Nội dung tự học các môn Lớp 3 - Tuần 8 (Có đáp án) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Nội dung tự học các môn Lớp 3 - Tuần 8 (Có đáp án) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
noi_dung_tu_hoc_cac_mon_lop_3_tuan_8_co_dap_an_nam_hoc_2021.docx
P_aN_TUaN_8_KHoI_3-_KHOI_3_432ca9b5a9.docx
Nội dung tài liệu: Nội dung tự học các môn Lớp 3 - Tuần 8 (Có đáp án) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu
- Câu 2: Mỗi thành ngữ, tục ngữ dưới đây nói về thái độ ứng xử trong cộng đồng. Đánh dấu (+) vào □ trước thái độ ứng xử em tán thành, đánh dấu (-) vào □ trước thái độ em không tán thành. □ Chung lưng đấu cật. □ Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại. □ Ăn ở như bát nước đầy. Câu 3: Gạch 1 gạch ( ) dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi “Ai (cái gì, con gì) ?”. Gạch 2 gạch dưới bộ phận câu trả lời câu hỏi “Làm gì ?" a) Đàn sếu đang sải cánh trên cao. b) Sau một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về. c) Các em tới chỗ ông cụ, lễ phép hỏi. Câu 4: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm : Câu Câu hỏi a) Mấy bạn học trò bỡ ngỡ đứng nép ........................................................................ bên người thân. .......................................................................... b) Ông ngoại dẫn tôi đi mua vở, ......................................................................... chọn bút. ......................................................................... c) Mẹ tôi âu yếm nắm tay tôi dẫn đi ......................................................................... trên con đường làng. ......................................................................... D. TẬP LÀM VĂN Câu 1: Kể về một người hàng xóm mà em quý mến. Phương pháp giải: a) Người đó tên là gì, bao nhiêu tuổi? b) Người đó làm nghề gì? (Kĩ sư, nông dân, công nhân, giáo viên, bán hàng ) c) Tình cảm của gia đình em đối với người hàng xóm như thế nào? (thân thiết, quan tâm, chia sẻ, hay gặp gỡ
- d) Tình cảm của người hàng xóm đối với gia đình em như thế nào? Câu 2: Viết những điều em vừa kể thành một đoạn văn ngắn (5-7 câu). Phương pháp giải: Em hoàn thành bài tập 2 dựa vào phần đã trả lời ở bài tập 1. MÔN TOÁN Bài 36: TÌM SỐ CHIA + LUYỆN TẬP Bài 1: Tính nhẩm: 35 : 5 = 28 : 7 = 24 : 6 = 21 : 3 = 35 : 7 = 28 : 4 = 24 : 4 = 21 : 7 = Bài 2 Tìm x : a) 12 : x = 2 d) 36 : x = 4 .......................... ..........................
- .......................... .......................... b) 42 : x = 6 e) x : 5 = 4 .......................... .......................... .......................... .......................... c) 27 : x =3 g) x × 7 = 70 .......................... .......................... .......................... .......................... Bài 1 Tìm x: a) x+12=36 d) x:7=5 .......................... .......................... .......................... ......................... b) x×6=30 e) 80–x=30 .......................... .......................... .......................... .......................... c) x–25=15 g) 42:x=7 .......................... .......................... .......................... .......................... Bài 2 Tính : Bài 3 1 Trong thùng có 36l dầu. Sau khi sử dụng, số dầu còn lại trong thùng bằng số 3 dầu đã có. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít dầu ? Phương pháp giải:
- Tóm tắt Muốn tìm lời giải ta lấy số lít dầu có trong thùng chia cho 3. Bài giải Bài 37: GÓC VUÔNG, GÓC KHÔNG VUÔNG + THỰC HÀNH Bài 1 a) Dùng ê ke để nhận biết góc vuông của hình dưới đây rồi đánh dấu góc vuông (theo mẫu). b) Dùng ê ke để vẽ : - Góc vuông đỉnh O ; cạnh OA, OB, (theo mẫu). - Góc vuông đỉnh M ; cạnh MC, MD. Bài 2 Trong các hình dưới đây: a) Nêu tên đỉnh và cạnh góc vuông
- b) Nêu tên đỉnh và cạnh các góc không vuông. Bài 3 Trong hình tứ giác MNPQ, góc nào là góc vuông? Góc nào là góc không vuông? Bài 1 Dùng eke vẽ góc vuông, biết đỉnh và một cạnh cho trước:
- Bài 2 Dùng eke kiểm tra trong mỗi hình sau có mấy góc vuông ? Bài 3 Hai miếng bìa nào có thể ghép với nhau được một góc vuông như hình A hoặc hình B.
