Nội dung tự học các môn Lớp 4 - Tuần 17 (Có đáp án) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu

docx 29 trang Minh Sáng 20/01/2026 110
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Nội dung tự học các môn Lớp 4 - Tuần 17 (Có đáp án) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxnoi_dung_tu_hoc_cac_mon_lop_4_tuan_17_co_dap_an_nam_hoc_2021.docx
  • docP_aN_Tu_HoC_TUaN_17-_KHOI_4_6c7ffd79dc.doc

Nội dung tài liệu: Nội dung tự học các môn Lớp 4 - Tuần 17 (Có đáp án) - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Bội Châu

  1. Số chia 203 326 125 125 Thương 326 203 130 130 Bài 5: Đặt tính rồi tính: a) 39870 : 123 b) 25863 : 251 c) 30395 : 217 Bài 6: Một Sở Giáo dục – Đào tạo nhận được 468 thùng hàng, mỗi thùng có 40 bộ đồ dùng học toán. Người ta đã chia đều số bộ đồ dùng đó cho 156 trường. Hỏi mỗi trường nhận được bao nhiêu bộ đồ dùng học toán? Bài 7: Một trường tiểu học có 672 em học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 92 em. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam? Bài 8:Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84 683; 5782; 8401: a) Số nào chia hết cho 2? b) Số nào không chia hết cho 2? Bài 9: a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2. b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2. Bài 10: a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó. b) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi số có cả 3 chữ số đó.
  2. Bài 11: Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5553. a) Số nào chia hết cho 5? b) Số nào không chia hết cho 5? Bài 12:Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm: a) 150 < .... < 160; b) 3575 < . < 3585; c) 335; 340; 345; .. ; .... ; 360. Bài 13: Với ba chữ số 0; 5; 7 hãy viết các số có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đó và đều chia hết cho 5. Bài 14: Trong các số 35; 8; 57; 660; 3000; 945; 5553: a) Số nào vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2? b) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2? Bài 15: Trong các số 3457; 4568; 66814; 2050; 2229; 3576; 900; 2355 a) Số nào chia hết cho 2? b) Số nào chia hết cho 5? Bài 16 a) Hãy viết ba số có ba chữ số và chia hết cho 2 b) Hãy viết ba số có ba chữ số và chia hết cho 5 Bài 17:Trong các số 345; 480; 296; 341; 2000; 3995; 9010; 324 a) Số nào chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 b) Số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 c) Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 MÔN TIẾNG ANH KHỐI 4 TUẦN 17 ( Tiết 1)
  3. Theme 4: Clothes – Lesson 5 1. New words: ( Từ mới) 1. Hungry: đói bụng 2. Hot: nóng 3. Thirsty: khát nước 4. cold: lạnh Các em viết mỗi từ 5 lần vào tập Tự học Tiếng Anh nhé! 2. Structure: ( Cấu Trúc ) What’s the matter, Kim? I’m cold. Do you want a sweater? Yes, please./ No, thank you. Mẫu câu dùng để hỏi và trả lời: bạn bị làm sao vậy?/bạn có chuyện gì vậy? Bạn cần . ? 3. Practice: ( Thực hành) - Học sinh quan sát các tranh phần SPEAKING TRANG 51 tập hỏi và trả lời theo mẫu. 4. Exercises: ( Bài tập): Học sinh làm bài phần READING and WRITING sách bài học trang 51. Học sinh làm bài tập trong Sách Bài tập Tiếng Anh lớp 4 trang 46, 47. - THE END- MÔN TIẾNG ANH KHỐI 4 TUẦN 17 ( Tiết 2) Theme 4: Clothes – Lesson 5: Work book page 46, 47 ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH KHỐI 4- HKI - 2022 PART 2: READING AND WRITING: 5,0 pts
  4. Question 4: Read and tick or cross (1pt) Quest ion 5: Look and write (1pt) Question 6: Read and circle True or False (1pt) THE PHU QUOC DOG The Phu Quoc dog comes from Phu Quoc Island in VietNam. It has a small head and a long neck. It can be black or yellow. It lives outside and eats many things like fish, meat and fruit. A Phu Quoc dog can climb trees and swim very well. It can jump higher and run faster than other dogs.
  5. 1. The Phu Quoc dog comes from Phu Quoc Island. TRUE / FALSE 2. A Phu Quoc dog has a small head. TRUE / FALSE 3. A Phu Quoc dog has a short neck. TRUE / FALSE 4. A Phu Quoc dog can swim very well. TRUE / FALSE 5. A Phu Quoc dog eats fish, meat and fruit. TRUE / FALSE Question 7: Look at the pictures and write the words (1pt)
