Nội dung tự học các môn Lớp 1 - Tuần 13 (Có đáp án) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu
Bạn đang xem tài liệu "Nội dung tự học các môn Lớp 1 - Tuần 13 (Có đáp án) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
noi_dung_tu_hoc_cac_mon_lop_1_tuan_13_co_dap_an_nam_hoc_2021.doc
daP_aN_ND_HoC_TaP_LoP_1_-_TUaN_13_17d9b488c5.docx
Nội dung tài liệu: Nội dung tự học các môn Lớp 1 - Tuần 13 (Có đáp án) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu
- *Yêu cầu: - Thực hiện được phép cộng bằng cách đếm thêm. Thực hiện đếm thêm bằng các ngĩn tay *Thực hành: Quan sát tranh SGK trang 60 và cho biết: a) Cĩ bao nhiêu con kiến đang tha mồi ? -> cĩ 5 con kiến đang tha mồi b) Cĩ 5 con kiến lấy ra 5 khối lập phương c) Thêm mấy con kiến bị đến?-> 2 con bị đến d) Thêm 2 con nữa lấy ra 2 khối nữa e) Cĩ tất cả bao nhiêu con kiến ? ( gơm các khối lập phương lại và đếm năm, sáu, bảy Năm sáu bảy =>Cĩ tất cả 7 con kiến => 5 + 2 = 7 * Thực hành: 1. Tính: 5 + 2= 3 + 3 = .. 6 + 4 = ..
- 2. Tính: 8 + 2 = .. 6 + 3 = *Bài: Cộng bằng cách đếm thêm ( tiết 2) *Yêu cầu: - Thực hiện được phép cộng một số với 0 và ngược lại. - Thực hiện được tính tốn trong trường hợp cĩ hai dấu phép cộng. *Thực hành: 1 Tính: 3 + 1 = 6 + 3= . 3 + 7 = . 4 + 3 = 2 + 8 = 3 + 3 = 4 + 6 = 1 + 6 = 4 + 1 = 3 + 5 = 5 + 4 = 2 + 6 = 2. Tính theo mẫu: 8 + 1 + 1 = 4 + 3 + 2 = 6 + 1 + 2 = . 2 + 6 + 1= . 3.
- 2/ MƠN TIẾNG VIỆT: Bài 1: am ăm âm - Phụ huynh hướng dẫn các em đọc thuộc: am, quả cam, ăm, cá trắm, âm, nấm mối. Đánh vần: a – m – am đọc trơn: am ă – m – ăm đọc trơn: ăm â – m – âm đọc trơn: âm c am cam Đọc: c – am – cam đọc trơn: cam. - Đọc bài trong SGK trang 130, 131. - Viết vào tập trắng mỗi chữ 1 dịng: am, quả cam, ăm, cá trắm, âm, nấm mối.
- - Rèn chính tả (Phụ huynh đọc cho HS viết vào tập trắng: Ba mẹ cho nam .... vừa quen lại vừa lạ. (Tuỳ trình độ HS cĩ thể viết 1 câu hoặc cả bài). Bài 2: em êm - Phụ huynh hướng dẫn các em đọc thuộc: em, nem chua, êm, tấm nệm. Đánh vần: e – m – em đọc trơn: em êâ – m – êm đọc trơn: êm n em nem Đọc: n – em – nem đọc trơn: nem. - Đọc bài trong SGK trang 132, 133. - Viết vào tập trắng mỗi chữ 1 dịng: em, nem chua, êm, tấm nệm. - Rèn chính tả (Phụ huynh đọc cho HS viết vào tập trắng: Em theo bà đi chợ. ... thăm ba mẹ em. (Tuỳ trình độ HS cĩ thể viết 1 câu hoặc cả bài). Bài 3: om ôm ơm - Phụ huynh hướng dẫn các em đọc thuộc: om, đom đóm, ôm, con tôm, ơm, cây rơm. Đánh vần: o – m – om đọc trơn: om ô – m – ôm đọc trơn: ôm ơ – m – ơm đọc trơn: ơm đ om đóm Đọc: đ – om – đom – sắc – đóm đọc trơn: đóm. - Đọc bài trong SGK trang 134, 135.
