Nội dung tự học các môn Lớp 3 - Tuần 19 (Có đáp án) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu

docx 26 trang Minh Sáng 20/01/2026 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Nội dung tự học các môn Lớp 3 - Tuần 19 (Có đáp án) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxnoi_dung_tu_hoc_cac_mon_lop_3_tuan_19_co_dap_an_nam_hoc_2021.docx
  • docxP_aN_TUaN_19_KHoI_3_014986925f.docx

Nội dung tài liệu: Nội dung tự học các môn Lớp 3 - Tuần 19 (Có đáp án) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu

  1. Bài 2. Em hãy đọc bài Báo cáo kết quả tháng thi đua “Noi gương chú bội đội” (trang 10/ sách Tiếng Việt lớp 3/ tập 2) và trả lời câu hỏi sau: Câu 1: Theo em, báo cáo trên là của ai ? Bạn đó báo cáo với những ai ? Phương pháp giải: Em hãy đọc đoạn mở đầu bài báo cáo và nhận xét. Câu 2:Bản báo cáo gồm những nội dung nào ? Phương pháp giải: Em hãy liệt kê các mục của bản báo cáo. Lời giải chi tiết: Câu 3: Lớp tổ chức báo cáo kết quả thi đua trong tháng để làm gì ? Phương pháp giải: Em suy nghĩ và trả lời. Nội dung
  2. B. CHÍNH TẢ ( Nghe – Viết) Viết trong tập kẻ 5 ôli. 1. Bài Trần Bình Trọng (SGK Tiếng Việt 2/trang 11) C. LUYỆN TỪ VÀ CÂU: Câu 1: Đọc hai khổ thơ dưới dây và trả lời câu hỏi ở dưới. Mặt trời gác núi Bóng tối lan dần, Anh Đóm chuyên cần Lên đèn đi gác. Theo làn gió mát Đóm đi rất êm, Đi suốt một đêm Lo cho người ngủ. Con đom đóm được gọi Tính nết của đom đóm Hoạt động của đom đóm bằng gì ? được tả bằng từ ngữ nào được tả bằng những từ ? ngữ nào ? Câu 2:Đọc lại bài thơ Anh Đom Đóm (Tiếng Việt 3, tập một, trang 143). Tìm những con vật khác ngoài đom đóm được gọi và tả như người (nhân hoá), điền thông tin vào bảng sau : Tên các con vật Các con vật được gọi Các con vật được tả bằng gì ? bằng những từ ngữ nào?
  3. Câu 3:Gạch dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Khi nào?” trong mỗi câu văn dưới đây : a) Anh Đom Đóm lên đèn đi gác khi trời đã tối. b) Tối mai, anh Đom Đóm lại đi gác. c) Chúng em học bài thơ Anh Đom Đóm ở học kì I. Câu 4:Trả lời câu hỏi : a) Lớp em bắt đầu vào học kì II khi nào ? b) Khi nào học ki II kết thúc ? c) Tháng mấy các em được nghỉ hè ? D. TẬP LÀM VĂN Dựa theo truyện Chàng trai làng Phù Ủng, trả lời các câu hỏi dưới đây :
  4. Gợi ý: Đọc truyện: Chàng trai làng Phù Ủng Câu chuyện xảy ra ở thời nhà Trần. Vào buổi sáng, Phạm Ngũ Lão ngồi bên vệ đường mải mê đan sọt. Vừa lúc ấy, đoàn quân của Trần Hưng Đạo đi qua làng. Đoàn quân đông đúc võng xe chật đường loa thét inh ỏi, vậy mà chàng trai vẫn mải miết đan sọt, không hề hay biết gì cả. Quân dẹp đường cứ tưởng chàng là một kẻ ngang bướng, muốn cản đựờng, bèn lấy giáo đâm vào đùi, máu chảy ra lênh láng. Chàng trai vẫn cắm cúi đan sọt, không ngẩng mặt lên. Lúc ấy, kiệu của Trần Hưng Đạo vừa tới. Như sực tỉnh, chàng vội đứng dậy vái chào. Hưng Đạo hỏi: - Đùi bị đâm chảy máu thế mà ngươi không biết sao ? - Tôi đang mải nghĩ về mấy câu trong “Binh thư” nên không hay, xin Đại vương xá cho. Trần Hưng Đạo hỏi tiếp đến phép dùng binh, chàng trai trả lời thông suốt cả. Ông cảm mến chàng trai thôn dã này mà đưa về kinh đô. Về sau, Phạm Ngũ Lão trở thành một vị tướng tài dưới trướng Trần Hưng Đạo và lập được nhiều công lao. Câu 1 Chàng trai ngồi bên vệ đường làm gì ? Câu 2 Vì sao quân lính đâm giáo vào đùi chàng trai ?
  5. Câu 3:Vì sao Trần Hưng Đạo đưa chàng trai về kinh đô ? MÔN TOÁN BÀI 73: CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ + LUYỆN TẬP Câu 1:. Viết (theo mẫu): a) Mẫu: HÀNG Nghìn Trăm Chục Đơn vị 1000 100 10 1 1000 100 10 1000 10 1000 4 2 3 1 Viết số: 4231. Đọc số: Bốn nghìn hai trăm ba mươi mốt. b) HÀNG Nghìn Trăm Chục Đơn vị
