Kế hoạch bài dạy môn Toán học Lớp 5 - Tuần 1+2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Văn Đáng
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Toán học Lớp 5 - Tuần 1+2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Văn Đáng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mon_toan_hoc_lop_5_tuan_12_nam_hoc_2021_202.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy môn Toán học Lớp 5 - Tuần 1+2 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Văn Đáng
- TUẦN 1. MÔN TOÁN - LỚP 5 Tiết 2 -Bài: Ôn tập tính chất cơ bản của phân số I. Kiến thức: 1) Tính chất cơ bản của phân số a) Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho. b) Nếu chia cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho. 2) Ứng dụng tính chất cơ bản của phân số Dạng 1: Rút gọn phân số Bước 1: Xét xem cả tử số và mẫu số của phân số đó cùng chia hết cho số tự nhiên nào lớn hơn 1). Bước 2: Chia cả tử số và mẫu số của phân số đó cho số đó. Bước 3: Cứ làm như thế cho đến khi tìm được phân số tối giản. Chú ý: Phân số tối giản là phân số có tử số và mẫu số không cùng chia hết cho số nào lớn hơn 1. Dạng 2: Quy đồng mẫu số các phân số a) Trường hợp mẫu số chung bằng tích của hai mẫu số của hai phân số đã cho. Bước 1: Lấy cả tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân với mẫu số của phân số thứ hai. Bước 2: Lấy cả tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân với mẫu số của phân số thứ nhất. b) Mẫu số của một trong các phân số chia hết cho mẫu số của các phân số còn lại II. Luyện tập Bài 1: Rút gọn các phân số 15 18 36 ; ; 25 27 64 Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số 3
- 3 5 1 7 5 3 a) và ; b) và c) và 2 8 4 12 6 8 TUẦN 1. MÔN TOÁN - LỚP 5 Tiết 3 -Bài: Ôn tập: So sánh hai phân số I. Kiến thức. a) Trong hai phân số cùng mấu số: - Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn. - Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn. - Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau b) Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi so sánh các tử số của chúng. II. Luyện tập. Bài 1: Điền dấu >; <; =. 4 6 6 12 a) ... ; b ) ... ; 11 11 7 24 15 10 2 3 c) ... ; d) .... 17 7 3 4 Bài 2: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn 8 5 17 1 3 5 a) ; ; b) ; ; 9 6 18 2 4 8 4
- TUẦN 1. MÔN TOÁN - LỚP 5 Tiết 4 - Bài: Ôn tập: So sánh hai phân số (tt) Bài 1. a) Điền dấu >; <; = 3 2 7 ... 1; ... 1; 9 ... 1; 1 ... . 5 2 4 8 b) Nêu đặc điểm phân số lớn hơn 1, bé hơn 1, bằng 1. Bài 2: So sánh các phân số. 2 2 5 5 11 11 a) và ; và ; và . 5 7 9 6 2 3 b) Nêu cách so sánh hai phân số có cùng tử số. Bài 3: Phân số nào lớn hơn? 3 5 2 4 5 8 a) và ; b) và ; c) và 4 7 7 9 8 5 5
- TUẦN 1. MÔN TOÁN - LỚP 5 Tiết 5 - Bài: Phân số thập phân I. Kiến thức. 3 5 17 a) Các phân số: ; ; ; ... có mẫu số là 10;100;1000;... gọi là 10 100 1000 các phân số thập phân. 3 3x2 6 b) Nhận xét: . Một số phân số có thể viết thành phân số thập 5 5x2 10 phân. II. Luyện tập Bài 1: Đọc các phân số thập phân 9 21 625 2005 ; ; ; 10 100 1000 1000000 Bài 2: Viết phân số thập phân a) Bảy phần mười. b) Hai mươi phần trăm. c) Bốn trăm bảy mươi lăm phần nghìn. d) Một phần triệu. Bài 3. Phân số nào dưới đây là phân số thập phân. 3 4 100 17 69 ; ; ; ; 7 10 34 1000 2000 6
