Nội dung tự học các môn Lớp 1 - Tuần 3+4 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Văn Đáng

docx 21 trang Minh Sáng 31/01/2026 50
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Nội dung tự học các môn Lớp 1 - Tuần 3+4 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Văn Đáng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxnoi_dung_tu_hoc_cac_mon_lop_1_tuan_34_nam_hoc_2021_2022_truo.docx

Nội dung tài liệu: Nội dung tự học các môn Lớp 1 - Tuần 3+4 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Văn Đáng

  1. Trường tiểu học Phan Văn Đáng Bài 2: I i , K k HS đọc lại bài d, đ đã học ở tiết trước Viết vào bảng con : d dế, đ đỗ ( 2 lần ).* Lưu ý: viết bằng chữ viết 1/Bài mới Giới thiệu chữ I in hoa và chữ i in thường. Giới thiệu chữ K in hoa và chữ k in thường GV phát âm: i ( i ) HS đọc lại âm i ( nhiều lần ) GV phát âm k ( ca ) HS đọc lại âm k (nhiều lần) GV vẽ mô hình tiếng lên bảng i k b i k ê bi kệ bi kệ - Vừa đánh vần, vừa chỉ tay vào mô hình -GV đánh vần tiếng bi : bờ - i – bi -HS đánh vần lại nhiều lần Vậy, tiếng “bi” gồm có mấy âm ? Đó là những âm nào? Tiếng “ bi ” có 2 âm là âm “ b” và âm” i ”. HS nhắc lại đánh vần bi : bờ - i – bi Cho HS đọc trơn tiếng “ bi ”. GV đánh vần tiếng kệ : ca – ê – kê – nặng – kệ Y/C hs đánh vần tiếng “ kệ “ ( vừa đánh vần, vừa chỉ tay vào mô hình). Vậy tiếng kệ có mấy âm và có dấu thanh gì? Đó là những âm nào? Tiếng kệ có 2 âm,là âm k và âm ê ,dấu thanh nặng HS đánh vần lại tiếng kệ : ca – ê – kê – nặng – kệ.( nhiều lần) HS đọc trơn tiếng kệ : kệ .
  2. Trường tiểu học Phan Văn Đáng 2/Tập viết GV giới thiệu chữ viết : chữ “i”, chữ “k” viết thường . * Chữ “ i “: cao 2 ô li, rộng 1.5 ô li, gồm nét xiên phải, nét móc ngược và dấu phụ trên chữ i *Chữ k: Cao 5 ô li, rộng 3 ô li; gồm nét khuyết trên, nét móc 2 đầu kết hợp nét thắt. -Cho HS viết bào bảng con chữ i, k, bi, kệ ( viết nhiều lần) Các em viết vào vở tập viết 6 dòng chữ :i, bi, k, kệ 3/Luyện đọc GV hướng dẫn hs đọc đánh vần và đọc trơn : dì, kê, bí đỏ, ví da. Dì có bí đỏ. HS đọc cả bài i ,k nhiều lần ( SGK trang 32, 33)
  3. Trường tiểu học Phan Văn Đáng Bài 3:L l, H h Ngày day: .. HS đọc lại bài i, k đã học ở tiết trước Viết vào bảng con : bi, kệ ( 2 lần ).* Lưu ý: viết bằng chữ viết 1/Bài mới: GV :-Giới thiệu chữ L in hoa và chữ l in thường. -Giới thiệu chữ H in hoa và chữ h in thường GV phát âm: l ( lờ) HS đọc lại âm l ( lờ ) nhiều lần GV phát âm h ( hờ ) HS đọc lại âm h nhiều lần GV vẽ mô hình tiếng lên bảng l h l a h e lá hẹ lá hẹ - Vừa đánh vần, vừa chỉ tay vào mô hình *GV đánh vần tiếng lá :lờ - a – la – sắc – lá -HS đánh vần lại tiếng lá ( nhiều lần) Vậy, tiếng “ lá ” gồm có mấy âm và có dấu thanh gì? Đó là những âm nào? Tiếng “ lá ” có 2 âm là âm “l” và âm” a” và dấu sắc HS nhắc lại đánh vần tiếng lá : lờ - a – la – sắc – lá Cho HS đọc trơn tiếng “ lá ”. *GV đánh vần tiếng hẹ : hờ - e – he – nặng – hẹ Y/C hs đánh vần tiếng “ hẹ “ ( vừa đánh vần, vừa chỉ tay vào mô hình). GV hỏi:Vậy tiếng hẹ có mấy âm và có dấu thanh gì? Đó là những âm nào? Tiếng hẹ có 2 âm là âm h và âm e ,dấu thanh nặng.
