Kế hoạch bài dạy môn Toán + Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 8 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Văn Đáng
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Toán + Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 8 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Văn Đáng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
noi_dung_tu_hoc_mon_toan_tieng_viet_lop_3_tuan_8_nam_hoc_202.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy môn Toán + Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 8 - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Phan Văn Đáng
- *MÔN:TOÁN LỚP 3 TUẦN 8 Tiết :38 ( Trang 38 SGK) BÀI: LUYỆN TẬP 1/ Viết (theo mẫu) : Mẫu 6 Gấp 5 lần30 giảm 6 lần 5 7 Gấp 6 lần 25 Giảm 2 lần Giảm 5 lần Gấp 4 lần 2/a/Một cửa hàng buổi sáng bán được 60 lít dầu, số lít dầu bán được trong buổi chiều giảm đi 3 lần so với buổi sáng. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu ? Giải . .. . b/ Lúc đầu trong rổ có 60 quả cam. Sau một buổi bán hàng, trong rổ còn lại 1/3 số cam. Hỏi trong rổ còn lại bao nhiêu quả cam ? Giải . . .
- *MÔN:TOÁN LỚP 3 TUẦN 8 Tiết :39 ( Trang 39 SGK) BÀI: TÌM SỐ CHIA 1/ Nhận xét: Có phép chia 6 : 2 = 3 Số bị chia Số chia Thương 2/ Tìm số chia X chưa biết 30 : X = 5 X =30 : 5 X = 6 Trong phép chia hết, muốn tìm số chia ta lấy số bị chia chia cho thương . 1/ Tính nhẩm : 35 : 5 = . 28 : 7 = . 24 : 6 = .. 21 : 3 = ... 35 : 7 = .. 28 : 4 = .. 24 : 4 = .. 21 : 7 = ... 2/Tìm X a/ 12 : X = 2 b/ 42 : X = 6 c/ 27 : X = 3 . .. . .. d/ 36 : X = 4 e/ X : 5 = 4 g/ X x 7 = 70 . . . . .. ..
- *MÔN:TOÁN LỚP 3 TUẦN 8 Tiết :40 ( Trang 40 SGK) BÀI: LUYỆN TẬP 1/ Tìm X : a/ X + 12 = 36 b/ X x 6 = 30 c/ X – 25 =15 .. .. .. d/ X : 7 = 5 e/ 80 – X = 30 g/ 42 : X = 7 .. . .. . 2/Tính : a/ 35 26 x 2 x 4 b/ 64 2 80 4 3/Trong thùng có 36 lít dầu, sau khi sử dụng, số dầu còn lại trong thùng bằng 1/3 số dầu đã có. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít dầu ? Giải
- *MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 Tuần 8 TẬP ĐỌC + KỂ CHUYỆN (tiết 15) Trang 62,63 Bài: Các em nhỏ và cụ già 1/LUYỆN ĐỌC: - Đọc cả bài 1-2 lần chú ý ngắt nghỉ theo dấu chấm, dấu phẩy giọng đọc của các nhân vật - Đọc chú giải để nắm được các từ khó hiểu. - Đọc chú ý các từ khó đọc, từ dễ lẫn tr/ch, /d/v/gi. - Cần đọc rõ ràng, phát âm đúng. 2/ HƯỚNG DẪN TÌM HIỂU BÀI: H/S trả lời câu hỏi trong sgk: - Điều gì gặp trên đường khiến các bạn nhỏ phải dừng lại ? . .. - Các bạn nhỏ quan tâm đến ông cụ như thế nào ? ..... . . - Ông cụ gặp chuyện gì buồn ? . . - Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ, ông cụ thấy lòng nhẹ hơn ? .. .. 3/LUYỆN ĐỌC LẠI: (đọc bài nhiều lần) - HS đọc phải phân biệt lời các nhân vật với lời người dẫn truyện. - Đọc rõ ràng, chính xác. - Đọc theo nhóm, đọc đoạn, đọc câu . 4/KỂ CHUYỆN: Kể lại một đoạn của câu chuyện Các em nhỏ và cụ già theo lời nhân vật. Kể theo nhóm Kể cá nhân 5/ Hoạt động mở rộng. Tập đọc diễn cảm một đoạn, cả bài. Kể lại toàn bộ câu chuyện theo trí nhớ của em.
