Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Việt + Toán Lớp 1 - Tuần 6+7 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Văn Đáng
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Việt + Toán Lớp 1 - Tuần 6+7 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Văn Đáng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mon_tieng_viet_toan_lop_1_tuan_67_nam_hoc_2.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Việt + Toán Lớp 1 - Tuần 6+7 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Văn Đáng
- s x s ư x e sư xe sư tử xe ngựa - Vừa đánh vần, vừa chỉ tay vào mô hình -GV đánh vần tiếng sư : sờ - ư – sư -HS đánh vần lại nhiều lần Vậy, tiếng “sư” gồm có mấy âm ? Đó là những âm nào? Tiếng “ sư” có 2 âm là âm “ s” và âm “ ư “. HS nhắc lại đánh vần sư : sờ - ư – sư Cho HS đọc trơn tiếng “ sư ”. Đọc trơn từ sư tử GV đánh vần tiếng xe : xờ- e - xe Y/C hs đánh vần tiếng “ xe “ ( vừa đánh vần, vừa chỉ tay vào mô hình). Vậy tiếng xe có mấy âm ? Đó là những âm nào? Tiếng xe có 2 âm,là âm x và âm e. HS đánh vần lại tiếng xe: xờ - e - xe.( nhiều lần) HS đọc trơn tiếng xe : xe . Đọc trơn từ xe ngựa 2/Tập viết GV giới thiệu chữ viết : chữ “s”, chữ “x” viết thường . * Chữ “ s “: cao hơn 2 ô li, rộng 2 ô li *Chữ x: Cao 2 ô li, rộng 3 ô li; gồm nét cong phải , nét cong trái. -Cho HS viết bào bảng con chữ s, x, sư tử, xe ngựa ( viết nhiều lần) Các em viết vào vở tập viết 6 dòng chữ :s, sư tử, x xe ngựa, 3/Luyện đọc GV hướng dẫn hs đọc đánh vần và đọc trơn : sẻ, su su, chó xù, xô nhựa. và đoạn ứng dụng trang 63 SGK.
- Bài 3:Q q, qu, Y y Ngày day: .. HS đọc lại bài s, x đã học ở tiết trước Viết vào bảng con : s, x, sư tử, xe ngựa ( 2 lần ).* Lưu ý: viết bằng chữ viết 1/Bài mới: GV :-Giới thiệu chữ Q in hoa và chữ q in thường. -Giới thiệu chữ qu in hoa và chữ qu in thường -Giới thiệu chữ Y in hoa và chữ y in thường GV phát âm: q HS đọc lại âm q nhiều lần GV phát âm qu ( quờ ) HS đọc lại âmqu nhiều lần GV phát âm: y HS đọc lại âm y nhiều lần GV vẽ mô hình tiếng lên bảng qu y qu a y quà y quà y sĩ - Vừa đánh vần, vừa chỉ tay vào mô hình *GV đánh vần tiếng quà :quờ - a – qua – huyền – quà -HS đánh vần lại tiếng quà ( nhiều lần) Vậy, tiếng “ quà ” gồm có mấy âm và có dấu thanh gì? Đó là những âm nào? Tiếng “ quà ” có 2 âm là âm “qu” và âm” a” và dấu huyền HS nhắc lại đánh vần tiếng quà : quờ - a – qua – huyền – quf Cho HS đọc trơn tiếng “ quà ”. *GV chỉ vào mô hình đọc y : y Y/C hs đọc y “ y “ ( vừa đọc, vừa chỉ tay vào mô hình). HS đọc lại y : y ( nhiều lần)
- HS đọc trơn từ y sĩ 2/Tập viết *GV giới thiệu chữ “ qu ”, “y” viết thường . Cho HS viết bào bảng con chữ : qu, quà, y, y sĩ Các em viết vào vở tập viết 6 dòng chữ : qu, quà, y, y sĩ 3/Luyện đọc: GV hướng dẫn hs đọc đánh vần và đọc trơn tiếng,từ : que, quạ, dã quỳ và đoạn ứng dụng ( SGK trang 65). HS đọc cả bài l, h ( SGK trang 64, 65) nhiều lần
- Bài 4: gi Ngày dạy: .. HS đọc lại bài Q q, qu, Y y đã học ở tiết trước Viết vào bảng con : s, x, sư tử, xe ngựa ( 2 lần ).* Lưu ý: viết bằng chữ viết 1/Bài mới:GV -Giới thiệu chữ gi in thường. GV phát âm: gi ( gi ) HS đọc lại âm gi ( gi ) nhiều lần GV vẽ mô hình tiếng lên bảng gi gi a giá giá vẻ Vừa đánh vần, vừa chỉ tay vào mô hình *GV đánh vần tiếng giá: gi – a – gia – sắc – giá -HS đánh vần lại tiếng giá: gi – a – gia – sắc – giá Vậy, tiếng “giá ” gồm có mấy âm và có dấu thanh gì? Đó là những âm nào? Tiếng “giá ” có 2 âm là âm “gi ” và âm” a” và dấu thanh sắc HS nhắc lại đánh vần giá: gi – a – gia – sắc – giá Cho HS đọc trơn tiếng “ giá ”: giá 2/Tập viết *GV giới thiệu chữ gi viết thường . - Viết chữ gi: gồm chữ g và chữ i - Viết chữ giá vẽ Cho HS viết bào bảng con chữ : gi, giá vẽ HS viết vào vở tập viết 6 dòng chữ : gi, giá vẽ 3/Luyện đọc : Đánh vần, đọctrơn GV hướng dẫn hs đọc tiếng,từ : gió, cụ già, giò lụa, giỏ tre và đoạn ứng dụng. ( SGK trang 67) HS đọc cả bài gi ( SGK trang 66, 67) đọc nhiều lần.
