Nội dung tự học các môn Lớp 1 - Tuần 5 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Văn Đáng
Bạn đang xem tài liệu "Nội dung tự học các môn Lớp 1 - Tuần 5 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Văn Đáng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
noi_dung_tu_hoc_cac_mon_lop_1_tuan_5_nam_hoc_2021_2022_truon.docx
Nội dung tài liệu: Nội dung tự học các môn Lớp 1 - Tuần 5 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Văn Đáng
- 3/ Luyện đánh vần, đọc trơn - HS nhìn sách TV trang 51, nhẩm từ tê tê, cá thu, nho đỏ sau đó đọc trơn - HS tìm thêm tiếng có âm t, th, nh - Cho HS nhẩm câu: Thỏ có nho. Mi và Lu có cá kho. - HS đọc trơn nhiều lần câu: Thỏ có nho. Mi và Lu có cá kho. - GV giải thích Thỏ, Mi, Lu in hoa chữ cái đầu do là tên nhân vật. Bài 2: R r , tr Môn: Tiếng Việt Ngày dạy: ........../2021 - HS đọc lại các âm bài cũ: t, th, nh. - Yêu cầu HS viết các từ: tủ, thỏ, nhà vào bảng con Bài mới: 1/Nhận diện, đánh vần từ mới * Chữ R r: - Giới thiệu R in hoa, r in thường - GV đọc r, HS nhắc lại âm r - Giới thiệu tranh cái rổ - HS phân tích tiếng rổ: Có 2 âm, âm r đứng trước âm ô đứng sau và thêm dấu hỏi ngay âm ô. - GV ghi vào mô hình r ô rổ - GV đánh vần tiếng rổ: rờ - ô –hỏi – rổ - HS lặp lại: rờ - ô –hỏi – rổ - HS đọc trơn tiếng rổ * Chữ tr: - Giới thiệu âm tr - GV đọc tr, HS nhắc lại âm tr - HS phân tích âm tr: có hai âm, âm t đứng trước âm r đứng sau - Giới thiệu tranh ngôi nhà - HS phân tích tiếng tre: Có 2 âm, âm tr đứng trước âm e đứng sau. - GV ghi vào mô hình tr e
- tre - GV đánh vần tiếng tre: trờ - e – tre - HS lặp lại: trờ - e – tre - HS đọc trơn tiếng tre 2/Hướng dẫn viết: - GV hướng dẫn viết r, rổ, tr, tre - Cho HS viết bảng con âm r, tr (mỗi âm 5 lần) - Cho HS viết bảng con tiếng rổ, tre (mỗi tiếng 3 lần) - Cho HS viết vở tập viết. 3/ Luyện đánh vần, đọc trơn - HS nhìn sách TV trang 53, nhẩm từ rá, cá rô, gà tre, cá trê sau đó đọc trơn - HS tìm thêm tiếng có âm r, tr - Cho HS nhẩm câu: Thỏ ghi chữ rá. Mi và Lu ghi chữ cá trê. - HS đọc trơn nhiều lần câu: Thỏ ghi chữ rá. Mi và Lu ghi chữ cá trê. - GV giải thích Thỏ, Mi, Lu in hoa chữ cái đầu do là tên nhân vật. Bài 3: ia Môn: Tiếng Việt Ngày dạy: ........../2021 - HS đọc lại các âm bài cũ: r, tr. - Yêu cầu HS viết các từ: rổ, tre vào bảng con Bài mới: 1/Nhận diện, đánh vần từ mới * Vần ia: - Giới thiệu vần ia - HS phân tích vần ia: gồm âm i đứng trước âm a đứng sau - GV đánh vần ia: i – a – ia - HS đánh vần ia: i – a – ia - Giới thiệu tranh bụi mía - HS phân tích tiếng mía: có âm m đứng trước vần ia đứng sau và thêm dấu sắc ngay âm i. - GV ghi vào mô hình
- m ia mía - GV đánh vần tiếng mía: mờ - ia – mia – sắc - mía - HS lặp lại: mờ - ia – mia – sắc - mía - HS đọc trơn tiếng mía 2/Hướng dẫn viết: - GV hướng dẫn viết ia, mía - Cho HS viết bảng con âm ia , mía (mỗi âm, vần 5 lần) - Cho HS viết vở tập viết. 3/ Luyện đánh vần, đọc trơn - HS nhìn sách TV trang 55, nhẩm từ nĩa, tía tô, chả chìa, cá lia thia sau đó đọc trơn - HS tìm thêm tiếng có vần ia - Cho HS nhẩm câu: Thỏ ghi chữ rá. Mi và Lu vẽ cá lia thia - HS đọc trơn nhiều lần câu: Thỏ ghi chữ rá. Mi và Lu vẽ cá lia thia. Bài 4: ua, ưa Môn: Tiếng Việt Ngày dạy: ........../2021 - HS đọc lại vần bài cũ: ia. - Yêu cầu HS viết các từ: mía, tía tô, cá lia thia vào bảng con Bài mới: 1/Nhận diện, đánh vần từ mới * Vần ua: - Giới thiệu vần ua - HS phân tích vần ua: gồm âm u đứng trước âm a đứng sau - GV đánh vần ua: u – a – ua - HS đánh vần ua: u – a – ua - Giới thiệu tranh đôi đũa - HS phân tích tiếng đũa: có âm đ đứng trước vần ua đứng sau và thêm dấu ngã ngay âm u. - GV ghi vào mô hình
- đ ua đũa - GV đánh vần tiếng đũa: đờ - ua – đua – ngã - đũa - HS lặp lại: đờ - ua – đua – ngã - đũa - HS đọc trơn tiếng đũa * Vần ưa: - Giới thiệu vần ưa - HS phân tích vần ưa: gồm âm ư đứng trước âm a đứng sau - GV đánh vần ưa, : ư – a – ưa - HS đ/v ư – a – ưa - Giới thiệu tranh đôi trái dừa - HS phân tích tiếng dừa: có âm d đứng trước vần ưa đứng sau và thêm dấu huyền ngay âm ư. - GV ghi vào mô hình d ưa dừa - GV đánh vần tiếng dừa: dờ - ưa – dưa – huyền – dừa - HS lặp lại: dờ - ưa – dưa – huyền – dừa - HS đọc trơn tiếng dừa 2/Hướng dẫn viết: - GV hướng dẫn viết vần ua , ưa - Cho HS viết bảng con âm ua, ưa (mỗi vần 5 lần) - Cho HS viết bảng con tiếng đũa, dừa (mỗi tiếng 3 lần) - Cho HS viết vở tập viết. 3/ Luyện đánh vần, đọc trơn - HS nhìn sách TV trang 57, nhẩm từ rùa, cửa, cua, lúa sau đó đọc trơn - HS tìm thêm tiếng có vần ua, ưa - Cho HS nhẩm câu: Nghe gõ cửa, Lu, Thỏ và Mi ngó ra. Ồ, thì ra là cụ rùa. - HS đọc trơn nhiều lần câu: Nghe gõ cửa, Lu, Thỏ và Mi ngó ra. Ồ, thì ra là cụ rùa.