  6. 4 Question 8: Look and draw lines (1pt) a. do exercise b. read books
  7. c. take tests d. listen to music e. spell words -------- THE END ------- ANSWER KEY PART 2: READING AND WRITING: Question 4: Read and tick or cross (1pt) 1. 2. 3.x
  8. 4.x Question 5: Look and write (1pt) 1. pictures 2. Friday 3. sings 4. plays Question 6: Read and circle True or False (1pt) 1. T 2. F 3. T 4. T Question 7: Look at the pictures and write the words (1pt) 1. eighteen 2. read books 3. blouse 4. tounge Question 8: Look and draw lines (1pt) 2. Spell words 3. Listen to music 4. Do exercise 5. Read books -------- THE END ------- MÔN LUYỆN TỪ VÀ CÂU BÀI: CÂU KỂ AI LÀM GÌ? I. NHẬN XÉT: 1. Cho đoạn văn sau: Trên nương,mỗi người một việc. Người lớn đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ tra ngô. Các em bé ngủ khì trên lưng mẹ. Lũ chó sủa om cả rừng. Theo Tô Hoài. 2. a/ Các từ chỉ hoạt động: Từ ngữ chỉ hoạt động: Từ ngữ chỉ người và vật hoạt động
  9. - nhặt cỏ, đốt lá các cụ già - bắc bếp thổi cơm mấy chú bé - tra ngô các bà mẹ - ngủ khì trên lưng mẹ các em bé - sủa om cả rừng lũ chó 3. Đặt câu hỏi: - Người lớn làm gì? Ai đánh trâu ra cày? - Các cụ già làm gì? Ai nhặt cỏ, đốt lá? - Mấy chú bé làm gì? Ai bắc bếp thổi cơm? - Các bà mẹ làm gì? Ai tra ngô? - Các em bé làm gì? Ai ngủ khì trên lưng mẹ? - Lũ chó làm gì? Con gì sủa om cả rừng? * GHI NHỚ: Câu kể Ai làm gì? Thường gồm hai bộ phận: - Bộ phận thứ nhất là chủ ngữ, trả lờ cho câu hỏi: Ai ( con gì, cái gì)? - Bộ phận thứ hai là vị ngữ, trả lời cho câu hỏi: Làm gì? II. LUYỆN TẬP. Bài 1: Gạch dưới những câu kể Ai làm gì? Trong đoạn văn sau: Cuộc sống quê tôi gắn bó với cây cọ. Cha tôi làm cho tôi chiếc chổi cọ để quét nhà, quét sân. Mẹ đựng hạt giống đầy móm lá cọ, treo lên gác bếp để gieo cấy mùa sau. Chị tôi đan nón lá cọ, lại biết đan cả mành cọ và làn cọ xuất khẩu. Theo Nguyễn Thái Vận Bài 2: Tìm chủ ngữ và vị ngữ trong mỗi câu ở bài tập 1. .
  10. Bài 3: Viết một đoạn văn kể về các công việc trong một buổi sáng của em. Gạch dưới câu nào trong đoạn văn là câu kể Ai làm gì? . . BÀI: VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀM GÌ? I. NHẬN XÉT: Cho đoạn văn sau: Hàng trăm con voi đang tiến về bãi. Người các buôn làng kéo về nườm nượp. Mấy anh thanh niên khua chiên rộn ràng .Các bà đeo những vòng bạc, vòng vàng. Các chị mặc những chiếc váy thêu rực rỡ. Hôm nay Tây Nguyên thật tưng bừng. Theo Lê Tấn 1. Các câu kể Ai làm gì ? trong đoạn văn trên là: - Hàng trăm con voi đang tiến về bãi. - Người các buôn làng kéo về nườm nượp. - Mấy anh thanh niên khua chiên rộn ràng. 2. Xác định vị ngữ: - Hàng trăm con voi đang tiến về bãi. VN - Người các buôn làng kéo về nườm nượp. VN - Mấy anh thanh niên khua chiên rộn ràng. VN 3 Ý nghĩa: nêu hoạt động của người và vật trong câu. 3. Vị ngữ trong các câu trên do động từ và cụm động từ tạo thành. II. GHI NHỚ: 1. Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? Nêu lên hoạt động của người, con vật( hoặc đồ vật , cây cối được nhân hóa). 2. Vị ngữ có thể là: - Động từ. - Động từ kèm theo một số từ ngữ phụ thuộc( cụm động từ).
  11. III. Luyện tập: 1. Đọc và trả lời câu hỏi: Cả thung lũng giống như một bức tranh thủy mặc. Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu. Thanh niên đeo gùi vào rừng. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước nhà sàn. Các cụ già chụm đầu bên những ché rượu cần. Các bà, các chị sửa soạn khung cửi. Theo Đình Trung. A/ Gạch dưới câu kể Ai làm gì ? trong đoạn văn trên. B/ Xác định vị ngữ trong mỗi câu vừa tìm được. . . 2. Ghép các từ ngữ ở cột A với các từ ngữ ở cột B để tạo thành câu kể Ai làm gì? A B Đàn cò trắng Kể chuyện cổ tích Bà em Giúp dân gặt lúa Bộ đội Bay lượn trên cánh đồng. Bài 3: quan sát tranh vẽ SGK trang 172 rồi nói từ 3 đến 5 câu kể Ai làm gì? Miêu tả hoạt động của các nhân vật trong tranh. .