  6. 1000 100 10 1 1000 100 10 1 1000 100 10 100 10 Viết số: .......... Đọc số: ................................................................................................................ Câu 1: Viết (theo mẫu): Đọc số Viết số Tám nghìn năm trăm hai mươi bảy 8527 Chín nghìn bốn trăm sáu mươi hai Một nghìn chín trăm năm mươi tư Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm Một nghìn chín trăm mười một Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt Câu 2: Viết (theo mẫu): Viết số Đọc số 1942 Một nghìn chín trăm bốn mươi hai 6358 4444 8781
  7. Chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu 7155 Câu 3: Số ? a) 8650,8651,8652, ,8654, , b) 3120,3121, , , , , c) 6494,6495, , , , , Câu 4: Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn nghìn thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số: BÀI 74: CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ(tt) Câu 1: Đọc các số: 7800;3690;6504;4081;5005 ( theo mẫu). Mẫu: 7800 đọc là bảy nghìn tám trăm. Câu 2: Số?
  8. Câu 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 3000,4000,5000, , , b) 9000,9100,9200, , , c) 4420,4430,4440, , , BÀI 75: CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (tt) Câu 1: Viết các số (theo mẫu): a) 9731;1952;6845;5757;9999. Mẫu: 9731=9000+700+30+1 b) 6006;2002;4700;8010;7508. Mẫu: 6006=6000+66006=6000+6 Câu 2:Viết các tổng (theo mẫu): a) 4000+500+60+7= Mẫu : 4000+500+60+7=4567 3000+600+10+2= 7000+900+90+9= 8000+100+50+9=
  9. 5000+500+50+5= b) 9000+10+5 Mẫu : 9000+10+5=9015 4000+400+4= 6000+10+2= 2000+20= 5000+9= Câu 3:Viết số, biết số đó gồm: a) Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị: b) Tám nghìn, năm trăm, năm chục: c) Tám nghìn, năm trăm: Câu 4:Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi số đều giống nhau. BÀI 76: SỐ 100 000 + LUYỆN TẬP Câu 1: Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10000. Câu 2: Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900. Câu 3 Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990. Câu 4: Viết các số từ 9995 đến 10000. Câu 5 Viết số liền trước , số liền sau của mỗi số: 2665;2002;1999;9999;6890. Số liền trước Số đã cho Số liền sau 2665 2002 1999
  10. 9999 6890 Câu 6: Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch: MÔN ĐẠO ĐỨC Bài 11: Tôn trọng đám tang (tiết 1) *Đọc truyện: Đám tang sgk Đạo đức bài 11 trả lời các câu hỏi sau: Câu 1: Mẹ Hoàng và một số người đi đường đã làm gì khi gặp đám tang? Câu 2: Vì sao mẹ Hoàng lại dừng xe, nhường đường cho đám tang? Câu 3: Hoàng đã hiểu ra điều gì sau khi nghe mẹ giải thích? Câu 4: Qua câu chuyện trên, các em thấy cần phải làm gì khi gặp đám tang. Câu 5: Em hãy viết chữ Đ vào ô trống trước những việc làm đúng và chữ S trước những việc làm sai khi gặp đám tang. a) Chạy theo xem, chỉ trỏ. b) Nhường đường. c) Cười đùa.
  11. d) Ngả mũ, nón. đ) Bóp còi xe xin đường. e) Luồn lách, vượt lên trước. MÔN: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI (TUẦN 19) BÀI 37:VỆ SINH MÔI TRƯỜNG (TT) 1/Quan sát hình 1,2 trong SGK/70 Hãy nói và nhận xét những gì bạn thấy trong hình. -Hình1: -Hình 2: 2/Nêu tác hại của việc người và gia súc phóng uế bừa bãi. 3/Hãy chỉ và nói tên từng loại nhà tiêu (nhà cầu) có trong hình. a/ . b/ . c/ .. 4/ Ở địa phương bạn, thường sử dụng loại nhà tiêu nào? Bạn và những người trong gia đình phải làm gì để giữ cho nhà tiêu luôn sạch sẽ? BÀI 38:VỆ SINH MÔI TRƯỜNG (TT) 1/Quan sát hình 1,2 SGK/72 Hãy nói và nhận xét những gì bạn thấy trong hình. -Hình 1: -Hình 2: 2/ Trong nước thải có gì gây hại cho sinh vật và sức khỏe con người?