Nội dung tự học các môn Lớp 1 - Tuần 11 (Có đáp án) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu

doc 13 trang Minh Sáng 26/01/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Nội dung tự học các môn Lớp 1 - Tuần 11 (Có đáp án) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docnoi_dung_tu_hoc_cac_mon_lop_1_tuan_11_co_dap_an_nam_hoc_2021.doc
  • docxP_aN_ND_HoC_TaP_LoP_1_-_TUaN_11_99a6a707ba.docx

Nội dung tài liệu: Nội dung tự học các môn Lớp 1 - Tuần 11 (Có đáp án) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu

  1. Thỏ ở dưới khối lập phương. Chĩ ở trên khối hộp chữ nhật. Gấu ở trên khối lập phương. III. Nối (theo mẫu): Câu 1: Câu 2: B. TỰ LUẬN: Câu 1: Số? 2 3 5 8 Câu 2. Quan sát hình vẽ dưới đây.
  2. a. Viết số cặp mỗi ngăn vào : b. Viết các số 6, 3, 0, 8 theo thứ tự từ lớn đến bé. . Câu 3: Viết số vào cho phù hợp với hình vẽ: Câu 4: Viết số vào chỗ trống. Hình vẽ bên cĩ: .. hình trịn .. hình tam giác *Bài: Phép cộng *Yêu cầu: - Biết ý nghĩa của phép cộng: gộp lại. Biết thuật ngữ thể hiện ý nghĩa phép cộng - Đọc, viết được phép cộng. *Thực hành: Quan sát tranh SGK trang 54 và cho biết:
  3. a/ Tranh vẽ các bạn đang làm gì? -> Các bạn đang chơi cầu tuột. b/Cầu tuột bên trái cĩ mấy bạn nữ ? -> Cĩ 3 bạn nữ c/ Cầu tuột bên phải cĩ mấy bạn nam? -> Cĩ 2 bạn nam d/ Cĩ 3 bạn nữ (đặt 3 khối lập phương bên trái) Và 2 bạn nam (đặt 2 khối lập phương bên phải). Cĩ tất cả 5 bạn (hai tay gộp các khối lập phương thành một nhĩm). ->Cĩ 3 bạn nữ và 2 bạn nam, cĩ tất cả 5 bạn. Ta nĩi: “gộp 3 và 2 được 5”. Ta viết: 3 + 2 = 5. Đây là phép tính cộng, đọc là: “ba cộng hai bằng năm”. -> Dấu “+” đọc là cộng .*Hãy quan sát tranh SGK trang 55 và cho biết: a/ Cĩ mấy con bọ rùa màu đỏ? -> Cĩ 3 con bọ rùa màu đỏ ( đặt 3 khối lập phương bên trái) b/ Cĩ mấy con bọ rùa màu tím? -> Cĩ 1 con bọ rùa màu tím ( đặt 1 khối lập phương bên phải) c/ Cĩ tất cả mấy con bọ rùa? -> Cĩ tất cả 4 con bọ rùa ( gộp các khối lập phương thành 1 nhĩm.) Hoặc: Cĩ 1 con màu tím và 3 con màu đỏ -> Cĩ tất cả 4 con. Ta nĩi: Gộp 3 và 1 được 4 ( Ba cộng một bằng bốn) Viết: 3 + 1= 4 (hoặc 1 + 3=4)  Đọc: Ba cộng một bằng bốn 3 + 2= 5 tức là gộp 3 và 2 được 5 2/ MƠN TIẾNG VIỆT:
  4. Bài 1: an ăn ân - Phụ huynh hướng dẫn các em đọc thuộc: an, bạn học, ăn, thợ lặn, ân, sân chơi. Đánh vần: a – n – an  đọc trơn: an ăâ – n – ăn  đọc trơn: ăn â – n – ân  đọc trơn: ân b an bạn Đọc: b – an – ban – nặng – bạn  đọc trơn: bạn - Đọc bài trong SGK trang 110, 111. - Viết vào tập trắng mỗi chữ 1 dịng: an, bạn học, ăn, thợ lặn, ân, sân chơi. - Rèn chính tả (Phụ huynh đọc cho HS viết vào tập trắng) : Bố mẹ là .... chia sẻ với bé. (Tuỳ trình độ HS cĩ thể viết 1 câu hoặc cả bài) Bài 2: en ên in - Phụ huynh hướng dẫn các em đọc thuộc: en, cái kèn, ên, cây nến, in, đèn pin. Đánh vần: e – n – en  đọc trơn: en êâ – n – ên  đọc trơn: ên i – n – in  đọc trơn: in k en kèn Đọc: k – en – ken – huyền – kèn  đọc trơn: kèn. - Đọc bài trong SGK trang 112, 113.