  4. Trường tiểu học Phan Văn Đáng HS đánh vần lại hẹ: hờ - e – he – nặng – hẹ ( nhiều lần) HS đọc trơn tiếng hẹ : hẹ 2/Tập viết *GV giới thiệu chữ “ l ”, “h” viết thường . - Chữ “ l” cao 5 ô li, rộng 2.5 ô li, gồm nét khuyết trên kết hợp với nét móc ngược -Chữ “ h “ cao 5 ô li, rộng 3 ô li, gồm nét khuyết trên và nét móc 2 đầu. Cho HS viết bào bảng con chữ : l, lá, h, hẹ Các em viết vào vở tập viết 6 dòng chữ : l, lá, h, hẹ 3/Luyện đọc: GV hướng dẫn hs đọc đánh vần và đọc trơn tiếng,từ : lọ, lê, hồ, le le. Dì có hẹ và lê ( SGK trang 35). HS đọc cả bài l, h ( SGK trang 34, 35) nhiều lần
  5. Trường tiểu học Phan Văn Đáng Bài 4: ch , kh Ngày dạy: .. HS đọc lại bài l, h đã học ở tiết trước Viết vào bảng con : l, lê, h, hẹ ( 2 lần ).* Lưu ý: viết bằng chữ viết 1/Bài mới:GV -Giới thiệu chữ ch in thường. - Giới thiệu chữ kh in thường GV phát âm: ch ( chờ ) HS đọc lại âm ch ( chờ ) nhiều lần GV phát âm kh ( khờ ) HS đọc lại âm kh nhiều lần GV vẽ mô hình tiếng lên bảng ch kh ch ơ kh ê chợ khế Vừa đánh vần, vừa chỉ tay vào mô hình * GV đánh vần tiếng chợ : chờ - ơ – chơ – nặng – chợ - HS đánh vần lại tiếng chợ: chờ - ơ – chơ – nặng – chợ Vậy, tiếng “chợ ” gồm có mấy âm và có dấu thanh gì? Đó là những âm nào? Tiếng “ chợ ” có 2 âm là âm “ch ” và âm” ơ” và dấu thanh nặng HS nhắc lại đánh vần chợ : chờ - ơ – chơ – nặng – chợ Cho HS đọc trơn tiếng “ chợ ”: chợ *GV đánh vần tiếng khế : khờ - ê – khê – sắc – khế Y/C hs đánh vần tiếng “ khế “ ( vừa đánh vần, vừa chỉ tay vào mô hình). Vậy tiếng khế có mấy âm và có dấu thanh gì? Đó là những âm nào? Tiếng khế có 2 âm,là âm kh và âm ê ,dấu thanh sắc HS đánh vần lại khế : khờ - ê – khê – sắc – khế HS đọc trơn tiếng khế : khế 2/ Tập viết *GV giới thiệu chữ ch, kh viết thường . - Viết chữ ch: gồm chữ c và chữ h
  6. Trường tiểu học Phan Văn Đáng - Viết chữ kh : gồm chữ k và chữ h Cho HS viết bào bảng con chữ : ch, kh, chợ, khế HS viết vào vở tập viết 6 dòng chữ : ch, kh, chợ, khế 3/Luyện đọc : Đánh vần, đọctrơn GV hướng dẫn hs đọc tiếng,từ : chả cá, cá kho, cá khô, chà là. Bà cho bé khế và chà là ( SGK trang 37) HS đọc cả bài ch, kh ( SGK trang 36, 37) đọc nhiều lần. Bài 5: Ôn tập Môn: Tiếng Việt Ngày dạy: ........../2021 - HS đọc lại vần bài cũ: ch, kh, chợ, khế, chả cá, cá kho, cá khô, chà là Bà cho bé khế và chà là - Yêu cầu HS viết các từ: chợ, khế, cá khô, chà là, ( bảng con ) Bài mới: 1/ Ôn tập phần đọc - HS đọc lại các âm: d, đ, I, k, l, h, ch, kh - GV hướng dẫn ghép âm và vần như SGK trang 38. Ghép âm thành tiếng: da, do, dô, dơ, de, dê, di đa, đo, đô, đơ, đe, đê, đi ke, kê, ki ( tương tự hs ghép tiếp các âm còn lại) - Cho HS nhẫm câu SGK và đọc trơn nhiều lần Chợ ở kề bờ đê. Chợ có hẹ, khế, lê 2/ Tập viết - Cho HS viết bảng con từ: đi chợ - HS viết vào vở tập viết ( 2 dòng)
  7. Trường tiểu học Phan Văn Đáng Môn: Toán - Tuần 3- từ ngày 11-15/10/2021 Bài : xếp hình - Môn: toán Tiết 9 (SGK trang 20, 21)- Ngày dạy: . 1.Giới thiệu bộ xếp hình: - Bộ xếp hình gồm có 8 hình( 1 hình vuông và 7 hình tam giác. 2.Thực hành lắp ghép. -Ghép hình chữ nhật : Ghép bởi 2 hình vuông, trong đó 1 hình vuông được ghép bởi 2 hình tam giác. -Ghép hình tam giác lớn: Ghép từ 1 hình vuông và 2 tam giác nhỏ. -HS xếp nhiều hình theo mẫu, có thể sáng tạo xếp theo ý mình.