- Bài 5: Ôn tập Môn: Tiếng Việt - HS đọc lại vần bài cũ: ua, ưa - Yêu cầu HS viết các từ: đũa, dừa, rùa, cua, lúa, cửa vào bảng con Bài mới: 1/ Ôn tập phần đọc - Cho HS đọc lại các âm, vần: t, th, nh, tr, ia, ua, ưa - GV hd ghép âm và vần Sgk trg 58- Cho HS nhẫm câu SGK và đọc trơn nhiều lần Mi, Lu, Thỏ ra ngõ chờ mẹ. Trưa, mẹ về. Mẹ cho Mi, Lu cá trê kho và cho Thỏ mía. 2/ Tập viết - Cho HS viết bảng con từ: mua nho, dừa, mía - HS viết vở tập viết
- Trường tiểu học Phan Văn Đáng Nhận xét của GVCN : . Lớp: 1/ ........ Họ và tên: .................................................. .. Bài viết
- GVCN:Phan Thị Mỹ Chi. GVCN:Võ Thị Bạch Tuyết ĐT: 0377368548 ĐT: 0984274722. Email:[email protected] Email:[email protected] GVCN:Huỳnh Thị Thảo. Website Trường: ĐT:0787852563 c1phanvandang.vinhlong.edu.vn Email:[email protected] HƯỚNG DẪN HỌC SINH HỌC AN TOÀN COVID -19 Trường Tiểu học Phan Văn Đáng. KHỐI LỚP 1 Năm học 2021 - 2022 Lớp : Một/ . Họ và tên: .. TUẦN 5 Môn: Toán Bài: Tách – Gộp số Ngày dạy: ........../2021Bài tập Bài 2: Nối hình vẽ phù hợp 2 5 3 3 4 1 2 4 2
- Bài 3: Điền số vào vòng tròn 2 1 1 3 Bài : Bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn Môn: Toán Ngày dạy: ........../2021 Bài mới - Cho HS quan sát tranh SGK trang 32 - HS dùng tay nối số thỏ và số cà rốt Hình 1: HS nói số thỏ bằng số cà rốt (lặp lại nhiều lần) Hình 2: HS nói số thỏ nhiều hơn số cà rốt. Hay Số cà rốt ít hơn số thỏ (lặp lại nhiều lần) Bài tập Bài 1: - Yêu cầu HS dùng tay nối nắp vung với cái nồi - HS nói: Số nắp vung bằng số nồi Bài 2: - Yêu cầu HS dùng tay nối chui cắm với ổ cắm điện - HS nói: Số chui cắm nhiều hơn số ổ cắm hoặc số ổ cắm ít hơn số chui cắm. Bài 3: - Yêu cầu HS dùng tay nối số chim với số hoa - HS nói: Số chim nhiều hơn số hoa hoặc số hoa ít hơn số chim. Bài 4:- Yêu cầu HS dùng tay nối chim mẹ với chim con
- - HS nói: Số chim mẹ bằng với số chim con. Bài : So sánh các số: bằng, lớn hơn, bé hơn Môn: Toán Ngày dạy: ........../2021 Bài mới: Yêu cầu HS xem tranh 1 trang 34 SGK GV hỏi: - Có mấy hoa? (3 hoa) - Có mấy con ong? (3 con ong) - Số ong như thế nào với số hoa? (HS trả lời: Số ong bằng số hoa) - GV nói ba bằng ba Yêu cầu HS xem tranh 2 trang 34 SGK - HS nói: có 4 con ong, 3 bông hoa Số ong nhiều hơn số hoa. Nên bốn lớn hơn ba Số hoa ít hơn số ong. Nên ba bé hơn bốn Bài tập: Bài 1: Điền số - Yêu cầu HS đếm số chấm tròn và điền số Thứ tự số là: 1, 2, 3, 4, 5 , 5, 4, 3, 2, 1 Bài 2: Điền số Yêu cầu HS điền số còn thiếu vào ô trống rồi đọc 1 2 3 3 5 3 5 2 4 3 1
- 5 3 2 5 4 2 1 3 5 4 1