  5. - Viết vào tập trắng mỗi chữ 1 dịng: en, cái kèn, ên, cây nến, in, đèn pin. - Rèn chính tả (Phụ huynh đọc cho HS viết vào tập trắng): Bé nắn nót ...cẩn thận. (Tuỳ trình độ HS cĩ thể viết 1 câu hoặc cả bài). Bài 3: on ôn - Phụ huynh hướng dẫn các em đọc thuộc: on, nón lá, ôn, thủ môn. Đánh vần: o – n – on  đọc trơn: on ôâ – n – ôn  đọc trơn: ôn n on nón Đọc: n – on – non – sắc – nón  đọc trơn: nón. - Đọc bài trong SGK trang 114, 115. - Viết vào tập trắng mỗi chữ 1 dịng: on, nón lá, ôn, thủ môn. - Rèn chính tả (Phụ huynh đọc cho HS viết vào tập trắng): Cây bòn bon ... ngon ngọt. (Tuỳ trình độ HS cĩ thể viết 1 câu hoặc cả bài). Bài 4: ơn un - Phụ huynh hướng dẫn các em đọc thuộc: ơn, xà đơn, un, áo thun. Đánh vần: ơ – n – ơn  đọc trơn: ơn u – n – un  đọc trơn: un đ ơn đơn Đọc: đ – ơn – đơn  đọc trơn: đơn. - Đọc bài trong SGK trang 116, 117.
  6. - Viết vào tập trắng mỗi chữ 1 dịng: ơn, xà đơn, un, áo thun. - Rèn chính tả (Phụ huynh đọc cho HS viết vào tập trắng):: Cô giáo tổ chức ... Vui thật là vui. (Tuỳ trình độ HS cĩ thể viết 1 câu hoặc cả bài). 3/ MƠN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: Bài 11: NƠI EM SINH SỐNG • HS xem tranh SGK trang 48, 49 và trả lời câu hỏi sau: - Nĩi với ba, mẹ về quang cảnh xĩm làng, đường phố trong hai tranh sau theo gợi ý dưới đây : + Tranh vẽ gì? + Em cĩ biết đây là quang cảnh ở đâu khơng? + Quang cảnh trong hai tranh cĩ gì khác nhau?... - Em hãy giới thiệu về quang cảnh nơi em ở cho ba, mẹ nghe ? • HS xem tranh SGK trang 50, 51 và trả lời câu hỏi sau: - Người dân trong khu phố của bạn An đang làm gì ? - Việc làm nào của họ thể hiện sự đồn kết, gắn bĩ với nhau ? - Em hãy kể với ba, mẹ những việc em đã làm thể hiện tình cảm và sự gắn bĩ nơi em sống? 4/ MƠN ĐẠO ĐỨC:
  7. BÀI: KHƠNG NĨI DỐI VÀ BIẾT NHẬN LỖI (Tiết 1) • HS xem tranh SGK/ 25 trả lời câu hỏi sau: 1/Tranh 1,2,3,4 vẽ gì? 2/Khi làm vỡ lọ hoa, bạn Lan đã nĩi thật hay nĩi dối mẹ? 3/ Việc bạn Lan nĩi dối cĩ thể dẫn đến điều gì? HS xem tranh SGK/ 26 câu b trả lời câu hỏi sau: 4/ Các bạn đã làm điều gì sai? Các bạn cĩ biết nhận lỗi khơng? 5/ MƠN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM: Chủ đề 3: Trường lớp thân yêu Bài: Mái trường em yêu (SGK 40, 41) • HS quan sát tranh phần Luyện tập SGK/ 41 1/ Dựa vào gợi ý của bạn, em hãy miêu tả ngơi trường em mơ ước? • HS quan sát tranh phần Mở rộng SGK/ 41 2/ Em sẽ làm những việc gì để làm cho trường em xanh, sạch, đẹp hơn? 6/ MƠN ÂM NHẠC: Đọc nhạc: Mi-Son-La Thường thức âm nhạc: Cậu bé Nai Ngọc - Giới thiệu kí hiệu bàn tay nốt La. - Giới thiệu kí hiệu mẫu nốt nhạc bàn tay 3 nốt - Cĩ thể thay thế cách đọc các nốt nhạc bằng hình thể . Ví dụ: Mi – tay chỉ vào bụng Son – tay chỉ vào vai La – chỉ lên tĩc - Thực hiện một số mẫu 2 âm và 3 âm
