Nội dung tự học các môn Lớp 3 - Tuần 7 (Có đáp án) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Nội dung tự học các môn Lớp 3 - Tuần 7 (Có đáp án) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
noi_dung_tu_hoc_cac_mon_lop_3_tuan_7_co_dap_an_nam_hoc_2021.docx
daP_aN_TUaN_7_KHoI_3_3f195199ff.docx
Nội dung tài liệu: Nội dung tự học các môn Lớp 3 - Tuần 7 (Có đáp án) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu
- Trên chuyến xe buýt đông người, những hàng ghế đã chật kín hết. Ngay cả người già cũng không có chỗ để ngồi. Bỗng có anh thanh niên ngồi trên ghế, lấy hai tay ra ôm mặt. Thấy lạ, bà cụ ngồi cạnh liền hỏi: - Cháu nhức đầu à? Cần xoa dầu không? Cụ có mang theo dầu đây. Anh thanh niên liền nói khẽ: - Không ạ! Cháu không nỡ ngồi nhìn các cụ già và phụ nữ phải đứng. Câu chuyện đã nói lên sự thờ ơ của anh thanh niên nọ. Anh thiếu quan tâm và không nhường ghế cho các cụ già, phụ nữ nhưng lại giả nhân, giả nghĩa. a) Anh thanh niên làm gì trên chuyến xe buýt? b) Bà cụ ngồi bên cạnh hỏi anh điều gì? c) Anh trả lời thế nào? d) Em có nhận xét gì về anh thanh niên?
- MÔN TOÁN ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG Bài 31: LUYỆN TẬP Bài 1 Tính nhẩm: a) 7 x 1 = 7 x 8 = 7 x 6 = 7 x 5 = 7 x 2 = 7 x 9 = 7 x 4 = 0 x 7 = 7 x 3 = 7 x 7 = 7 x 0 = 7 x 10 = b) 7 x 2 = 4 x 7 = 7 x 6 = 3 x 7 = 5 x 7 = 2 x 7 = 7 x 4 = 6 x 7 = 7 x 3 = 7 x 5 = Bài 2 Tính: a) 7 x 5 + 15 b) 7 x 7 + 21 7 x 9 +17 7 x 4 + 32. Bài 3 Mỗi lọ hoa có 7 bông hoa. Hỏi 5 lọ hoa như thế có bao nhiêu bông hoa ?
- Phương pháp giải: Tóm tắt 1 lọ : 7 bông hoa 5 lọ : ... bông hoa ? Muốn tìm lời giải ta lấy số bông hoa của một lọ nhân với 5. Bài giải Bài 4 a) Mỗi hàng có 7 ô vuông, có 4 hàng. Số ô vuông trong hình chữ nhật là: ...........= 28 ( ô vuông) b) Mỗi cột có 4 ô vuông, có 7 cột. Số ô vuông trong hình chữ nhật là: ..........= 28 (ô vuông) Nhận xét:............ =........... Bài 5 Viết tiếp các số thích hợp vào chỗ chấm. a) 14; 21; 28; ...;... b) 56; 49; 42;...;....
