 HS viết vào bảng con: “c, ca” Đọc: “c, ca” Nói câu có tiếng chứa chữ “b” Nhận diện chữ o GV giới thiệu chữ O in hoa và chữ o in thường Đọc mẫu: “o ”-hs nhắc lại nhiều lần “o ” Cho HS đánh vần tiếng “bò” và “ cỏ”; Đánh vần - bờ - o – bo – huyền – bò - Cờ - o – co – hỏi - cỏ GV giới thiệu thanh hỏi (?) Đọc: thanh hỏi Tìm các tiếng có thanh hỏi? Bỏ, mỏ, cỏ vỏ Vẽ mô hình tiếng lên bảng: b o bò GV vừa đánh vần vừa chỉ tay lên mô hình Bờ - o – bo – huyền – bò HS đánh vần: “Bờ - o – bo – huyền – bò “ Tiếng “ bò” có 2 âm, âm “b” đứng trước, âm “o” đứng sau, thanh huyền trên chữ o Vẽ mô hình tiếng cỏ lên bảng: c o cỏ 5
- GV vừa đánh vần vừa chỉ tay lên mô hình Cờ - o – co – hỏi – cỏ Cho HS đánh vần lại : “Cờ - o – co – hỏi – cỏ “ Tiếng “ cỏ” có 2 âm, âm “c” đứng trước, âm “o” đứng sau, thanh hỏi đặt trên đầu chữ “o” Tập viết Viết vào bảng con a/ Viết chữ o, cỏ a.1 Viết chữ o GV giới thiệu chữ c viết thường Vừa nêu cấu tạo vừa dùng tay viêt lại các nét - Chữ o cao 2 li, rộng 1.5 li, gồm nét cong kín - Cách viết: Đặt bút tại 1/3 đường chéo hình vuông được tao bởi DKN số 2,3 và DKD số 2,3 viết nét cong kín và dừng bút tại điểm đặt bút Cho HS viết vào bảng con chữ o Theo dõi – uốn nắn a.2 Viết tiếng cỏ - Chữ cỏ gồm những chữ gì? (Chữ c và chữ o) HD HS viết chữ cỏ GV vừa nói vừa viết mẫu - Ta viết chữ c rồi lia bút nối liền nét với chữ o, sau đó thêm thanh hỏi trên chữ o Cho HS viết nhiều lần vào bảng con chữ cỏ Viết 1 hàng chữ o, 1 hàng tiếng cỏ vào vở tập viết 6
- TUẦN 2 Môn: Tiếng Việt Bài 1: Ơ ơ, dấu nặng. Ngày dạy: /9/2021 - Cả lớp đọc lại các âm: a, b, c, o tuần trước. - HS viết vào bảng con “a, b, c, o” mỗi âm 2 dòng Bài mới * Chữ ơ: - GV giới thiệu chữ Ơ (in hoa), ơ (in thường) - GV phát âm “ơ” - HS đọc lại âm “ơ” nhiều lần - GV giới thiệu tiếng “bơ”. - HS phân tích tiếng “bơ” gồm có âm b đứng trước âm ơ đứng sau - GV ghi lên mô hình b ơ bơ - GV vừa đánh vần vừa chỉ vào mô hình: bờ - ơ –bơ - HS đánh vần lại nhiều lần : bờ - ơ –bơ - HS đọc trơn tiếng “bơ” * Dấu nặng: - GV giới thiệu dấu nặng ( . ) - HS đọc dấu nặng. HS tìm tiếng có dấu nặng - GV giới thiệu tiếng “cọ” - HS phân tích tiếng “cọ” gồm âm c đứng trước âm o đứng sau và thêm dấu nặng dưới âm o - GV ghi vào mô hình c o cọ - GV đánh vần tiếng “cọ”: cờ - o – co – nặng – cọ 7
- - HS đánh vần lại tiếng “cọ” nhiều lần : cờ - o – co – nặng – cọ * Tập viết: Chữ ơ: - GV hướng dẫn viết âm ơ: Âm ơ gồm 1 đường cong khép kín, có móc bên phải của âm, độ cao 2 li. - Cách viết: Đặt bút ở dòng kẻ số 3, lia bút về trái rồi đưa qua phải tạo thành chữ o, viết thêm nét móc phải trên đầu chữ o thành ơ. Tiếng bơ - HS phân tích tiếng “bơ”, nhắc lại cách viết âm b - GV hướng dẫn viết: “bơ” - HS viết bảng con tiếng “bơ” 3 lần Tiếng cọ - HS phân tích tiếng “cọ”, nhắc lại cách viết âm o - GV hướng dẫn viết: “cọ” - HS viết bảng con tiếng “cọ” 3 lần - Yêu cầu HS viết vào vở tập viết. 8
