Tài liệu tự học tại nhà môn Sinh học Lớp 8 - Chủ đề: Bài tiết + Da
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu tự học tại nhà môn Sinh học Lớp 8 - Chủ đề: Bài tiết + Da", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
tai_lieu_tu_hoc_tai_nha_mon_sinh_hoc_lop_8_chu_de_bai_tiet_d.docx
Nội dung tài liệu: Tài liệu tự học tại nhà môn Sinh học Lớp 8 - Chủ đề: Bài tiết + Da
- C. Ống dẫn nước tiểu D. Tất cả các phương án Câu 9. Chọn số liệu thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau : Ở người, thận thải khoảng các sản phẩm bài tiết hoà tan trong máu (trừ khí cacbônic). A. 80% B. 70% C. 90% D. 60% Câu 10. Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết ? A. Ruột già B. Phổi C. Thận D. Da Câu 11. Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào hoạt động đào thải nước tiểu ? A. Cơ vòng ống đái B. Cơ lưng xô C. Cơ bóng đái D. Cơ bụng Câu 12. Trong quá trình tạo thành nước tiểu, giai đoạn nào dưới đây không cần đến ATP A. Bài tiết tiếp B. Hấp thụ lại C. Lọc máu D. Tất cả các phương án Câu 13. Mỗi ngày, một người bình thường thải ra khoảng bao nhiêu lít nước tiểu ? A. 1,5 lít B. 2 lít C. 1 lít D. 0,5 lít Câu 14. Nước tiểu chứa trong bộ phận nào dưới đây là nước tiểu chính thức ? A. Bể thận B. Ống thận C. Nang cầu thận D. Tất cả các phương án Câu 15. Có bao nhiêu cơ vòng ngăn cách giữa bóng đái và ống đái ? A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 16. Trong nước tiểu đầu không chứa thành phần nào dưới đây ? A. Hồng cầu B. Nước C. Ion khoáng D. Tất cả các phương án Câu 17. Thành phần nào dưới đây của nước tiểu đầu sẽ được hấp thụ lại ? A. Crêatin B. Axit uric C. Nước D. Tất cả các phương án Câu 18. Trong quá trình lọc máu ở thận, các chất đi qua lỗ lọc nhờ A. sự vận chuyển chủ động của các kênh ion trên màng lọc. B. sự chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc. C. sự co dãn linh hoạt của các lỗ lọc kèm hoạt động của prôtêin xuyên màng. D. lực liên kết của dòng chất lỏng cuốn các chất đi qua lỗ lọc. Câu 19. Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện ? A. 50 ml B. 1000 ml 3
- C. 200 ml D. 600 ml Câu 20. Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu ? A. Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết B. Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu C. Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn D. Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng CHỦ ĐỀ: DA CẤU TẠO VÀ CHỨC NĂNG CỦA DA – VỆ SINH DA A. LÝ THUYẾT I. CẤU TẠO CỦA DA - Cấu tạo của da gồm 3 lớp: - Lớp biểu bì: + Tầng sừng: Gồm những tế bào chết, xếp sít nhau, dễ bong ra. + Tầng tế bào sống: Các tế bào hình trụ, xếp xít nhau, Có khả năng phân chia tạo tế bào mới, trong các tế bào có chứa các hạt sắc tố tạo nên màu da. Một số tế bào sống phân hóa thành tế bào sinh lông và sinh móng. - Lớp bì: Cấu tạo từ các sợi mô liên kết bện chặt, trong đó có: + Thụ quan. + Tuyến mồ hôi: Tiết mồ hôi. + Tuyến nhờn: Tiết chất nhờn. + Lông và bao lông: + Cơ co chân lông: Co dãn chân lông. + Mạch máu. - Lớp mỡ dưới da: Chứa mỡ dự trữ, có vai trò cách nhiệt. Trong lớp mỡ cũng có mạch máu và dây thần kinh. - Lông và móng là sản phẩm của da được sinh ra từ các túi cấu tạo bởi các tế bào của tầng tế bào sống, lòng bàn tay và gan bàn chân không có lông. - Trong da có nhiều tuyến đã chuyên hóa: + 2,5 – 3 triệu tuyến mồ hôi phân bố khắp cơ thể, tập trung nhiều ở lòng bàn tay, chân và nách, trán. + Tuyến nhờn phân bố khắp cơ thể, có nhiều nhất ở mặt và phần tóc trên đầu: Giúp da không bị khô nẻ, không ngấm nước, làm cho tóc ẩm, mềm, không khô. + Tuyến sữa cũng là sản phẩm của da chuyên hóa tiết sữa nuôi con. II. CHỨC NĂNG CỦA DA - Da bao bọc cơ thể là một trong những cơ quan quan trọng thực hiện nhiều chức năng khác nhau. Các lớp của da phối hợp thực hiện các chức năng: - Tạo nên vẻ đẹp của con người. - Bảo vệ cơ thể. + Da được cấu tạo chủ yếu bởi các sợi và tế bào mô liên kết nên có tính mềm mại và chắc chắn, nhờ đó da giữ cho các tế bào dưới da khỏi bị hủy hoại về cơ học, ngăn vi khuẩn xâm nhập cơ thể, tránh vi trùng gây bệnh. + Lớp tế bào ngoài hóa sừng và sự gắn kết chặt chẽ của các tế bào mô liên kết trong da làm cho da không bị ngấm nước cũng như không mất quá nhiều nước do bốc hơi. - Điều hòa thân nhiệt thông qua sự dãn nở mạch máu dưới da, bài tiết mồ và co dãn lỗ chân lông. - Tiếp nhận kích thích. - Tham gia hoạt động bài tiết. III. VỆ SINH DA 1. Bảo vệ da 4
- - Da sạch có khả năng diệt tới 85% số vi khuẩn bám trên da. Da bẩn chỉ diệt được chừng 5% nên dễ gây ngứa ngáy. → Cần giữ da luôn sạch sẽ bằng việc tắm giặt thường xuyên, rửa nhiều lần trong ngày những bộ phận hay bị bám bụi bẩn như mặt, chân tay. - Da bị xây xát tạo điều kiện cho vi khuẩn xâm nhập cơ thể, gây nên các bệnh viêm nhiễm, có thể xuất hiện mủ. 2. Rèn luyện da Da không được rèn luyện, cơ thể dễ bị cảm, ốm khi thời tiết thay đổi hoặc bị mưa nắng đột ngột. Rèn luyện da cũng là rèn luyện thân thể. Nguyên tắc: - Rèn luyện từ từ, nâng dần sức chịu đựng. - Rèn luyện thích hợp với tình trạng sức khỏe của từng người. - Cần thường xuyên tiếp xúc với ánh nắng mặt trời vào buổi sáng để cơ thể tạo ra vitamin D chống còi xương. 3. Phòng chống bệnh ngoài da: - Để phòng bệnh cho da cần vệ sinh cơ thể thường xuyên, tránh làm da bị xây xát, bị bỏng. - Giữ vệ sinh nguồn nước, vệ sinh nơi ở và nơi công cộng. - Khi mắc bệnh cần chữa kịp thời. B. BÀI TẬP Câu 1. Trong cấu tạo của da người, các sắc tố mêlanin phân bố ở đâu ? A. Tầng tế bào sống B. Tầng sừng C. Tuyến nhờn D. Tuyến mồ hôi Câu 2. Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì ? A. Dự trữ đường B. Cách nhiệt C. Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài D. Vận chuyển chất dinh dưỡng Câu 3. Thành phần nào dưới đây không nằm ở lớp bì ? A. Tuyến nhờn B. Mạch máu C. Sắc tố da D. Thụ quan Câu 4. Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào chết xếp sít nhau ? A. Cơ co chân lông B. Lớp mỡ C. Thụ quan D. Tầng sừng Câu 5. Ở người, lông và móng sinh ra từ các túi cấu tạo bởi các tế bào của A. tầng sừng. B. tầng tế bào sống. C. cơ co chân lông. D. mạch máu. Câu 6. Ở người, lông không bao phủ ở vị trí nào dưới đây ? A. Gan bàn chân B. Má C. Bụng chân D. Đầu gối Câu 7. Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước ? A. Thụ quan B. Tuyến mồ hôi C. Tuyến nhờn D. Tầng tế bào sống 5
- Câu 8. Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại ? A. Thụ quan B. Mạch máu C. Tuyến mồ hôi D. Cơ co chân lông Câu 9. Lông mày có tác dụng gì ? A. Bảo vệ trán B. Hạn chế bụi bay vào mắt C. Ngăn không cho mồ hôi chảy xuống mắt D. Giữ ẩm cho đôi mắt Câu 10. Da có vai trò gì đối với đời sống con người ? A. Bảo vệ cơ thể B. Điều hòa thân nhiệt C. Góp phần tạo nên vẻ đẹp bên ngoài D. Tất cả các phương án Câu 11. Một làn da sạch sẽ có khả năng tiêu diệt khoảng bao nhiêu phần trăm số vi khuẩn bám trên da ? A. 85% B. 40% C. 99% D. 35% Câu 12. Hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào ? A. Lông và bao long B. Tuyến nhờn C. Tuyến mồ hôi D. Tầng tế bào sống Câu 13. Để tăng cường sức chịu đựng của làn da, chúng ta có thể áp dụng biện pháp nào sau đây ? A. Thường xuyên tập thể dục, thể thao B. Tắm nước lạnh theo lộ trình tăng dần mức độ nhưng phải đảm bảo độ vừa sức C. Tắm nắng vào sáng sớm (6 – 7 giờ vào mùa hè hoặc 8 – 9 giờ vào mùa đông) D. Tất cả các phương án trên. Câu 14. Việc làm nào dưới đây giúp tăng cường lưu thông máu, khiến da ngày một hồng hào, khỏe mạnh ? A. Để đầu trần đi lại dưới trời nắng B. Tắm nước lạnh, càng lạnh càng tốt C. Tắm nắng vào buổi trưa D. Thường xuyên mát xa cơ thể Câu 15. Để phòng ngừa các bệnh ngoài da, biện pháp khả thi nhất là gì ? A. Tránh để da bị xây xát B. Luôn vệ sinh da sạch sẽ C. Bôi kem dưỡng ẩm cho da D. Tập thể dục thường xuyên Câu 16. Da của loài động vật nào dưới đây thường được dùng trong điều trị bỏng cho con người ? A. Ếch B. Bò C. Cá mập D. Khỉ Câu 17. Bệnh nào dưới đây là một trong những bệnh ngoài da ? A. Tả B. Sốt xuất huyết C. Hắc lào D. Thương hàn Câu 18. Khi vết thương hở tiếp xúc với bùn, đất bẩn hoặc phân động vật, ta có nguy cơ mắc bệnh nào dưới đây ? A. Uốn ván 6
- B. Tiêu chảy cấp C. Viêm gan A D. Thủy đậu Câu 19. Khi bị bỏng nhẹ, chúng ta cần phải thực hiện ngay thao tác nào sau đây ? A. Băng bó vết bỏng bằng bông và gạc sạch B. Bôi kem liền sẹo lên phần da bị bỏng C. Ngâm phần da bị bỏng vào nước lạnh và sạch D. Rửa vết thương trên vòi nước với xà phòng diệt khuẩn Câu 20. Khi bị mụn trứng cá, chúng ta cần lưu ý điều gì ? A. Rửa mặt thật sạch ngày 2 lần B. Không nặn mụn, hạn chế sờ tay lên mặt C. Nếu xuất hiện bội nhiễm, hãy nhanh chóng tìm đến các bác sĩ chuyên khoa D. Tất cả các phương án còn lại. 7

