Nội dung tự học các môn Lớp 1 - Tuần 14 (Có đáp án) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu
Bạn đang xem tài liệu "Nội dung tự học các môn Lớp 1 - Tuần 14 (Có đáp án) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
noi_dung_tu_hoc_cac_mon_lop_1_tuan_14_co_dap_an_nam_hoc_2021.doc
P_aN_ND_HoC_TaP_LoP_1_-_TUaN_14_50c30907d4.docx
Nội dung tài liệu: Nội dung tự học các môn Lớp 1 - Tuần 14 (Có đáp án) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu
- =>Từ 6 khối lập phương tách ra 1 khối lập phương h) Vậy cĩ bao nhiêu con gà mái? -> Cĩ 5 con gà mái ( đếm số khối lập phương cịn lại 5 khối lập phương) =>Cĩ 5 con gà mái => 6 - 1 = 5 Đọc sáu trừ một bằng năm *Thực hành: .. .. 3/ Bài: Phép trừ trong phạm vi 10 ( tiết 1) *Yêu cầu: -Thực hiện được phép tính trừ bằng cách dùng sơ đồ tách gộp. Thành lập các bảng trừ trong phạm vi 5,6,7,8,9,10 Quan sát tranh SGK trang 64 và cho biết:
- a/Cĩ tất cả bao nhiêu con ếch ngồi trên gốc cây? -> cĩ 7con b/Trong đĩ cĩ mấy con ếch màu xanh ? -> Cĩ 3 con ếch màu xanh c/Cịn lại mấy con ếch màu vàng? -> 4 con màu vàng d/ Điền vào sơ đồ tách gộp 3 7 4 => Vậy : 7 - 3 = 4 * Thực hành: * Làm theo mẫu: 2/ MƠN TIẾNG VIỆT:
- Bài 1: ap ăp âp - Phụ huynh hướng dẫn các em đọc thuộc: ap, múa sạp, ăp, lắp ráp, âp, tập thể dục. Đánh vần: a – p – ap đọc trơn: ap ă – p – ăp đọc trơn: ăp â – p – âp đọc trơn: âp s ap sạp Đọc: s – ap – sap – nặng - sạp đọc trơn: sạp - Đọc thuộc bài trong SGK trang 140, 141. - Viết vào tập trắng mỗi chữ 1 dịng: ap, múa sạp, ăp, lắp ráp, âp, tập thể dục. - Rèn viết chính tả (phụ huynh đọc cho HS viết vào tập trắng : Từ đầu năm học .... mọi nơi, mọi lúc. (Tuỳ trình độ HS cĩ thể viết 1 câu hoặc cả bài) Bài 2: ep êp - Phụ huynh hướng dẫn các em đọc thuộc: ep, tập chép, êp, xếp hàng. Đánh vần: e – p – ep đọc trơn: ep êâ – p – êp đọc trơn: êp ch ep chép Đọc: ch – ep – chep – sắc - chép đọc trơn:chép. - Đọc thuộc bài trong SGK trang 142, 143.
- - Viết vào tập trắng mỗi chữ 1 dịng: ep, tập chép, êp, xếp hàng. - Rèn viết chính tả (phụ huynh đọc cho HS viết vào tập trắng: Sau hồi trống ... tập đều và đẹp. (Tuỳ trình độ HS cĩ thể viết 1 câu hoặc cả bài) Bài 3: op ôp ơp - Phụ huynh hướng dẫn các em đọc thuộc: op, họp tổ, ôp, nộp bài, ơp, lớp học. Đánh vần: o – p – op đọc trơn: op ô – p – ôp đọc trơn: ôp ơ – p – ơp đọc trơn: ơp h op họp Đọc: h – op – hop – nặng – họp đọc trơn: họp. - Đọc thuộc bài trong SGK trang 144, 145. - Viết vào tập trắng mỗi chữ 1 dịng: op, họp tổ, ôp, nộp bài, ơp, lớp học. - Rèn viết chính tả (phụ huynh đọc cho HS viết vào tập trắng: Cả tháng nay ... Hội thi thật vui. (Tuỳ trình độ HS cĩ thể viết 1 câu hoặc cả bài) Bài 4: ip up - Phụ huynh hướng dẫn các em đọc thuộc: ip, bắt nhịp, up, giúp bạn. Đánh vần: i – p – ip đọc trơn: ip u – p – up đọc trơn: up nh ip nhịp Đọc: nh – ip – nhịp đọc trơn:nhịp. - Đọc thuộc bài trong SGK trang 146, 147.
