Nội dung tự học các môn Lớp 2 - Tuần 10 (Có đáp án) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu

doc 15 trang Minh Sáng 26/01/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Nội dung tự học các môn Lớp 2 - Tuần 10 (Có đáp án) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docnoi_dung_tu_hoc_cac_mon_lop_2_tuan_10_co_dap_an_nam_hoc_2021.doc
  • docdaP_aN_BAI_ON_TAP_TUAN_10_KHOI_2_2021-_2022_ba21be74ea.doc

Nội dung tài liệu: Nội dung tự học các môn Lớp 2 - Tuần 10 (Có đáp án) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu

  1. III. Lít (l). a. Tìm hiểu bài Quan sát tranh và đọc nội dung tranh. Lít là đơn vị đo .. Lít viết tắt là: .. b. Thực hành BT 1. Thực hành 2. Thực hành 1 lít (l) nước rót ra được bình nước của em. 3. Bài toán: Có một bình đựng 3 l nước và một chai 1 l không có nước. Người ta đổ nước từ bình vào đầy chai. Hỏi trong bình còn lại bao nhiêu lít nước? Tóm tắt Giải Có: 3 l nước . Đổ vào chai: 1 l ..= . Còn lại l nước? Đáp số: .. IV. Em làm được những gì? 1. Tính nhẩm: 30 + 60 = 7 + 10 = 17- 7 = 6 +12 = 90 - 60 = 17 – 7 = 17 - 12 = 17 - 5 = 2. Đặt tính rồi tính:
  2. 51 + 18 4 + 62 78 – 38 95 – 70 . . . . . . . . . 3. Bài toán: Hôm qua Mai gấp được 9 ngôi sao. Hôm nay Mai gấp được thêm 8 ngôi sao nữa. Hỏi cả hai ngày Mai gấp được bao nhiêu ngôi sao? Tóm tắt Giải Hôm qua: .ngôi sao . .. Hôm nay thêm: ngôi sao ..= . Cả hai ngày: ngôi sao? Đáp số: .. Bài: 4 * MÔN TIẾNG VIỆT: 1/Đọc bài : ‘Cô chủ không biết quý tình bạn’ sgk trang 82, 83 và trả lời câu hỏi sau : a) Lúc đầu cô bé nuôi con gì?....................................................................................... .. b) Kể tên các con vật mà cô bé đã đổi . c) Vì sao chú chó bỏ đi? .. d) Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?..............................................................................
  3. 2/ Nghe viết: Đồng hồ báo thức ( từ đầu đến nhịp phút) 5/ Đọc bài : ‘Đồng hồ báo thức’ sgk trang 85 và trả lời câu hỏi sau : a) Bài đọc giới thiệu về loại đồng hồ nào ? A. Báo thức B. Treo tường C. Đeo tay b) Kể tên các loại kim của đồng hồ báo thức : c) Đồng hồ bào thức giúp bạn nhỏ điều gì ?
  4. .. d) Nếu có đồng hồ bào thức, em sẽ sử dụng như thế nào?............................................ 6/ Luyện từ -câu 7/
  5. * MÔN ĐẠO ĐỨC: KÍNH TRỌNG THẦY GIÁO, CÔ GIÁO Câu 1. Quan sát tranh 25 sách giáo khoa, đánh dấu X vào việc làm đúng: -Tranh 1: Thầy treo tranh giúp em với ạ. -Tranh 2:Thưa cô! Em có một bài thơ muốn tặng cô ạ. Cảm ơn em. -Tranh 3: Bạn gái ngồi viết thơ thăm cô giáo lớp 1 ạ! -Tranh 4: Cô ơi, Cô để chúng em cầm giúp ạ! Câu 2: Đánh dấu x vào những việc làm thể hiện sự kính trọng thầy giáo, cô giáo? a. Chào hởi lễ phép. b. Luôn chăm chỉ học tập. c. Quan tâm , thăm hỏi. d. Làm thiệp, viết thư, viết lời chúc. e. Gặp thầy cô cứ đi thẳng tới. f. Chỉ chào, khi thầy giáo, côgiáo hỏi. 3. Hãy chia sẻ những việc em đã làm để thể hiện sự kính trọng thầy giáo, cô giáo? . . . 4 Nhắc nhở bạn bè thể hiện sự kính trọng thầy giáo, cô giáo “ Ơn thầy cô dạy dỗ Trò mới có hôm nay Gặp thầy cô vòng tay Cúi đầu chào lễ phép.”
  6. * MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI: Bài 9 Ôn tập chủ đề Trường học Câu 1: vẽ và trang trí tâm thiệp chúc mừng ngày Nhà giáo Việt Nam Câu 2: Quan sát hình 2, trang 37 trong SGK và đặt tên cho hình sau. Giải thích vì sao đặt tên đó: .. Câu 3: Quan sát hình 3, 4 trong SGK trang 38 và trả lời câu hỏi: Em sẽ làm gì trong mỗi tình huống? Vì sao? - Hình 3 : ... - Hình 4 : . Câu 4 : Hoàn thành bản đồ “Sự kiện ở trường em” Hoạt động: .... ...................... ĐÊM HỘI TRĂNG Giữ vệ sinh: .... RẰM ...................... Giữ an toàn: .... ......................