  8. Trường tiểu học Phan Văn Đáng Bài: Thực hành và trải nghiệm VUI TRUNG THU Tiết 10 – Ngày dạy: . 1/Ôn tập vị trí: Trước – sau, Ở giữa, trái – phải, trên – dưới GV yêu cầu hs đứng lên làm theo hiệu lệnh: “Bên trái, quay”, “ bên phải, quay”, HS giơ tay chỉ trước – sau; trên – dưới ; ở giữa. 2/Chọn lồng đèn Cho HS xem tranh SGK trang 22. GV đọc : 1.Vị trí 2.Các hình đã học. HS xem và nêu lần lượt vị trí các hình đã học trong bảng lớp:Hình tròn, hình tam giác, khối hộp chữ nhật, hình khối lập phương, hình vuông, hình chữ nhật. GV đọc cho hs nghe bạn gái bên trái nói gì? Bạn gái bên phải nói gì? GV yêu cầu hs chỉ vào lồng đèn nào có dạng :Hình tròn, hình tam giác, khối hộp chữ nhật, hình khối lập phương, hình vuông, hình chữ nhật. 3/Vui chơi rước đèn GV cho hs di chuyển rước đèn xung quanh lớp học hoặc ra hành lang hay ngoài sân trường.
  9. Trường tiểu học Phan Văn Đáng Bài : Các số 1, 2, 3 -Ngày dạy: .. 1/Lập số, đọc số, trong phạm vi 3 -GV cho HS xem tranh SGK trang 24. Hỏi: -Có mấy con voi? 1 con voi. Mấy chấm tròn ? 1chấm tròn GV đọc : Một - HS nhắc lại :một Hỏi: Có mấy bông hoa: có 2 bông hoa. Mấy chấm tròn? 2 chấm tròn. GV đọc : Hai - HS nhắc lại : hai Hỏi: Có mấy miếng dưa hấu? có 3 miếng dưa hấu . Mấy chấm tròn? 3 chấm tròn GV đọc : Ba – HS nhắc lại : ba GV đọc số: 1, 2, 3 HS đọc lại: 1, 2, 3. 2/Viết số GV hướng dẫn hs viết số : 1, 2, 3 HS viết bảng con: 1, 2, 3 ; 3, 2, 1. ( viết nhiều lần) 3/Đếm số GV hướng dẫn hs bậc ngón tay lần lượt đếm từ 1 tới 3 (như SGK bài 2) Vừa đưa ngón tay vừa đếm: một, hai, ba; ba, hai, một. -HS tìm đồ vật xung quanh em có số lượng từ 1 đến 3
  10. Trường tiểu học Phan Văn Đáng TUẦN 4 Từ: 18/10 đến 22/10/2021 Bài : các số 4,5 (tt) MÔN: Toán ( SGK trang 26, 27, 28) Ngày dạy: /10/ 2021 *Luyện tập: Bài 1: (trang 28) Gv giúp HS nhận biết số cần điền vào ô trống dưới mỗi hình. -HS đếm số con mèo dưới mỗi hình ( vd: hình 2 hs đếm có 2 con mèo , điền vào o trống số 2) - hướng dẫn tương tự với các hình còn lại. Đề bài: Số? Bài 2: (trang 28) - GV yêu cầu hs tìm số thích hợp diền vào mỗi ô có dấu ? - Hs thực hiện điền số bằng cách đếm nối tiếp từ 1 đến 5 và ngược lại. Vd:hs đếm các số bên phải:1,2, ( các em điền số 2), tiếp tục các em đếm từ 5 đến 1 (vd: các em đếm 5, 4, các em điền số 4) Đề bài: Số?
  11. Trường tiểu học Phan Văn Đáng Bài 3 : (trang 28) GV hướng dẫn hs đếm các đồ vật trong mỗi tranh rồi sau đó diền số vào ô trống. VD: hs đếm có 3 cây kem điền số 3, tương tự với các hình còn lại. - GV hướng dẫn hs theo bạn ong sau khi đã diền các số vào ô trống rồi. - Vd: 3 gồm 2 và 1, 3 gồm 1 và 2, . - Hs nói theo hướng dẫn gv. - Hs làm bài - Mẫu: - - -