- Bài 5: Ôn tập Môn: Tiếng Việt Ngày dạy: ........../2021 - HS đọc lại vần bài cũ: gi , giá vẽ, gió, cụ già, giò lụa, giỏ tre và đoạn ứng dụng. - Yêu cầu HS viết các từ: giá vẽ, gió, cụ già, giò lụa, giỏ tre ( bảng con ) Bài mới: 1/ Ôn tập phần đọc - HS đọc lại các âm: p, ph, s, x, qu, gi - GV hướng dẫn ghép âm và vần như SGK trang 68. Ghép âm thành tiếng: pa, pô, pê, pha, phô, phê, sa,sô, sê . ( tương tự hs ghép tiếp các âm còn lại) - Cho HS nhẫm câu SGK và đọc trơn nhiều lần Về nhà, bé vẽ quạ, ngựa, sư tử . Chị vẽ phố, pa nô, cô y sỹ và giỏ quà to. 2/ Tập viết - Cho HS viết bảng con từ: đi sở thú - HS viết vào vở tập viết ( 6 dòng)
- Trường tiểu học Phan Văn Đáng Nhận xét của GVCN : . Lớp: 1/ ........ Họ và tên: .................................................. .. Bài viết
- TOÁN TUẦN 6 Bài: CÁC DẤU = , > , < (2 tiết) 1. Giới thiệu dấu = - Cho HS quan sát hình vẽ trong sách bên trái và yêu cầu: + Các em hãy so sánh số đĩa và số tách. HS: Có 3 tách, 3 đĩa + Các em tiếp tục so sánh số hình vuông và sổ hình tròn. HS: có 3 hình vuông, 3 hình tròn - Vậy 3 như thế nào với 3? (3 bằng 3) - Để viết 3 bằng 3, ta dùng dấu =., GV viết dấu = vào giữa hai số (3 = 3) - HS đọc: ba bằng ba (đọc nhiều lần) - GV viết vào bảng một vài trường hợp, HS đọc: 2 = 2; 4 = 4; 1 = 1 - Nhận xét: 2 số giống nhau thì bằng nhau 2. Giới thiệu dấu >, < - Cho HS quan sát hình vẽ trong sách bên phải - Dấu > + Các em hãy so sánh số tách và số đĩa. (tách nhiều hơn đĩa) + Các em so sánh số hình vuông và số hình tròn. (số hình vuông nhiều hơn số hình tròn) + GV chỉ vào cặp số. Hãy so sánh 4 và 3. (4 lớn hơn 3) + Để viết 4 lớn hơn 3, ta dùng dấu lớn hơn (GV viết vào giữa hai số: 4 > 3). + GV viết ra bảng vài trường hợp: 3 > 2; 5 > 3; 3 > 1. (HS đọc nhiều lần) - Dấu < (Thực hiện tương tự như trên). + Các em hãy so sánh số đĩa và số tách. (đĩa ít hơn tách) + Các em so sánh số hình tròn và số hình vuông. (số hình tròn ít hơn số hình vuông) + GV chỉ vào cặp số (3 4). Hãy so sánh 3 và 4. (3 bé hơn 4) + Để viết 3 bé hơn 4, ta dùng dấu bé hơn (GV viết vào giữa hai số: 3 < 4). + Cho HS đọc một vài trường hợp: < 3; 3 < 5; 1 < 3. - Thực hành sử dụng dấu 3. Thực hành viết các dấu =, >, < - GV đọc =, >, , <. - GV ghi 2... 5, HS viết bảng con 2 < 5 - GV ghi 5... 2, HS viết bảng con 5 > 2
- Luyện tập Bài 1: >, =, < 3 2 3 3 3 5 4 3 1 2 2 4 5 5 2/ Số?