- BÀI 38: ĐỀ-CA-MÉT. HÉC-TƠ-MÉT. +BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI+LUYỆN TẬP. Bài 1 Số 1hm = m 1 m = dm 1dam = m 1 m = cm 1hm = dam 1cm = mm Bài 2 a) 4 dam = ..m Nhận xét: 4 dam = 1 dam x 4 = 10 m x 4 = 40m. b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu). Mẫu : 4 dam = 40m 8hm = 800m 7 dam = m 7hm = m 9 dam = m 9hm = m Bài 1 Số ? 1km = ..hm 1m = dm 1km = m 1 m = cm 1 hm = dam 1 m = ..mm Bài 2 Số ? 8 hm = .m 8 m = .dm 9 hm = .m 6 m = .cm
- Bài 1 b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): Mẫu: 3 m 2 dm = 32 dm Cách làm 3m 4dm = 30dm + 4dm = 34dm 3m 4cm = 300cm + 4cm = 304cm. 3m 2cm = cm 4m 7dm = dm 4m 7cm = cm Bài 3 Điền dấu = vào chỗ chấm : 6m 3cm .7m 6m 3cm .6m 6m 3cm .630cm 6m 3cm .603cm BÀI 39: THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI + THỰC HÀNH ĐÔ ĐỘ DÀI(tt) Bài 1 Hãy vẽ các đoạn thẳng có độ dài được nêu ở bảng sau: Đoạn thẳng Độ dài AB 7 cm CD 12 cm EG 1dm 2cm Bài 2 Thực hành: Đo độ dài rồi cho biết kết quả đo a) Chiều dài cái bút chì của em:
- b) Chiều dài mép bàn học của em: c) Chiều cao chân bàn học của em: Bài 1 a) Đọc bảng (theo mẫu) : Tên Chiều cao Hương 1m 32cm Nam 1m 15 cm Hằng 1m 20 cm Minh 1m 25cm Tú 1m 20 cm Mẫu: Hương cao một mét ba mươi hai xăng-ti-mét. b) Nêu chiều cao của bạn Minh và bạn Nam. Trong 5 bạn trên, bạn nào cao nhất ? Bạn nào thấp nhất ?
- Bài 2 a) Đo chiều cao của các thành viên trong gia đình em rồi viết kết quả đo vào bảng sau: Tên Chiều cao b) Trong gia đình em, ai là người cao nhất? Ai là người thấp nhất ? BÀI 39: BÀI TOÁN GIẢI BẰNG HAI PHÉP TÍNH + BÀI TOÁN GIẢI BẰNG HAI PHÉP TÍNH(tt) Bài 1 Anh có 15 tấm bưu ảnh, em có ít hơn anh 7 tấm bưu ảnh. Hỏi cả hai anh em có bao nhiêu tấm bưu ảnh ? Phương pháp giải: Tóm tắt
- - Tìm số tấm bưu ảnh của em. - Tìm số tấm bưu ảnh của cả hai người. Bài giải Bài 2:Thùng thứ nhất có 18 lít dầu, thùng thứ hai nhiều hơn thùng thứ nhất 6 lít dầu. Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu lít dầu? Bài giải