  7. * MÔN: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM I) NỘI DUNG HỌC TẬP: Một số việc làm thể hiện sự kính yêu với thầy cô. Làm thơ gửi tặng Vâng lời thầy (cô), Viết thư thăm hỏi thầy (cô) chuẩn bị đầy đủ thầy (cô) dụng cụ học tập. Điện thoại thăm hỏi Phụ giúp thầy cô các việc Tôn trọng, hợp tác thân thầy (cô) bản thân có thể làm. thiện với thầy (cô) mới. II) THỰC HÀNH 1) Viết những việc em đã làm thể hiện sự kính yêu thầy cô vào bảng sau: STT Em đã làm gì? Cảm xúc của em và thầy cô Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập theo Cô rất hài lòng, em được khen em (mẫu) lời cô dặn. cũng rất vui.
  8. 2) Viết 3 điều thể hiện mong muốn của em với thầy cô: * MÔN MĨ THUẬT: Chủ đề: ĐƯỜNG ĐẾN TRƯỜNG EM Bài 2: CẶP SÁCH XINH XẮN I HƯỚNG DẪN Em hãy quan sát một số hình ảnh về cặp sách. II. THỰC HÀNH. Em hãy Vẽ hình chiếc cặp sách của em .
  9. * MÔN ÂM NHẠC Học hát : Trên con đường đến trường Nhạc và lời: Ngô Mạnh Thu - Mở nhạc bài Trên con đường đến trường trên Youtube, nghe giai điệu và lời ca 2 lần - Nêu cảm nhận về bài hát: các bạn thấy bài hát “Trên con đường đến trường” có tính chất thế nào? Vui hay buồn? nhanh hay chậm? (Trả lời: Tính chất bài hát: rộn ràng, vui tươi và tốc độ hơi nhanh) - - Học hát từng câu theo bài - Tập hát với nhạc karaoke trên Youtube - Tập hát kết hợp vỗ tay theo nhịp và vận động nhịp nhàng theo bài Hát kết hợp gõ đệm theo nhịp: Trên con đường đến trường Có cây là cây là xanh mát Có gió gió mát từng cơn Có cơn mưa qua từng mùa Trên con đường đến trường Có con là con chim hót Nó hót nó hót làm sao Bạn ơi bạn cùng đi thật mau. - Em hãy nêu cảm nhận của mình về bài hát? * MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - HS thuộc tên các động tác: vươn thở, tay, chân, lườn. - HS ôn lại 2 động tác vươn thở và tay, học mới 2 động tác chân và lườn. - HS thực hiện được 4 động tác bài thể dục phát triển chung. - Thường xuyên luyện tập khi ở nhà để nâng cao sức khỏe và đẩy lùi dịch bệnh. II/ NỘI DUNG: 1/ Khởi động: Xoay các khớp: cổ, khuỷu tay, vai, cánh tay, hông, gối, cổ tay-cổ chân
  10. 2/ Bài mới: Các động tác: vươn thở, tay, chân, lườn. * Động tác vươn thở (2l x 8n) + TTCB: Đứng nghiêm, bàn chân hình chữ V, 2 gót sát nhau, các ngón tay khép. + Nhịp 1: Bước chân trái bước sang ngang, đưa 2 tay sang ngang – lên cao, lòng bàn tay hướng vào nhau, ngửa mặt, hít sâu bằng mũi. + Nhịp 2: Thu tay về đan chéo trước bụng, tay trái để ngoài cúi đầu, thở ra từ từ bằng miệng. + Nhịp 3: Đưa 2 tay dang ngang lòng bàn tay ngửa, ngửa mặt, hít sâu bằng mũi. + Nhịp 4: về TTCB thở ra từ từ bằng miệng +Nhịp 5,6,7,8: như nhịp 1,2,3,4 nhưng đổi chân * Động tác tay (2l x 8n) +TTCB: Đứng nghiêm, bàn chân hình chữ V, 2 gót sát nhau, các ngón tay khép. + Nhịp 1: Bước chân trái sang ngang, đưa 2 tay dang ngang lòng bàn tay ngửa. + Nhịp 2: Hạ 2 tay xuống ngang vay, bàn tay sấp, mặt hướng trước. + Nhịp 3: khuỵu gối ,lưng thẳng, 2 tay đưa ra trước vỗ vào nhau + Nhịp 4: về TTCB + Nhịp 5,6 ,7,8: như nhịp 1,2 ,3 ,4. * Động tác chân (2l x 8n)
  11. +TTCB: Đứng nghiêm, bàn chân hình chữ V, 2 gót sát nhau, các ngón tay khép. + Nhịp 1: Bước chân trái sang ngang, 2 tay dang ngang lòng bàn tay sấp. + Nhịp 2: Khuỵu gối chân trái chân phải giữ thẳng, 2 tay chống hông mặt nhìn thẳng. + Nhịp 3: Về tư thế như nhịp 1. + Nhịp 4: về TTCB +Nhịp 5,6,7,8: như nhịp 1,2,3,4 nhưng đổi chân. * Động tác lườn (2l x 8n) +TTCB: Đứng nghiêm, bàn chân hình chữ V, 2 gót sát nhau, các ngón tay khép. + Nhịp 1: Bước chân trái sang ngang, 2 tay dang ngang bàn tay ngửa. + Nhịp 2: Nghiêng lườn sang trái, tay trái chống hông, tay phải thẳng áp nhẹ vào tai, kiểng gót chân trái, mặt hướng trước + Nhịp 3: Về tư thế như nhịp 1. + Nhịp 4: về TTCB +Nhịp 5,6,7,8: như nhịp 1,2,3,4 nhưng đổi chân. 3/ Thả lỏng: Đứng tại chỗ làm động tác gập thân thả lỏng. Đứng tại chỗ vỗ tay, hát hoặc đi lại thả lỏng hít thở sâu. Các em HS cố gắng hoàn thành 4 động tác của bài thể dục phát triền chung cho thật tốt.