Kế hoạch bài dạy môn Toán học Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Văn Đáng

doc 12 trang Minh Sáng 05/02/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Toán học Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Văn Đáng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_mon_toan_hoc_lop_4_tuan_1_nam_hoc_2021_2022.doc

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy môn Toán học Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Văn Đáng

  1. MÔN TOÁN – LỚP 4 Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt) (Tiết 3) Bài 1: Tính nhẩm: a) 6000 + 2000 – 4000 = b) 21000 x 3= 90000 - (70000 - 20000) = 9000 - 4000 x 2 = 90000 - 70000 - 20000 = (9000 - 4000) x 2 = 12000 : 6 = 8000 - 6000 : 3= Bài 2: Đặt tính rồi tính a) 56346 + 2854 b) 43000 - 21308 c)13065 x 4 d) 65040 : 5 ................................ .............................. ........................... .................................. ................................. .............................. ........................... ................................ ................................. .............................. ........................... ................................. ................................. .............................. ........................... ................................. .............................. .............................. ........................... ................................. Bài 3: Tính giá trị biểu thức: a) 32570 + 4659 - 1300 = ........................... b) 6000 -1300 x 2 = .. 3
  2. MÔN TOÁN – LỚP 4 Bài: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ ( Tiết 4) 1. Nhận biết và tính giá trị biểu thức có chứa một chữ : 3 + a là biểu thứa có chứa một chữ , chữ ở đây là chữ a Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4 Nếu a = 2 thì 3 + a = 3 + 2 = 5 Nếu a = 3 thì 3 + a = 3 + 3 = 6 Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính được một giá trị của biểu thức 3 + a 2. Luyện tập: Bài 1: a) 6 – b với b = 4 mẫu : Nếu b=4 thì 6- b= 6-4 =2 b) 115 – c với c = 7 . c) a + 8 với a = 15 .. Bài 2: a)Viết vào ô trống (theo mẫu) : x 8 30 100 125 + x 125 + 8 = 133 Bài 3: b) Tính giá trị của biểu thức 873– n với: n =10; n= 0; n =70; n = 300. . 4
  3. MÔN TOÁN – LỚP 4 Bài: LUYỆN TẬP (Tiết 5) Bài 1: Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu): a) a 6 x a 5 6 x 5 = 30 7 10 b) b A 2 3 6 c) a a + 56 50 6 x 5 = 30 26 100 d) b 97 – b 18 37 90 Bài 2: Tính giá trị biểu thức: a) 35 + 3 × n với n = 7 b) 168 – m × 5 với m = 9 Bài 4: Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P, ta có: P = a × 4 Hãy tính chu vi hình vuông với: a = 3cm ............................................................................................................. 5
  4. GVCN: Trương Thị Bắc Đẩu - ĐT: 0367 649 519 GVCN: Nguyễn Hữu Thảo - ĐT: 0774 851 139 Website Trường: Email: [email protected] Email: [email protected] c1phanvandang.vinhlong.edu.vn Trường TH Phan văn Đáng KẾ HOẠCH DẠY HỌC Tên: ......................................... TỪ............................... ĐẾN ............................ Lớp: Bốn/ L￿p:TUẦN: B￿n/ . 02 MÔN TOÁN – LỚP 4 H￿ tên: Bài: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ ( Tiết 6) 1. Mối quan hệ giữa đơn vị của các hàng liền kề được tóm tắt như sau: + 1 đơn vị = 1 + 10 đơn vị = 1 chục = 10 + 10 chục = 1 trăm = 100+ 10 trăm = 1 nghìn = 1 000 + 10 nghìn = 1 chục nghìn = 10 000 ☆ Nhận xét: Mỗi khi thêm một số 0 vào bên phải của một hàng, thì ta được hàng liền kề với hàng đó. Dựa vào nhận xét phía trên, ta có thể rút ra được: 10 chục nghìn = 100 000 = 100 nghìn Ta có bảng dưới đây: 2. Luyện tập: Bài 1: Viết theo mẫu: a) Mẫu Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị 6
  5. 1 100 000 1000 1 100 000 1000 100 1 100 000 10 000 1000 100 10 1 3 1 3 2 1 4 Viết số: 313 214 Đọc số: Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn. b) Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị 100 000 10 100 000 100 10 100 000 1000 100 10 1 100 000 10 000 1000 100 10 1 100 000 10 000 1000 100 10 1 Bài 2: Viết theo mẫu: Viết số Trăm Chục Nghìn Trăm Chục Đơn Đọc số nghìn nghìn vị 425 671 4 2 5 6 7 1 Bốn trăm hai mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt 369 815 5 7 9 6 2 3 Bảy trăm tám mươi sáu nghìn bảy trăm mười lăm Bài 3: Đọc các số sau : 96315; 796315; 106315; 106827. 96315 : . 796315 : . 106315: . 106827: . Bài 4: Viết các số sau: a) Sáu mươi ba nghìn một tăm mười lăm: . b) Bảy mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu : 7