- Bài: SỐ 6 (tiết 1) 1. Giới thiệu số 6 - Cho HS quan sát hình trong sách + Yêu cầu HS đếm bướm. + Yêu cầu HS đếm chấm tròn. + GV hỏi: Có mấy con bướm, có mấy chấm tròn? + HS trả lời: Có 6 con bướm, có 6 chấm tròn, ta có số 6. - HS đọc, viết số 6 + GV giới thiệu: số 6 – đọc là: “sáu”. - HS đọc dãy số: 1 2 3 4 5 6 2. Thực hành đếm, lập số - GV hướng dẫn HS sử dụng ngón tay để đếm, lập số. - GV vỗ tay lần lượt từ 1 tới 6 cái. 3. Tách - gộp 6 - GV hỏi 6 gồm mấy với mấy? HS chỉ trên sơ đồ tách gộp và nói HS: + 6 gồm 5 và 1 + 6 gồm 1 và 5 + 6 gồm 4 và 2 + 6 gồm 2 và 4 + 6 gồm 3 và 3 Luyện tập: 1/ Viết số còn thiếu trong dãy số 1 2 5 4 3 1 1 3 4 5 5 2
- GVCN:Phan Thị Mỹ Chi. GVCN:Võ Thị Bạch Tuyết ĐT: 0377368548 ĐT: 0984274722. Email:[email protected] Email:[email protected] GVCN:Huỳnh Thị Thảo. Website Trường: ĐT:0787852563 c1phanvandang.vinhlong.edu.vn Email:[email protected] Trường Tiểu học Phan Văn Đáng. Lớp : Một/ . HƯỚNG DẪN HỌC SINH HỌC AN TOÀN COVID -19 Họ và tên: .. KHỐI LỚP 1 Năm học 2021 - 2022 Tuần 7 Môn : Tiếng việt Chủ đề 7: Thể thao Bài 1: ao, eo. 1/Kiểm tra bài cũ HS đọc lại bài ôn tập và kể chuyện đã học ở tiết trước Viết vào bảng con : đi sở thú ( 3 lần ).* Lưu ý: viết bằng chữ viết . 2/Bài mới a)Vần ao GV giới thiệu vần ao: ( vần ao có 2 âm : âm a và âm o) GV đánh vần, vần ao : a – o – ao ( hs đánh vần lại nhiều lần) GV đánh vần tiếng chào : chờ - ao – chao – huyền – chào GV chỉ tay vào mô hình tiếng chào : ch ao Yêu cầu HS đánh vần tiếng chào : chờ chào - ao – chao – huyền – chào ( nhiều lần) -Yêu cầu HS đọc trơn : chào b) vần eo. GV giới thiệu vần eo: (vần eo có 2 âm: âm e và âm o)
- GV đánh vần,vần eo: e – o – eo ( hs đánh vần lại nhiều lần) GV đánh vần tiếng chèo: chờ - eo – cheo – huyền – chèo Yêu cầu HS đánh vần tiếng chèo: chờ - eo – cheo – huyền – chèo ( nhiều lần ). Yêu cầu HS đọc trơn : chèo 3/Luyện viết GV hướng dẫn HS viết : ao chào, eo chèo ( chữ viết như sách giáo khoa trang 70) Yêu cầu HS viết bảng con: ao chào, eo chèo ( viết nhiều lần). Yêu cầu HS viết vào vở tập viết : ao, chào, eo chèo 4/Luyện đọc: -GV hướng dẫn HS đọc đánh vần và đọc trơn bài ở SGK ( trang 71) -Đánh vần tiếng,từ : sào, kéo co, đi cà kheo, báo thể thao. ( đọc nhiều lần). -Đánh vần, đọc trơn câu ứng dụng: Thảo, Thư, Hào và Hà thi kéo co. Bé Bo reo hò cổ vũ ( đọc nhiều lần). -GV cho HS đọc lại cả bài SGK trang 70, 71 ( nhiều lần) Bài 2: au, êu . 1/Kiểm tra bài cũ HS đọc lại bài đã học ở tiết trước Viết vào bảng con : ao, chào, eo, chèo ( 3 lần ).* Lưu ý: viết bằng chữ viết . 2/Bài mới a)Vần au GV giới thiệu vần au: ( vần au có 2 âm : âm a và âm u) GV đánh vần, vần au : a – u – au ( hs đánh vần lại nhiều lần) GV đánh vần tiếng cháu : chờ - au – chau – sắc – cháu GV chỉ tay vào mô hình đánh vần tiếng cháu: ch au cháu Yêu cầu HS chỉ tay vào mô hình đánh vần tiếng cháu : chờ - au – chau – sắc – cháu ( đọc nhiều lần) Yêu cầu HS đọc trơn : bà cháu