- *MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 Tuần 8 TẬP ĐỌC (tiết16) (Trang 64 SGK) Bài: Tiếng ru 1/LUYỆN ĐỌC: - Đọc cả bài 1-2 lần chú ý ngắt nghỉ theo dấu chấm, dấu phẩy - Đọc ngắt đúng nhịp thơ lục bát. - Đọc chú giải để nắm được các từ khó hiểu. - Đọc chú ý các từ khó đọc, từ dễ lẫn tr/ch, vần ang/an. - Cần đọc rõ ràng, phát âm đúng. 2/HƯỚNG DẪN TÌM HIỂU BÀI: H/S trả lời câu hỏi trong sgk - Con ong, con cá, con chim yêu những gì ? Vì sao ? .. .. .. .. - Vì sao núi không nên chê đất thấp, biển không nên chê sông nhỏ ? . - Câu lục bát nào trong khổ thơ 1 nói lên ý chính của cả bài thơ ? .. .. LUYỆN ĐỌC LẠI VÀ THUỘC LÒNG BÀI THƠ: -Đọc đúng nhịp, ngắt nghỉ đúng dấu câu -Đọc phát âm rõ ràng -Đọc từng dòng, từng khổ thơ rồi cả bài. -Thi đọc thuộc lòng bài thơ 4/HOẠT ĐỘNG MỞ RỘNG: -Thi đua đọc diễn cảm bài thơ -Thi đua học thuộc lòng bài thơ.
- *MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 Tuần 8 CHÍNH TẢ (Tiết 15 trang 63, 64) Bài: Các em nhỏ và cụ già 1/ CHÍNH TẢ (Nghe-viết): Đoạn 4 - Đọc đoạn văn viết 1-2 lần - Đoạn viết gồm mấy câu? - Cuối câu có dấu gì? Chữ đầu câu phải viết thế nào? - Chữ nào trong bài phải viết hoa. - Trong bài từ nào là từ khó viết? - Viết vào bảng con các từ khó viết - Đọc lại các từ khó viết - Nghe viết bài vào vở. - Sau đó, soát lỗi và sửa lại các từ bị sai ra chỗ sửa lỗi Bài: Các em nhỏ và cụ già Chỗ sửa lỗi 2/BÀI TẬP: (2) Tìm các từ: a) Chứa tiếng bắt đầu bằng d, gi hoặc r, có nghĩa như sau: - Làm sạch quần áo, chăn màn, bằng cách vò, chải, giũ, trong nước. Là từ . - Có cảm giác khó chịu ở da, như bị bỏng. Là từ .. - Trái nghĩa với ngang. Là từ .. b) Chứa tiếng có vần uôn hoặc uông, có nghĩa như sau: - Trái nghĩa với vui. Là từ .. - Phần nhà được ngăn bằng tường, vách kín đáo. Là từ .. - Vật bằng kim loại, phát ra tiếng kêu để báo hiệu. Là từ ..
- *MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 Tuần 8 CHÍNH TẢ (Tiết 16) (trang 68) Bài: Tiếng ru 1/ CHÍNH TẢ (Nhớ-viết): Khổ thơ 1 và 2 - Đoạn viết gồm mấy khổ thơ? Mỗi khổ thơ có mấy câu? - Cuối khổ thơ có dấu gì?Chữ đầu câu phải viết thế nào? - Chữ nào trong bài phải viết hoa. - Trong bài từ nào là từ khó viết? - Viết vào bảng con các từ khó viết - Nhớ- viết 2 khổ thơ 1 và 2 vào vở. - Sau đó, soát lỗi và sửa lại các từ bị sai ra chỗ sửa lỗi Bài: Tiếng ru Chỗ sửa lỗi 2/BÀI TẬP: (2). Tìm các từ : a) Chứa tiếng bắt đầu bằng d, gi hoặc r, có nghĩa như sau: - Làm chín vàng thức ăn trong dầu, mỡ sôi. Là từ . - Trái nghĩa với khó. Là từ . - Thời điểm chuyển từ năm cũ sang năm mới. Là từ . b) Chứa tiếng có vần uôn hoặc uông, có nghĩa như sau: - (Sóng nước) nổi lên rất mạnh, từng lớp nối tiếp nhau. Là từ . - Nơi nuôi, nhốt các con vật. Là từ . - Khoảng đất dài được vun cao lên để trồng trọt. Là từ .