- - Viết vào tập trắng mỗi chữ 1 dịng: om, đom đóm, ôm, con tôm, ơm, cây rơm. - Rèn chính tả (Phụ huynh đọc cho HS viết vào tập trắng: Men theo con rạch nhỏ ... mùi vị quê nhà. (Tuỳ trình độ HS cĩ thể viết 1 câu hoặc cả bài). Bài 4: im um - Phụ huynh hướng dẫn các em đọc thuộc: im, chim sáo, um, chùm khế. Đánh vần: i – m – im đọc trơn: im u – m – um đọc trơn: um ch im chim Đọc: ch – im – chim đọc trơn: chim. - Đọc bài trong SGK trang 136, 137. - Viết vào tập trắng mỗi chữ 1 dịng: im, chim sáo, um, chùm khế. - Rèn chính tả (Phụ huynh đọc cho HS viết vào tập trắng: Không gian ở quê ... Thật là thích. (Tuỳ trình độ HS cĩ thể viết 1 câu hoặc cả bài). 3/ MƠN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: Bài 13: TẾT NGUYÊN ĐÁN • HS xem tranh SGK trang 56, 57 và trả lời câu hỏi sau: - Tết Nguyên đán diễn ra vào thời gian nào? - Mọi người trong các tranh sau đang làm gì để chuẩn bị đĩn Tết? - Kể những việc làm của gia đình em để đĩn TếNguyên đán. • HS xem tranh SGK trang 58 và trả lời câu hỏi sau:
- - Kể những hoạt động thường diễn ra vào Tết Nguyên đán. - Em thích điều gì nhất trong dịp tết Nguyên đán? Vì sao? • HS xem tranh SGK trang 59 và trả lời câu hỏi sau: - Trong dịp tết Nguyên đán thường diễn ra lễ hội gì? Kể tên một số lễ hội ở địa phương em ? 4/ MƠN ĐẠO ĐỨC: BÀI: KHƠNG TỰ Ý LẤY VÀ SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG CỦA NGƯỜI KHÁC (Tiết 1) • HS xem tranh SGK/ 29 trả lời câu hỏi sau: 1/Em thấy việc nào nên làm, việc nào khơng nên làm? • HS xem tranh SGK/ 30 câu a trả lời câu hỏi sau: 2/Bạn Loan đã làm điều gì? Nhờ mẹ khuyên, Loan đã sửa sai như thế nào? 3/Vì sao khơng được tự ý lấy và sử dụng đồ dùng của người khác? 5/ MƠN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM: Chủ đề 4: Em tự chăm sĩc và phục vụ bản thân. Bài: Tìm hiểu việc tự chăm sĩc và phục vụ bản thân (SGK 47, 48) • HS xem tranh SGK/ 47 trả lời các câu hỏi sau: 1/ Đánh dấu x vào ơ trống dưới hình của bạn em thấy lịch sự, đáng yêu: 2/ Nối tranh thể hiện điều nên làm với , tranh thể hiện điều nên làm với
- 3/ Em nên học hỏi bạn nhỏ nào trong tranh? Vì sao? • HS xem tranh SGK/ 48 phần Luyện tập trả lời các câu hỏi sau: 1/ Em thực hiện những việc gì để giữ gìn vệ sinh cá nhân khi ở trường và ở nhà? 2/ Em đã làm gì để chỉnh đốn trang phục và sắp xếp ngăn bàn học? • HS xem tranh SGK/ 48, 49 phần Mở rộng trả lời các câu hỏi sau: 1/ Em đã chọn những loại thức ăn và hoạt động nào để tốt cho sức khoẻ phù hợp với bản thân? 6/ MƠN ÂM NHẠC: CHỦ ĐỀ 4: TIẾNG CA MUƠN LỒI TUẦN 13 KHÁM PHÁ, NGHE NHẠC 1. KHÁM PHÁ - Nhận biết âm thanh to – nhỏ thơng qua tiếng kêu của các con vật: hổ, sư tử, voi, gấu, khỉ, .hoặc các phương tiện giao thơng: máy bay, tàu hỏa, xe hơi, xe máy, - Giữa 2 sự vật máy bay và xe ơ tơ, sự vật nào khi di chuyển phát ra âm thanh to hơn? - Em được bố mẹ dẫn đi sở thú, khi đến sở thú em được nhìn thấy và nghe được nhiều âm thanh của các con vật. Em hãy thực hiện lại âm thanh tiếng kêu của sư tử, khỉ và cho biết tiếng kêu của con vật nào nhỏ hơn? - Tìm và bắt chước âm thanh to – nhỏ của các sự vật trong cuộc sống (con vật, phương tiện giao thơng, thời tiết) 2. NGHE NHẠC