- Môn: Tiếng Việt Bài 2: Ô ô, dấu ngã. Ngày dạy: /9/2021 - Cả lớp đọc lại các âm: ơ tiết trước. - HS viết vào bảng con âm ơ 2 dòng Bài mới * Chữ ô: - GV giới thiệu chữ Ô (in hoa), ô (in thường) - GV phát âm “ô” - HS đọc lại âm “ô” nhiều lần - GV giới thiệu tiếng “cô”. - HS phân tích tiếng “cô” gồm có âm c đứng trước âm ô đứng sau - GV ghi lên mô hình c ô cô - GV vừa đánh vần vừa chỉ vào mô hình: cờ - ô –cô - HS đánh vần lại nhiều lần : cờ - ô –cô - HS đọc trơn tiếng “cô” * Dấu ngã: - GV giới thiệu dấu ngã - HS đọc dấu ngã - HS tìm tiếng có dấu ngã - GV giới thiệu tiếng “cỗ” - HS phân tích tiếng “cỗ” gồm âm c đứng trước âm ô đứng sau và thêm dấu ngã trên đầu âm ô - GV ghi vào mô hình 9
- c ô cỗ - GV đánh vần tiếng “cỗ”: cờ - ô – cô – ngã – cỗ - HS đánh vần lại tiếng “cỗ” nhiều lần : cờ - ô – cô – ngã – cỗ * Tập viết: Âm ô - GV hướng dẫn viết âm ô: Âm ô gồm 1 đường cong khép kín như âm o, có dấu mũ trên đầu âm o, độ cao 2 li. - Cách viết: Đặt bút ở dòng kẻ số 3, lia bút về trái rồi đưa qua phải tạo thành chữ o, viết thêm dấu mũ trên đầu âm o thành ô. - GV viết mẫu - Cho HS viết bảng con 5 chữ ô Tiếng cỗ - HS phân tích tiếng cỗ, nêu cách viết - GV viết mẫu - Cho HS viết bảng con tiếng cỗ 3 lần - Yêu cầu HS viết vào vở tập viết: ô, cỗ 10
- Môn: Tiếng Việt Bài 3: V v. Ngày dạy: /9/2021 - Cả lớp đọc lại các âm: ô tiết trước. - HS viết vào bảng con âm ô 2 dòng Bài mới * Chữ v: - GV giới thiệu chữ V (in hoa), v (in thường) - GV phát âm “v” - HS đọc lại âm “v” nhiều lần - GV giới thiệu tiếng “vở”. - HS phân tích tiếng “vở” gồm có âm v đứng trước âm ơ đứng sau và thêm dấu hỏi trên âm ơ - GV ghi lên mô hình v ơ vở - GV vừa đánh vần vừa chỉ vào mô hình: vờ - ơ –vơ – hỏi - vở - HS đánh vần lại nhiều lần : vờ - ơ –vơ – hỏi - vở - HS đọc trơn tiếng “vở” * Tập viết: Âm v - GV hướng dẫn viết âm v: Âm v gồm 1 đường móc hai đầu và nét thắt, độ cao 2 li. - Cách viết: Đặt bút ở dòng kẻ số 2, lia bút về phải lên dòng kẻ số 3, kéo thẳng xuống dòng kẻ số 1 tạo thành nét móc 2 đầu, rồi tiếp tục lia bút lên dòng kẻ số 3 và tạo nét thắt. - Cho HS viết bảng con 5 chữ v Tiếng vở - HS phân tích lại tiếng vở và nêu cách viết - GV viết mẫu 11
- - HS viết bảng con tiếng vở 3 lần - Yêu cầu HS viết vào vở tập viết: v, vở. 12
- Môn: Tiếng Việt Bài 4: E e, Ê ê. Ngày dạy: /9/2021 - Cả lớp đọc lại các âm: v tiết trước. - HS viết vào bảng con âm v 2 dòng Bài mới * Chữ e: - GV giới thiệu chữ E (in hoa), e (in thường) - GV phát âm “e” - HS đọc lại âm “e” nhiều lần - GV giới thiệu tiếng “bé”. - HS phân tích tiếng “bé” gồm có âm b đứng trước âm e đứng sau và dấu sắc trên âm e - GV ghi lên mô hình b e bé - GV vừa đánh vần vừa chỉ vào mô hình: bờ - e – be – sắc - bé - HS đánh vần lại nhiều lần : bờ - e – be – sắc - bé - HS đọc trơn tiếng “bé” * Chữ ê: - GV giới thiệu chữ Ê (in hoa), ê (in thường) - GV phát âm “ê” - HS đọc lại âm “ê” nhiều lần - GV giới thiệu tiếng “bế”. - HS phân tích tiếng “bế” gồm có âm b đứng trước âm ê đứng sau và dấu sắc trên âm ê - GV ghi lên mô hình b ê bế 13