- GVCN: Nguyễn Thị Kim Thoa - ĐT: 0939212595 GVCN: Lê Thị Thanh Nga - ĐT: 0384324683 Website Trường: Email: [email protected] Email: [email protected] c1phanvandang.vinhlong.edu.vn Trường TH Phan văn Đáng Tên: .........................................KẾ HOẠCH D Lớp: Năm/ TUẦN 2: TỪ 4/10- 08/10/2021 TUẦN 2 Lớp: Bốn/ . MÔN TOÁN - LỚP 5 Họ tên: Tiết 6 - Bài: Luyện tập Bài 1: Viết phân số thấp phân thích hớp vào chỗ chấm Bài 2: Viết các phân số sau thành phân số thập phân 11 15 31 ; ; 2 4 5 Bài 3: Viết các phân số sau thành phân số thập phân có mẫu số là 100 6 500 18 ; ; 25 1000 200 7
- TUẦN 2 MÔN TOÁN - LỚP 5 Tiết 7 - Bài: Ôn tập: Phép cộng- Phép trừ hai phân số I. Kiến thức. a) Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số cùng mẫu số ta cộng (hoặc trừ) hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số. 3 5 5 3 8 Ví dụ 1: 7 7 7 7 10 3 10 3 7 Ví dụ 2: 15 15 15 15 b) Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số khác mẫu số ta quy đồng mẫu số, rồi cộng (hoặc trừ) hai phân số đã quy đồng mẫu số. 7 3 70 27 97 Ví dụ 1: 9 10 90 90 90 7 7 63 56 7 Ví dụ 2: 8 9 72 72 72 II. Luyện tập. Bài 1: Tính 6 5 3 3 1 5 4 1 a) ; b) ; c) ; d) 7 8 5 8 4 6 9 6 Bài 2: Tính 2 5 a) 3 + ; b) 4 - 5 7 1 1 Bài 3: Một hộp bóng có số bóng màu đỏ, số bóng màu xanh, còn lại 2 3 là bóng màu vàng. Tính phân số chỉ số bóng màu xanh. 8
- TUẦN 2 MÔN TOÁN - LỚP 5 Tiết 8 - Bài: Ôn tập: Phép nhân và phép chia hai phân số I. Kiến thức. a) Muốn nhân hai phân số ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số. 2 5 2x5 10 Ví dụ: x 7 9 7x9 63 b) Muốn chia hai phân số cho một phân số ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai đảo ngược: 4 3 4 8 32 Ví dụ: : x 5 8 5 3 15 II. Luyện tập. Bài 1: Tính 3 4 6 3 a) x ; : 10 9 5 7 3 1 b) 4x ; 3: 8 2 Bài 2: Tính. 9 5 6 21 40 14 a) x b) : c) x 10 6 25 20 7 5 1 1 Bài 3: Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài m, chiều rộng m. chia 2 3 tấm bìa đó thành 3 phần bằng nhau. Tính diện tích của mỗi phần. 9
- TUẦN 2 MÔN TOÁN - LỚP 5 Tiết 9 - Bài: Hỗn số I. Kiến thức. 3 - Có hai cái bánh và cái bánh. 4 3 3 - Ta nói gọn là có 2 và cái bánh và viết gọn là 2 cái bánh 4 4 3 - 2 gọi là hỗn số. 4 3 3 3 - 2 và hay 2 + viết thành 2 đọc là: hai và ba phần tư. 4 4 4 3 3 - 2 có phần nguyên là 2, phần phân số là 4 4 - Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé hơn đơn vị. Khi đọc (hoặc viết) hỗn số ta đọc (hoặc viết) phần nguyên rồi đọc (hoặc viết) phần phân số. II. Luyện tập. Bài 1: Dựa vào hình vẽ để viết rồi đọc hỗn số thích hợp (the mẫu) Bài 2: Viết hỗn số thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số 10
- TUẦN 2 MÔN TOÁN - LỚP 5 Tiết 10 - Bài: Hỗn số (tiếp theo) I. Kiến thức. 5 2x8 5 21 2 8 8 8 Có thể viết hỗn số thành một phân số có: - Tử số bằng phần nguyên nhân với mẫu số rồi cộng với tử số ở phần phân số. - Mẫu số bằng với mẫu số ở phần phân số II. luyện tập. Bài 1: Chuyển các hỗn số sau thành phân số 1 2 1 2 4 ; 3 3 5 4 Bài 2:Chuyển các hỗn số sau thành phân số rồi thực hiện các phép tính (theo mẫu) 1 1 7 13 20 Mẫu: 2 4 3 3 3 3 3 2 3 3 7 a) 9 5 b) 10 4 7 7 6 10 Bài 2:Chuyển các hỗn số sau thành phân số rồi thực hiện các phép tính (theo mẫu) 1 1 7 21 49 Mẫu: 2 x5 x 3 4 3 4 4 2 1 1 1 a) 3 x2 b) 8 : 2 5 7 6 2 11

