Kế hoạch bài dạy môn Toán + Tiếng Việt Lớp 5 - Tuần 6 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Văn Đáng

docx 9 trang Minh Sáng 04/02/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Toán + Tiếng Việt Lớp 5 - Tuần 6 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Văn Đáng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_mon_toan_tieng_viet_lop_5_tuan_6_nam_hoc_20.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy môn Toán + Tiếng Việt Lớp 5 - Tuần 6 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Văn Đáng

  1. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ----------------------------------- TIẾT 4 - BÀI Bài : LUYỆN TẬP CHUNG Bài 1: Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch men hình vuông có cạnh 30cm. Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín nền căn phòng đó, biết rằng căn phòng có chiều rộng 6m, chiều dài 9m? (Diện tích phần mạch vữa không đáng kể). Giải ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Bài 2. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 80m, chiều rộng bằng 1 chiều 2 dài. a) Tính diện tích thửa ruộng đó. b) Biết rằng, cứ 100m2 thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc? Giải ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  2. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. TIẾT 5 - Bài : LUYỆN TẬP CHUNG Bài 1: Viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn. a.18 ; 28 ; 31 ; 32 = ........................................................................................ 35 35 35 35 b. 1 ; 2 ; 3 ; 5 = ......................................................................................... 12 3 4 6 Bài 2: Tính a. 3 + 2 + 5 = ................................................................................................... 4 3 12 d. 15 : 3 x 3 = ...................................................................................................... 16 8 4 Bài 3. Năm nay tuổi bố gấp 4 lần tuổi con. Tính tuổi của mỗi người, biết bố hơn con 30 tuổi Giải ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
  3. GVCN: Nguyễn Thị Kim Thoa - ĐT: 0939212595 GVCN: Lê Thị Thanh Nga - ĐT: 0384324683 Website Trường: Email: [email protected] Email: [email protected] c1phanvandang.vinhlong.edu.vn Trường TH Phan Văn Đáng Tên: ......................................... TUẦN 6: TỪ 01/11/2021 ĐẾN 05/11/2021 Lớp: Năm/ MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 5 (Thứ 6, ngày 5/11/2021 nộp bài) Nhận xét: ................................................................................................................ Lớp: Bốn/ . ................................................................................................................................ Họ tên: ................................................................................................................................ MÔN TẬP ĐỌC BÀI: SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A-PÁC-THAI I. Luyện đọc - Đọc đúng các từ phiên âm tiếng nước ngoài và các số liệu thống kê trong bài. - Đọc bài nhiều lần ở sách giáo khoa II. Tìm hiểu bài: (Làm bài miệng) - Trả lời câu hỏi 1 và 2 ở sách giáo khoa - Nêu nội dung chính của bài ----------------------------------------------------- MÔN TẬP ĐỌC BÀI: TÁC PHẨM CỦA SI – LE VÀ TÊN PHÁT XÍT. I. Luyện đọc - Đọc đúng các tên người nước ngoài trong bài, bước đầu biết đọc diễn cảm được bài văn. - Đọc bài nhiều lần ở sách giáo khoa II. Tìm hiểu bài: (Làm bài miệng) - Trả lời các câu hỏi ở sách giáo khoa - Nêu nội dung chính của bài -
  4. MÔN CHNH1 TẢ Bài: Ê-MI- LI, CON .. (Nhớ viết) 1. Chuẩn bị viết chính tả: - Nhớ viết đúng bài chính tả ; trình bài đúng hình thức thơ tự do. 2. Viết bài chính tả: Ê-MI- LI, CON .. MÔN KỂ CHUYỆN Bài : ÔN TẬP I. Kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc ca ngợi hòa bình chống chiến tranh; biết trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện ( Kể cho người thân nghe) II. Sưu tầm 1 số câu chuyện về chống chiến tranh, ca ngợi hòa bình. -----------------------------
  5. MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI: MỞ RỘNG VỐN TỪ: HỮU NGHỊ – HỢP TÁC. I. Hiểu được nghĩa của tiếng hữu (BT1 ) Câu 1: Xếp những từ có tiếng hữu đã cho dưới đây thành hai nhóm a và b Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng. a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”: .................................................................................. ........................................................................................................................... b) Hữu có nghĩa là “có”: ..................................................................................... ........................................................................................................................... Câu 2: Xếp các từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b Hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp a) Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn): ..................................................... ........................................................................................................................... b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đó”: ................................. ........................................................................................................................... Câu 3: Đặt một câu với mỗi từ ở bài tập 1 và một câu với mỗi từ ở bài tập 2. VD: - Bữa tiệc có đủ mặt họ hàng thân hữu. - Công việc này rất phù hợp với em. ------------------------------ MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI: ÔN TẬP MRVT: HỮU NGHỊ – HỢP TÁC(TT) Câu 1: Đặt câu với một trong những thành ngữ dưới đây a) Bốn biển một nhà: ......................................................................................... ........................................................................................................................... b) Kề vai sát cánh: ............................................................................................ ........................................................................................................................... c) Chung lưng đấu sức: ......................................................................................... ...........................................................................................................................
  6. MÔN TẬP LÀM VĂN BÀI: LUYỆN TẬP TẢ CẢNH I. Nhận biết được cách quan sát khi tả cảnh trong 2 đoạn văn trích (BT1). Câu 1. Đọc các đoạn văn và thực hiện yêu cầu ở sách giáo khoa II. Luyện tập: Biết lập dàn ý chi tiết cho bài văn miêu tả cảnh sông nước (BT2). * Ví dụ: Lập dàn ý miêu tả dòng sông. 1. Mở bài: Giới thiệu dòng sông quê em. 2. Thân bài: - Buổi sáng: + Dòng sông yên ả, hơi nước bốc lên như những màn sương mờ ảo. + Thỉnh thoảng vài chiếc ghe qua lại làm cho mặt nước gợn sóng. - Buổi trưa: + Mặt trời chiếu xuống dòng sông lấp lánh. + Hai hàng cây dọc bên bờ sông, in hình xuống dòng sông như những nàng thiếu nữ đang xõa tóc soi gương. + Ghe, xuồng ít đi lại. - Buổi chiều: + Dòng sông hiền hòa dịu mát, + Vài đám lục bình nhẹ nhàng thả trôi theo dòng nước. + Tụi trẻ đang tắm vui đùa thỏa thích. 3. Kết bài: Nêu cảm nghĩ của em về dòng sông. * Đề bài: Em hãy lập dàn ý chi tiết cho bài văn miêu tả cảnh sông nước Bài làm