- - Mở video nhạc bài “ Ta hát to hát nhỏ” lắng nghe - HS vừa nghe vừa thực hiện các động tác vận động nhịp nhàng theo nhạc. 7/ MƠN MĨ THUẬT: Chủ đề 4: KHU VƯỜN CỦA EM Nội dung 1: Lá và cây (Tuần 13) + Em cho biết lá và cây ngồi thiên nhiên thường cĩ hình dạng và màu gì? + Em cho biết lá và cây cĩ những bộ phận nào? Trong thiên nhiên cĩ rất nhiều loại lá cây cĩ hình dạng và màu sắc khác nhau. -Gợi ý các bước vẽ cây: + Bước 1: Vẽ 2 nét thẳng từ trên xuống để tạo phần thân cây + Bước 2: Dùng nét cong vẽ tán cây xung quanh + Bước 3: Vẽ màu theo ý thích. HS thực hành: + HS chọn tranh cây lá cĩ sẵn, vẽ màu + HS vẽ thêm lá, cây theo hướng dẫn của GV + HS vẽ lá, vẽ cây theo ý thích và trí tưởng tượng của các em. 8/ MƠN GIÁO DỤC THỂ CHẤT: TUẦN 13 CHỦ ĐỀ 3: TƯ THẾ VÀ KĨ NĂNG VẬN ĐỘNG CƠ BẢN Bài 1: TƯ THẾ VẬN ĐỘNG CƠ BẢN CỦA ĐẦU VÀ CỔ (Tiết 3) Bài 2: TƯ THẾ VẬN ĐỘNG CƠ BẢN CỦA TAY. ( tiết 1) • Khởi động: Lưu ý: ta cần khởi động các khớp trước khi tập - Xoay các khớp cổ, vai, hơng, gối, cổ tay, cổ chân. • Ơn các động tác: Tích cực trong tập luyện Tự xem trước cách thực hiện các tư thế vận động cơ bản của đầu và cổ, của tay trong sách giáo khoa. Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện động tác và tìm cách khắc phục. Thuộc tên động tác và thực hiện được các tư thế vận động cơ bản của đầu và cổ, của tay. Biết quan sát tranh, tự khám phá bài. Thực hiện được các tư thế vận động cơ bản của đầu và cổ, của tay. Thực hiện các động tác đã học 2 lần/8 nhịp vào các buổi sáng . Ơn các tư thế vận động cơ bản của đầu và cổ Động tác cúi đầu.
- Từ TTCB hai chân rộng bằng vai, hai tay chống hơng thực hiện động tác cúi đầu. Động tác ngửa đầu: Từ TTCB hai chân rộng bằng vai, hai tay chống hơng thực hiện động tác ngửa đầu. Động tác nghiêng đầu sang trái. Từ TTCB thực hiện động tác nghiêng đầu sang trái. Động tác nghiêng đầu sang phải. Từ TTCB thực hiện động tác nghiêng đầu sang phải. Động tác quay đầu sang trái.
- Từ TTCB thực hiện động tác quay đầu sang trái. Động tác quay đầu sang phải. Từ TTCB thực hiện động tác quay đầu sang phải. • HỌC TƯ THẾ VẬN ĐỘNG CƠ BẢN CỦA TAY. * Kiến thức. Động tác đưa hai tay ra trước. Từ TTCB đưa hai tay ra trước, bàn tay sấp. Động tác đưa hai tay lên cao. Từ TTCB đưa hai tay lên cao, lịng bàn tay hướng vào nhau.
- Động tác hai tay giang ngang. Từ TTCB hay tay giang ngang, bàn tay sấp.