- - Viết vào tập trắng mỗi chữ 1 dịng: ip, bắt nhịp, up, giúp bạn. - Rèn viết chính tả (phụ huynh đọc cho HS viết vào tập trắng (phụ huynh đọc cho học sinh viết ): Lớp em có một chú heo đất ... Con heo đất vui nhộn. (Tuỳ trình độ HS cĩ thể viết 1 câu hoặc cả bài) 3/ MƠN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: Bài 14: ĐI ĐƯỜNG AN TỒN • HS xem tranh SGK trang 60, 61 và trả lời câu hỏi sau: - Những bạn nào cĩ thể bị nguy hiểm? Vì sao? - Khi đi đường, em lưu ý điều gì để đảm bảo an tồn? - HS hãy nêu tên và ý nghĩa của 3 biển báo dưới đây: • HS xem tranh SGK trang 62 và trả lời câu hỏi sau: - Em thấy đèn tín hiệu giao thơng ở đâu? - Em làm gì khi gặp các tín hiệu đèn giao thơng sau ? 4/ MƠN ĐẠO ĐỨC: BÀI: KHƠNG TỰ Ý LẤY VÀ SỬ DỤNG ĐỒ DÙNG CỦA NGƯỜI KHÁC (Tiết 2) • HS xem tranh SGK/ 30 a phần chia sẻ trả lời câu hỏi sau: 1/Em đồng tình và khơng đồng tình với việc làm nào? Vì sao? 2/Khi muốn sử dụng đồ dùng của người khác, em phải làm gì? • HS xem tranh SGK/ 31 phần xử lí tình huống trả lời câu hỏi sau: 3/Tình huống: “Hải tự ý lấy robot của Đơng và rủ Khang cùng chơi chung” Em sẽ khuyên bạn điều gì khi gặp tình huống sau? 4/Hãy kể lại một lần em đã xin phép sử dụng đồ của người khác. Khi đĩ thái độ của họ như thế nào? 5/ MƠN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM:
- Chủ đề 4: Em tự chăm sĩc và phục vụ bản thân. Bài: Em tự chọn trang phục và đồ dùng (SGK 50, 51) • HS xem tranh SGK/ 50 phần khám phá trả lời câu hỏi sau: 1/ Em dùng mỗi trang phục vào lúc nào? • HS xem tranh SGK/ 51 phần Mở rộng: 2/ Em hãy chọn và nối đồ dùng phù hợp cho mỗi chuyến dã ngoại.
- 6/ MƠN ÂM NHẠC: TUẦN 14 HỌC HÁT “LONG LANH NGƠI SAO NHỎ - Mở nhạc trên youtube bài Long lanh ngơi sao nhỏ, nghe giai điệu và hát theo từng câu - Hát lại cả bài kết hợp vỗ tay theo nhịp hoặc vận động theo bộ gõ cơ thể (tay, đùi, chân) - Tập hát kết hợp nhún chân nhịp nhàng - Nêu cảm nhận của em về bài hát? 7/ MƠN MĨ THUẬT: Nội dung 1: Hoa và quả Tuần 14- Tiết 2 + Em cho biết hoa và quả ngồi thiên nhiên thường cĩ hình dạng và màu gì? + Em cho biết hoa và quả cĩ những bộ phận nào? Trong thiên nhiên cĩ rất nhiều loại hoa và quả cĩ hình dạng và màu sắc khác nhau. -Gợi ý các bước vẽ cây: + Bước 1: Vẽ 2 nét cong từ trên xuống để tạo phần thân quả + Bước 2: Dùng nét thẳng vẽ cuốn quả + Bước 3: Vẽ màu theo ý thích. HS thực hành: + HS làm bài tập trang 28 và 29 trong Vở bài tập. Thực hành vẽ quả và hoa + HS vẽ thêm hoa, quả theo hướng dẫn của GV + HS vẽ hoa, vẽ quả theo ý thích và trí tưởng tượng của các em. 8/ MƠN GIÁO DỤC THỂ CHẤT: CHỦ ĐỀ 3: TƯ THẾ VÀ KĨ NĂNG VẬN ĐỘNG CƠ BẢN Bài 2: TƯ THẾ VẬN ĐỘNG CƠ BẢN CỦA TAY. ( tiết 2-3) • Khởi động: Lưu ý: ta cần khởi động các khớp trước khi tập - Xoay các khớp cổ, vai, hơng, gối, cổ tay, cổ chân. • Ơn các động tác: Tích cực trong tập luyện Tự xem trước cách thực hiện các tư thế vận động cơ bản của tay trong sách giáo khoa. Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện động tác và tìm cách khắc phục. Thuộc tên động tác và thực hiện được các tư thế vận động cơ bản của tay. Biết quan sát tranh, tự khám phá bài. Thực hiện được các tư thế vận động cơ bản của tay. Thực hiện các động tác đã học 2 lần/8 nhịp vào các buổi sáng . ƠN CÁC TƯ THẾ VẬN ĐỘNG CƠ BẢN CỦA TAY.
- * Kiến thức. Động tác đưa hai tay ra trước. Từ TTCB đưa hai tay ra trước, bàn tay sấp. Động tác đưa hai tay lên cao. Từ TTCB đưa hai tay lên cao, lịng bàn tay hướng vào nhau. Động tác hai tay giang ngang. Từ TTCB hay tay giang ngang, bàn tay sấp.