- Bài 32: GẤP MỘT SỐ LÊN NHIỂU LẦN. LUYỆN TẬP Bài 1 Năm nay em 6 tuổi, tuổi chị gấp 2 lần tuổi em. Hỏi năm nay chị bao nhiêu tuổi ? Phương pháp giải: Muốn tìm năm nay chị bao nhiêu tuổi thì ta lấy tuổi em hiện nay nhân với 2. Bài giải Bài 2 Con hái được 7 quả cam, mẹ hái được gấp 5 lần số cam của con. Hỏi mẹ hái được bao nhiêu quả cam ? Phương pháp giải: Tóm tắt
- Muốn tìm số quả cam mẹ hái được thì ta lấy số quả cam con hái được nhân với 5. Bài giải Bài 3 Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu): Số đã cho 3 6 4 7 5 0 Nhiều hơn số đã cho 5 đơn vị 8 Gấp 5 lần số đã cho 15 Bài 1/ Trang 34 Viết theo mẫu: Bài 3 Một buổi tập múa có 6 bạn nam, số bạn nữ gấp 3 lần số bạn nam. Hỏi buổi tập múa có bao nhiêu bạn nữ ? Phương pháp giải: Tóm tắt
- Muốn tìm đáp án ta lấy số bạn nam đã biết nhân với 3. Bài giải BÀI 33: BẢNG CHIA 7 Bài 1 Tính nhẩm: 28 : 7 = 70 : 7 = 21 : 7 = 42 : 7 = 14 : 7 = 56 : 7 = 63 : 7 = 42: 6 = 49 : 7 = 35 : 7 = 7 : 7 = 0 : 7 =
- Bài 2 Tính nhẩm: 7 x 5 = 7 x 6 = 7 x 2 = 7 x 4 = 35 : 7 = 42 : 7 = 14 : 7 = 28 : 7 = 35 : 5 = 42 : 6 = 14 : 2 = 28 : 4 = Bài 3 Có 56 học sinh xếp đều thành 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ? Phương pháp giải: Tóm tắt 7 hàng : 56 học sinh 1 hàng : .... học sinh ? Muốn tìm đáp án ta lấy số học sinh trong 7 hàng chia cho 7. Bài giải Bài 4 Có 56 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng có 7 học sinh. Hỏi xếp được bao nhiêu hàng ? Phương pháp giải: Tóm tắt 7 học sinh : 1 hàng 56 học sinh : ... hàng ? Muốn tìm lời giải ta lấy 56 học sinh chia cho số học sinh trong một hàng. Bài giải
- BÀI 34: LUYỆN TẬP Bài 1 Tính nhẩm a) 7 x 8 = 7 x 9 = 7 x 6 = 7 x 7 = 56 : 7 = 63 : 7 = 42 : 7 = 49 : 7 = b) 70 : 7 = 28 : 7 = 30 : 6 = 18 : 2 = 63 : 7 = 42 : 6 = 35 : 5 = 27 : 3 = 14 : 7 = 42 : 7 = 35 : 7 = 56 : 7 = Bài 2 Đặt tính rồi tính Bài 3 Cô giáo chia 35 học sinh thành các nhóm, mỗi nhóm có 7 học sinh. Hỏi chia được bao nhiêu nhóm ? Phương pháp giải: Tóm tắt 7 học sinh : 1 nhóm 35 học sinh : ... nhóm ?
- Muốn tìm đáp án ta lấy 35 chia cho 7. Bài giải Bài 4 1 Tìm số con mèo trong mỗi hình sau: 7 1 Hình a) Số con mèo trong mỗi hình a là:.....................con 7 1 Hình b) Số con mèo trong mỗi hình b là:.....................con 7 BÀI 35: GIẢM ĐI MỘT SỐ LẦN. LUYỆN TẬP Bài 1 Viết (theo mẫu):
- Bài 2 Giải bài toán (theo bài giải mẫu) : a) Mẹ có 40 quả bưởi, sau khi đem bán thì số bưởi giảm đi 4 lần. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả bưởi? Giải: Số quả bưởi mẹ còn lại là: 40 : 4 = 10 (quả) Đáp số: 10 quả. b) Một công việc làm bằng tay hết 30 giờ, nếu làm bằng máy thì thời gian giảm 5 lần. Hỏi công việc đó làm bằng máy hết mấy giờ ? Bài giải Bài 3 Đoạn thẳng AB dài 8 cm a) Vẽ đoạn thẳng CD có độ dài là độ dài của đoạn thẳng AB giảm đi 4 lần b) Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài là độ dài của đoạn thẳng AB giảm đi 4cm. Bài 1/ 38 Viết (theo mẫu):
- Bài 2 a) Một cửa hàng buổi sáng bán được 60 lít dầu, số lít dầu bán được trong buổi chiều giảm đi 3 lần so với buổi sáng. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu? 1 b) Lúc đầu trong rổ có 60 quả cam. Sau một buổi bán hàng, trong rổ còn lại số cam. 3 Hỏi trong rổ còn lại bao nhiêu quả cam? Phương pháp giải: a) Tóm tắt Bài giải