  8. - Cĩ thể thay thành màu sắc hoặc đọc nhạc bằng bàn tay. Ví dụ: Xanh vàng xanh xanh vàng - Em cĩ thể tạo ra mẫu âm bằng kí hiệu nốt nhạc bàn tay 7/ MƠN MĨ THUẬT: CHỦ ĐỀ 3 : THIÊN NHIÊN VÀ BẦU TRỜI NỘI DUNG 2: NẮNG VÀ MƯA - Em hãy tham khảo hình minh họa SGK trang 22,23 + Theo em đâu là tranh vẽ nắng?đâu là tranh vẽ trời mư? Dấu hiệu nào để em phân biệt tranh vẽ trời nắng và tranh vẽ trời mưa ở những bức tranh trên :? + Tranh vẽ trời nắng cĩ màu sắc như thế nào? + Tranh vẽ trời mưa cĩ màu sắc như thế nào? Bài tập: Em hãy chọn một trong các cách sau để thực hiện tranh của mình + Vẽ tranh cảnh trời nắng + Vẽ tranh cảnh trời mưa + Em vẽ thêm hình và màu để hồn thiện bức tranh cảnh trời nắng và trời mưa 8/ MƠN GIÁO DỤC THỂ CHẤT:
  9. TUẦN 11: Bài 5: ĐỘNG TÁC ĐIỀU HỊA CHỦ ĐỀ 3: TƯ THẾ VÀ KĨ NĂNG VẬN ĐỘNG CƠ BẢN Bài 1: TƯ THẾ VẬN ĐỘNG CƠ BẢN CỦA ĐẦU VÀ CỔ (tiết 1) • Khởi động: Lưu ý: ta cần khởi động các khớp trước khi tập - Xoay các khớp cổ, vai, hơng, gối, cổ tay, cổ chân. • Ơn các động tác: - Ơn lại các động tác: Vươn thở, Tay (trang 22 SGK), chân, vặn mình (trang 25 SGK), bụng (trang 28 SGK), phối hợp (trang 311 SGK ). Biết quan sát tranh, tự khám phá bài. Tự xem trước cách thực hiện các tư thế vận động cơ bản của đầu và cổ trong sách giáo khoa. Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện động tác và tìm cách khắc phục. Biết và thực hiện được các tư thế vận động cơ bản của đầu và cổ, vận dụng vào các hoạt động tập thể, hình thành những kĩ năng vận động cơ bản trong cuộc sống . Thuộc tên động tác và thực hiện được động tác điều hịa và vận dụng rèn luyện sức khỏe hàng ngày . Thực hiện các động tác đã học 2 lần/8 nhịp vào các buổi sáng . • Học động tác điều hồ: Động tác điều hịa N1: Chân trái bước sang ngang rộng bằng vai, hai tay đưa ra trước, lắc cổ tay N2: Hai tay giang ngang, lắc cổ tay. N3: Như nhịp 1. N4: Về TTCB N5,6,7,8: như nhịp 1,2,3,4 nhưng bước chân phải.
  10. - Ơn động tác vươn thở, tay, chân, vặn mình, bụng, tồn thân. • Học tư thế vận động cơ bản của đầu và cổ: Động tác cúi đầu. Từ TTCB hai chân rộng bằng vai, hai tay chống hơng thực hiện động tác cúi đầu. Động tác ngửa đầu: Từ TTCB hai chân rộng bằng vai, hai tay chống hơng thực hiện động tác ngửa đầu. Động tác nghiêng đầu sang trái. Từ TTCB thực hiện động tác nghiêng đầu sang trái. Động tác nghiêng đầu sang phải.
  11. Từ TTCB thực hiện động tác nghiêng đầu sang phải. Động tác quay đầu sang trái. Từ TTCB thực hiện động tác quay đầu sang trái. Động tác quay đầu sang phải. Từ TTCB thực hiện động tác quay đầu sang phải.