  6. MÔN TOÁN – LỚP 4 Bài: LUYÊN TẬP ( Tiết 7) Bài 1: Viết theo mẫu: Viết số Trăm Chục Nghìn Trăm Chục Đơn Đọc số nghìn nghìn vị 653 267 6 5 3 2 6 7 Sáu trăm năm mươi ba nghìn hai trăm sáu mươi bảy 4 2 5 3 0 1 Bảy trăm hai mươi tám nghìn ba trăm linh chín 425 736 Bài 2: a) Đọc các số sau : 2453; 65 243 ; 762 543; 106827. 2453 : . 65 243 : . 762 543: . 106827: . b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào 2453: . 65243: . 762543: . 53620: . Bài 3: Viết các số sau: a) Bốn nghìn ba trăm: . b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu: . c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một: . Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 300 000; 400 000; 500 000; ..; ..; . b) 350 000; 360 000; 370 000; ..; ..; . 8
  7. MÔN TOÁN – LỚP 4 Bài: HÀNG VÀ LỚP ( Tiết 8) 1. Hình thành kiến thức: - Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn. + Nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn? * Gv giới thiệu: + Hàng đơn vị, chục, trăm hợp thành lớp đơn vị. + Hàng nghìn, chục nghìn, trăm nghìn hợp thành lớp nghìn. + Gv viết số 321 vào cột số - Yêu cầu hs viết từng chữ số vào cột ghi hàng. +Tiến hành tương tự với các số: 654 000; 654 321. - Chốt lại các hàng và lớp 2. Thực hành: Bài 1: Viết theo mẫu: Lớp nghìn Lớp đơn vị Hàng Hàng Viết số Viết số Hàng Hàng Hàng Hàng đơn trăm chục nghìn trăm chục vị nghìn nghìn Năm mươi tư nghìn 54312 5 4 3 1 2 ba trăm mười hai Bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba 54302 6 5 4 3 0 0 Chín mươi hai nghìn tám trăm Bài 2: a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào lớp nào: 46 07 ; 56 032 ; 123 517 ; 305 804 ; 960 783. 46 307 đọc là: 56 032 đọc là: . 123 517 đọc là: ....................... 305 804 đọc là: 960 783 đọc là: .. b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau: Số 38 735 67 021 79 518 302 671 715 519 Giá trị của chữ số 7 700 9
  8. Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091. Mẫu: 52314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4. 503 060 = 83 760 = .. 176 091 = . 10
  9. MÔN TOÁN – LỚP 4 Bài: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ ( Tiết 9) 1. Hình thành kiến thức: VD 1: So sánh 99 578 và 100 000 - GV viết số lên bảng. - Yêu cầu hs viết dấu > ; < ; = thích hợp và giải thích tại sao. - Hs so sánh : 99 578 < 100 000 và nêu cách so sánh của mình - GV chốt lại 2 quy tắc so sánh*Cách so sánh: Căn cứ vào số các chữ số: Số nào có số các chữ số ít hơn thì số đó bé hơn và ngược lại VD 2: So sánh : 693 251 và 693 500 - Vì sao em điền dấu < ? *Cách so sánh: Khi so sánh hai số có cùng số chữ số thì so sánh các cặp chữ số cùng hàng theo thứ tự từ hàng cao nhất tới hàng thấp nhất. 2. Thực hành: Bài 1: Điền dấu > , < , = - Yêu cầu HS làm bài cá nhân - Chia sẻ kết quả - Giải thích cách làm 9999 ... 10 000 ; 653 211..... 653 211 99 999 .... 100 000 ; 43 256 .... 432 510 726 585...... 557 652; 845 713 .....854 713 Bài 2: Tìm số lớn nhất trong các số sau: 59 876 ; 651 321; 499 873;902 011 + Nêu cách tìm số lớn nhất? Số lớn nhất trong các số sau :.......................... Bài 3: Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn. + Muốn xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn em phải làm ntn? 2 467 ; 28 092; 943 567; 932 018 . Thứ tự các số theo thứ tự từ bé đến lớn :.................................................................. 11
  10. MÔN TOÁN – LỚP 4 Bài: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU ( Tiết 10) 1. Hình thành KT: - GV viết số : 653 720- đọc số: Sáu trăm năm ba nghìn bảy trăm hai mươi. + Hãy đọc số và cho biết số trên có mấy hàng, là những hàng nào? mấy lớp, là những lớp nào? Gồm 6 hàng chia thành 2 lớp + Lớp đơn vị gồm những hàng nào? Lớp đơn vị gồm hàng: Trăm, chục, đơn vị + Lớp nghìn gồm những hàng nào? Lớp nghìn gồm hàng: nghìn, chục nghìn, trăm nghìn. * Giới thiệu lớp triệu: - Lớp triệu gồm hàng triệu, chục triệu, trăm triệu. - 10 trăm nghìn là một triệu. + Một triệu có tất cả mấy chữ số 0? Sáu chữ số 0 - 10 triệu còn gọi là một chục triệu - 10 chục triệu còn gọi là một trăm triệu =>Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu hợp thành lớp triệu. - GV lấy VD về số có đến lớp triệu 2. Thực hành: Bài 1: Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu. (chơi trò chơi Chuyền điện) Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ trống. - Tổ chức cho hs thi điền tiếp sức theo 2 nhóm. 1 chục triệu 2 chục triệu 3chục triệu 4chục triệu 10 000 000 20 000 000 ...................... ................... 5 chục triệu 6 chục triệu 7chục triệu 8 chục triệu ................... .................. ....................... .................... 9chục triệu 1 trăm triệu 2 trăm triệu 3 trăm triệu .................. 100 000 000 ....................... .. ................. Bài 3: Viết các số sau. Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số không? Mười lăm nghìn : ... Năm mươi nghìn: ... Ba trăm năm mươi: ... Bảy triệu: ............. Sáu trăm: ............. Ba mươi sáu triệu: Một nghìn ba trăm: Chín trăm triệu: ... 12