- *MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 Tuần 8 TẬP VIẾT ( tiết 8, Trang 66 SGK) Bài: ÔN CHỮ HOA G 1/HƯỚNG DẪN VIẾT CHỮ G hoa: - Quan sát chữ G và cách viết chữ Gò Công - Bắt đầu viết vào bảng con từng chữ G và Gò Công - Viết chữ vào vở (theo mẫu) 2/HƯỚNG DẪN VIẾT CÂU ỨNG DỤNG: + Quan sát câu ứng dụng. + Nêu ý nghĩa câu ứng dụng + Cách viết câu ứng dụng là nằm gọn trong 1 ô ly + Viết 1 câu ứng dụng vào bảng con + Viết cả hai câu ứng dụng vào vở Khôn ngoan đối đáp người ngoài Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau. 3/HOẠT ĐỘNG MỞ RỘNG: .Viết lại chữ G nhiều lần .Thực hiện câu ứng dụng vào đời sống.
- *MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 Tuần 8 LUYỆN TỪ VÀ CÂU (Trang 65, 66 SGK) BÀI : Từ ngữ về cộng đồng. Ôn câu Ai làm gì ? 1/ Dưới đây là một số từ có tiếng cộng hoặc tiếng cộng đồng và nghĩa của chúng. Em có thể xếp những từ nào vào mỗi ô trong bảng phân loại sau ? - Cộng đồng: những người cùng sống trong một tập thể hoặc một khu vực, gắn bó với nhau. - Cộng tác: cùng làm chung một việc. - Đồng bào: người cùng nòi giống. - Đồng đội: người cùng đội ngũ. - Đồng tâm: cùng một lòng. - Đồng hương: người cùng quê. Những người trong cộng đồng Thái độ, hoạt động trong cộng đồng .. .. .. .. 2. Mỗi thành ngữ, tục ngữ dưới đây nói về một thái độ ứng xử trong cộng đồng. Em hãy đánh (X) vào ô tán thành hoặc không tán thành thái độ nào ? Thành ngữ, tục ngữ Tán thành Không tán thành a) Chung lưng đấu cật. b) Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại. c) Ăn ở như bát nước đầy. 3. Tìm các bộ phận của câu: - Trả lời câu hỏi “Ai (cái gì, con gì) ?” - Trả lời câu hỏi “Làm gì ?” a) Đàn sếu đang sải cánh trên cao. Trả lời: .. b) Sau một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về. Trả lời: .. c) Các em tới chỗ ông cụ, lễ phép hỏi. Trả lời: .. 4. Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu được in đậm: a) Mấy bạn học trò bỡ ngỡ đứng nép bên người thân. b) Ông ngoại dẫn tôi đi mua vở, chọn bút.
- c) Mẹ tôi âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đường làng. *MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 Tuần 8 TẬP LÀM VĂN (Trang 68 SGK) Bài: Kể về người hàng xóm 1. Kể về một người hàng xóm mà em quý mến. Gợi ý: a) Người đó tên là gì, bao nhiêu tuổi ? b) Người đó làm nghề gì ? c) Tình cảm của gia đình em đối với người hàng xóm như thế nào ? d) Tình cảm của người hàng xóm đối với gia đình em như thế nào ? 2. Viết những điều em vừa kể thành một đoạn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu) ............

